1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 8)

1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 8)

TOPIK II – Level 5 (701–850)

801논증하다lập luận자신의 생각을 논증했어요.Lập luận quan điểm.
802설득력sức thuyết phục설득력이 있는 주장입니다.Lập luận có sức thuyết phục.
803일관성tính nhất quán논리에 일관성이 있어요.Lý luận nhất quán.
804모순mâu thuẫn두 주장에 모순이 있어요.Hai lập luận mâu thuẫn.
805타협thỏa hiệp양측이 타협했어요.Hai bên thỏa hiệp.
806합의thỏa thuận합의에 도달했어요.Đạt được thỏa thuận.
807갈등xung đột갈등이 심해졌어요.Xung đột trở nên nghiêm trọng.
808중재하다hòa giải분쟁을 중재했어요.Hòa giải tranh chấp.
809협력hợp tác국제 협력이 필요해요.Cần hợp tác quốc tế.
810공존하다cùng tồn tại자연과 인간이 공존해요.Con người và thiên nhiên cùng tồn tại.
811양극화phân cực사회 양극화가 심해요.Phân cực xã hội nghiêm trọng.
812격차khoảng cách소득 격차가 커요.Khoảng cách thu nhập lớn.
813불평등bất bình đẳng사회 불평등이 문제예요.Bất bình đẳng xã hội là vấn đề.
814정의công lý정의를 실현해야 해요.Cần thực hiện công lý.
815책임감tinh thần trách nhiệm책임감이 강해요.Có tinh thần trách nhiệm cao.
816헌신하다cống hiến사회에 헌신했어요.Cống hiến cho xã hội.
817기여하다đóng góp발전에 기여했어요.Đóng góp vào phát triển.
818공헌하다cống hiến연구에 공헌했어요.Cống hiến cho nghiên cứu.
819위기khủng hoảng경제 위기가 왔어요.Khủng hoảng kinh tế xảy ra.
820대안giải pháp thay thế새로운 대안을 찾았어요.Tìm giải pháp mới.
821전망triển vọng미래 전망이 밝아요.Triển vọng tương lai sáng.
822예측하다dự đoán결과를 예측했어요.Dự đoán kết quả.
823대비하다chuẩn bị위기에 대비해요.Chuẩn bị cho khủng hoảng.
824대응하다ứng phó문제에 대응했어요.Ứng phó vấn đề.
825지향하다hướng tới평화를 지향해요.Hướng tới hòa bình.
826추구하다theo đuổi행복을 추구해요.Theo đuổi hạnh phúc.
827달성하다đạt được목표를 달성했어요.Đạt mục tiêu.
828실현하다thực hiện꿈을 실현했어요.Thực hiện ước mơ.
829좌절thất bại, nản lòng좌절을 겪었어요.Trải qua thất bại.
830극복vượt qua어려움을 극복했어요.Vượt qua khó khăn.
831도약하다bước nhảy vọt경제가 도약했어요.Kinh tế nhảy vọt.
832발돋움하다vươn lên강국으로 발돋움했어요.Vươn lên thành cường quốc.
833전환점bước ngoặt역사의 전환점이에요.Đây là bước ngoặt lịch sử.
834계기cơ hội, dịp이 사건이 계기가 됐어요.Sự kiện này trở thành bước ngoặt.
835동향xu hướng시장 동향을 분석해요.Phân tích xu hướng thị trường.
836흐름dòng chảy, xu thế세계 흐름이 변해요.Xu thế thế giới thay đổi.
837맥박nhịp, tình hình경제의 맥박을 읽어요.Nắm bắt nhịp kinh tế.
838체제hệ thống, chế độ정치 체제가 바뀌었어요.Chế độ chính trị thay đổi.
839구조cơ cấu경제 구조가 바뀌어요.Cơ cấu kinh tế thay đổi.
840체계hệ thống관리 체계가 필요해요.Cần hệ thống quản lý.
841패러다임mô hình tư duy새 패러다임이 등장했어요.Mô hình tư duy mới xuất hiện.
842담론diễn ngôn, thảo luận học thuật사회 담론이 활발해요.Thảo luận xã hội sôi nổi.
843정체성bản sắc문화 정체성이 중요해요.Bản sắc văn hóa quan trọng.
844자각하다nhận thức rõ문제를 자각했어요.Nhận thức rõ vấn đề.
845성찰하다tự nhìn nhận자신을 성찰했어요.Tự nhìn nhận bản thân.
846통찰력sự thấu hiểu sâu sắc통찰력이 뛰어나요.Có sự thấu hiểu sâu sắc.
847전제giả định tiền đề전제가 잘못됐어요.Tiền đề sai.
848귀결kết quả tất yếu이것이 귀결입니다.Đây là kết quả tất yếu.
849정립하다xác lập이론을 정립했어요.Xác lập lý thuyết.
850총체적toàn diện총체적으로 분석했어요.Phân tích toàn diện.

Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo