1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 7)

1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 7)

TOPIK II – Level 5 (701–850)

STTTừ vựngNghĩaVí dụDịch
701가설giả thuyết연구에서 새로운 가설을 세웠어요.Trong nghiên cứu đã lập giả thuyết mới.
702검증하다kiểm chứng이 이론을 검증해야 해요.Cần kiểm chứng lý thuyết này.
703근거căn cứ, cơ sở근거가 부족해요.Thiếu căn cứ.
704논리logic논리가 명확해요.Logíc rõ ràng.
705타당하다hợp lý그 의견은 타당해요.Ý kiến đó hợp lý.
706설득하다thuyết phục친구를 설득했어요.Tôi đã thuyết phục bạn.
707반박하다phản bác주장을 반박했어요.Đã phản bác lập luận.
708입증하다chứng minh사실을 입증했어요.Đã chứng minh sự thật.
709가정하다giả định다른 상황을 가정해 봐요.Hãy giả định tình huống khác.
710추론하다suy luận자료를 보고 추론했어요.Tôi suy luận từ dữ liệu.
711관찰하다quan sát현상을 관찰했어요.Tôi quan sát hiện tượng.
712측정하다đo lường온도를 측정해요.Đo nhiệt độ.
713통제하다kiểm soát상황을 통제했어요.Đã kiểm soát tình hình.
714관리하다quản lý회사를 관리해요.Quản lý công ty.
715운영하다vận hành시스템을 운영해요.Vận hành hệ thống.
716조직tổ chức조직이 크고 체계적이에요.Tổ chức lớn và có hệ thống.
717구성하다cấu thành팀을 구성했어요.Đã lập nhóm.
718분배하다phân phối자원을 분배해요.Phân phối tài nguyên.
719배분하다phân bổ예산을 배분했어요.Đã phân bổ ngân sách.
720조정하다điều chỉnh일정을 조정했어요.Đã điều chỉnh lịch trình.
721협상하다đàm phán두 회사가 협상했어요.Hai công ty đàm phán.
722타협하다thỏa hiệp양쪽이 타협했어요.Hai bên thỏa hiệp.
723갈등xung đột갈등이 생겼어요.Xảy ra xung đột.
724해소하다giải tỏa갈등을 해소했어요.Giải quyết xung đột.
725분쟁tranh chấp분쟁이 발생했어요.Tranh chấp xảy ra.
726조약hiệp ước국가 간 조약을 맺었어요.Các quốc gia ký hiệp ước.
727외교ngoại giao외교 관계가 중요해요.Quan hệ ngoại giao quan trọng.
728국제사회xã hội quốc tế국제사회가 협력해요.Cộng đồng quốc tế hợp tác.
729인권nhân quyền인권을 보호해야 해요.Cần bảo vệ nhân quyền.
730복지phúc lợi복지 정책이 확대됐어요.Chính sách phúc lợi được mở rộng.
731정치chính trị정치에 관심이 있어요.Tôi quan tâm chính trị.
732선거bầu cử선거가 곧 열려요.Sắp diễn ra bầu cử.
733유권자cử tri유권자가 투표해요.Cử tri bỏ phiếu.
734정부chính phủ정부가 정책을 발표했어요.Chính phủ công bố chính sách.
735행정hành chính행정 절차가 복잡해요.Thủ tục hành chính phức tạp.
736사법tư pháp사법 제도가 중요해요.Hệ thống tư pháp quan trọng.
737입법lập pháp입법 기관이 법을 만들어요.Cơ quan lập pháp làm luật.
738법안dự luật법안이 통과됐어요.Dự luật đã được thông qua.
739규제quy định hạn chế규제가 강화됐어요.Quy định được siết chặt.
740완화하다nới lỏng규제를 완화했어요.Nới lỏng quy định.
741환경오염ô nhiễm môi trường환경오염이 심해요.Ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
742기후변화biến đổi khí hậu기후변화가 문제예요.Biến đổi khí hậu là vấn đề.
743자원tài nguyên자원이 부족해요.Tài nguyên thiếu.
744재생에너지năng lượng tái tạo재생에너지를 사용해요.Sử dụng năng lượng tái tạo.
745보호하다bảo vệ자연을 보호해요.Bảo vệ thiên nhiên.
746보존하다bảo tồn유산을 보존해요.Bảo tồn di sản.
747지속가능하다bền vững지속가능한 발전이 필요해요.Cần phát triển bền vững.
748도전thách thức큰 도전에 직면했어요.Đối mặt thách thức lớn.
749극복하다vượt qua어려움을 극복했어요.Vượt qua khó khăn.
750성취하다đạt được목표를 성취했어요.Đạt được mục tiêu.
751본질bản chất문제의 본질을 이해해야 해요.Cần hiểu bản chất của vấn đề.
752측면khía cạnh여러 측면에서 생각해요.Suy nghĩ ở nhiều khía cạnh.
753요인yếu tố성공의 요인이 무엇입니까?Yếu tố của thành công là gì?
754동기động lực공부하는 동기가 생겼어요.Tôi có động lực học.
755의도ý đồ그의 의도를 알 수 없어요.Không thể biết ý đồ của anh ấy.
756관점quan điểm다른 관점에서 볼 필요가 있어요.Cần nhìn từ góc độ khác.
757맥락bối cảnh맥락을 이해해야 해요.Cần hiểu bối cảnh.
758상징biểu tượng비둘기는 평화의 상징이에요.Bồ câu là biểu tượng hòa bình.
759개념khái niệm이 개념은 어렵습니다.Khái niệm này khó.
760정의하다định nghĩa단어를 정의했어요.Đã định nghĩa từ.
761구체적cụ thể구체적인 계획이 필요해요.Cần kế hoạch cụ thể.
762추상적trừu tượng이 생각은 추상적이에요.Suy nghĩ này trừu tượng.
763포괄하다bao quát이 개념은 많은 의미를 포괄해요.Khái niệm này bao quát nhiều ý nghĩa.
764포함하다bao gồm가격에 세금이 포함돼요.Giá bao gồm thuế.
765배제하다loại trừ그 가능성을 배제했어요.Đã loại trừ khả năng đó.
766확장하다mở rộng사업을 확장했어요.Mở rộng kinh doanh.
767축적하다tích lũy경험을 축적했어요.Tích lũy kinh nghiệm.
768축소하다thu hẹp문제를 축소해서 봐요.Thu hẹp vấn đề.
769강화하다tăng cường협력을 강화했어요.Tăng cường hợp tác.
770약화되다suy yếu영향력이 약화됐어요.Ảnh hưởng suy yếu.
771지배하다thống trị이 기업이 시장을 지배해요.Công ty này thống trị thị trường.
772지속하다duy trì노력을 지속해야 해요.Cần tiếp tục nỗ lực.
773유지하다duy trì전통을 유지해요.Duy trì truyền thống.
774붕괴하다sụp đổ체제가 붕괴했어요.Hệ thống sụp đổ.
775재건하다tái thiết도시를 재건했어요.Tái thiết thành phố.
776형성하다hình thành새 문화가 형성됐어요.Văn hóa mới hình thành.
777변모하다thay đổi hoàn toàn도시가 크게 변모했어요.Thành phố thay đổi lớn.
778적응하다thích nghi새 환경에 적응해요.Thích nghi môi trường mới.
779대처하다đối phó위기에 대처했어요.Đối phó khủng hoảng.
780극단적cực đoan극단적인 선택이에요.Đó là lựa chọn cực đoan.
781합리적hợp lý합리적인 판단이에요.Đó là phán đoán hợp lý.
782비합리적phi lý비합리적인 행동이에요.Hành động phi lý.
783효율적hiệu quả효율적인 방법이에요.Đó là phương pháp hiệu quả.
784비효율적không hiệu quả이 방법은 비효율적이에요.Phương pháp này không hiệu quả.
785우선시하다ưu tiên건강을 우선시해요.Ưu tiên sức khỏe.
786간과하다bỏ qua중요한 사실을 간과했어요.Bỏ qua sự thật quan trọng.
787오해하다hiểu lầm그 말을 오해했어요.Tôi hiểu lầm lời nói đó.
788왜곡하다bóp méo사실을 왜곡했어요.Bóp méo sự thật.
789확립하다xác lập원칙을 확립했어요.Xác lập nguyên tắc.
790정착하다ổn định, định hình문화가 사회에 정착했어요.Văn hóa đã định hình trong xã hội.
791유발하다gây ra문제를 유발했어요.Gây ra vấn đề.
792초래하다gây ra hậu quả갈등을 초래했어요.Gây ra xung đột.
793촉진하다thúc đẩy경제 발전을 촉진해요.Thúc đẩy phát triển kinh tế.
794억제하다kiềm chế범죄를 억제해요.Kiềm chế tội phạm.
795완화하다giảm nhẹ긴장을 완화했어요.Giảm căng thẳng.
796해석하다giải thích문장을 해석했어요.Đã giải thích câu.
797분석하다phân tích자료를 분석했어요.Phân tích dữ liệu.
798종합하다tổng hợp결과를 종합했어요.Tổng hợp kết quả.
799도출하다rút ra결론을 도출했어요.Rút ra kết luận.
800시사하다hàm ý이 결과는 중요한 의미를 시사해요.Kết quả này hàm ý ý nghĩa quan trọng.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo