1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 8)
TOPIK II (Level 5,6)
| STT | Ngữ pháp (kết hợp) | Ý nghĩa | Ví dụ | Dịch |
| 701 | V-기는커녕 | đừng nói đến… mà còn không… | 밥은커녕 물도 못 마셨어요. | Đừng nói ăn cơm, nước cũng không uống được. |
| 702 | N은/는커녕 | đừng nói… | 여행은커녕 집에도 못 갔어요. | Đừng nói du lịch, về nhà cũng không được. |
| 703 | V-다시피 하다 | gần như… | 매일 다시피 운동해요. | Gần như ngày nào cũng tập thể dục. |
| 704 | A/V-(으)ㄴ/는 듯하다 | dường như… | 비가 오는 듯해요. | Có vẻ trời mưa. |
| 705 | V-(으)ㄴ/는 셈 치다 | coi như là… | 없는 셈 치고 잊어요. | Coi như không có mà quên đi. |
| 706 | V-(으)ㄹ까 말까 하다 | phân vân… | 갈까 말까 해요. | Đang phân vân đi hay không. |
| 707 | V-(으)ㄹ 망정 | thà… còn hơn… | 혼날 망정 거짓말 안 해요. | Thà bị mắng chứ không nói dối. |
| 708 | V-(으)ㄹ지언정 | thà… còn hơn… | 죽을지언정 포기 안 해요. | Thà chết chứ không bỏ cuộc. |
| 709 | V-(으)ㄴ들 | dù có… thì cũng… | 간들 소용없어요. | Dù đi cũng vô ích. |
| 710 | V-(으)ㄴ들 어떠랴 | dù… thì sao… | 늦은들 어떠랴. | Trễ thì sao chứ. |
| 711 | V-(으)ㄹ 바에야 | thà… còn hơn… | 포기할 바에야 다시 해요. | Thà làm lại còn hơn bỏ. |
| 712 | V-(으)ㄹ 따름이다 | chỉ… thôi… | 기다릴 따름이에요. | Chỉ còn biết chờ. |
| 713 | V-(으)ㄹ 뿐이다 | chỉ… thôi… | 도왔을 뿐이에요. | Tôi chỉ giúp thôi. |
| 714 | V-(으)ㄹ 나위가 없다 | không gì hơn… | 기쁠 나위가 없어요. | Không gì vui hơn. |
| 715 | A/V-기 짝이 없다 | vô cùng… | 행복하기 짝이 없어요. | Vô cùng hạnh phúc. |
| 716 | A/V-기 그지없다 | cực kỳ… | 감사하기 그지없습니다. | Vô cùng biết ơn. |
| 717 | V-(으)ㄹ 수밖에 없다 | buộc phải… | 갈 수밖에 없어요. | Buộc phải đi. |
| 718 | V-(으)ㄹ 수는 없다 | không thể… | 포기할 수는 없어요. | Không thể bỏ cuộc. |
| 719 | V-(으)ㄹ 리가 없다 | không có khả năng… | 그럴 리가 없어요. | Không thể vậy được. |
| 720 | V-(으)ㄹ 법하다 | có khả năng… | 그럴 법해요. | Điều đó cũng có thể. |
| 721 | V-(으)ㄹ 정도로 | đến mức… | 울 정도로 슬퍼요. | Buồn đến mức khóc. |
| 722 | V-(으)ㄹ 만큼 | đến mức… | 놀랄 만큼 커요. | Lớn đến mức ngạc nhiên. |
| 723 | V-(으)ㄹ 뿐만 아니라 | không chỉ… mà còn… | 예쁠 뿐만 아니라 똑똑해요. | Không chỉ đẹp mà còn thông minh. |
| 724 | V-(으)ㄹ 뿐더러 | không chỉ… mà còn… | 친절할 뿐더러 성실해요. | Không chỉ tốt mà còn chăm chỉ. |
| 725 | V-(으)ㄹ 따름이다만 | chỉ… thôi… nhưng… | 말했을 따름이에요. | Tôi chỉ nói vậy thôi. |
| 726 | V-(으)ㄹ 성싶다 | có vẻ như… | 올 성싶어요. | Có vẻ sẽ đến. |
| 727 | V-(으)ㄹ 게 뻔하다 | chắc chắn sẽ… | 질 게 뻔해요. | Chắc chắn sẽ thua. |
| 728 | V-(으)ㄹ 게 틀림없다 | chắc chắn… | 맞을 게 틀림없어요. | Chắc chắn đúng. |
| 729 | V-(으)ㄹ 게 분명하다 | rõ ràng sẽ… | 성공할 게 분명해요. | Rõ ràng sẽ thành công. |
| 730 | V-(으)ㄹ 것이 틀림없다 | chắc chắn… | 그가 범인일 것이 틀림없어요. | Chắc chắn anh ta là thủ phạm. |
| 731 | V-(으)ㄹ 것이 분명하다 | chắc chắn… | 비가 올 것이 분명해요. | Chắc chắn trời mưa. |
| 732 | V-(으)ㄹ 것이 확실하다 | chắc chắn… | 합격할 것이 확실해요. | Chắc chắn đậu. |
| 733 | V-(으)ㄹ 가능성이 있다 | có khả năng… | 성공할 가능성이 있어요. | Có khả năng thành công. |
| 734 | V-(으)ㄹ 가능성이 높다 | khả năng cao… | 비가 올 가능성이 높아요. | Khả năng cao trời mưa. |
| 735 | V-(으)ㄹ 가능성이 낮다 | khả năng thấp… | 실패할 가능성이 낮아요. | Khả năng thất bại thấp. |
| 736 | V-(으)ㄹ 확률이 높다 | xác suất cao… | 이길 확률이 높아요. | Xác suất thắng cao. |
| 737 | V-(으)ㄹ 확률이 낮다 | xác suất thấp… | 질 확률이 낮아요. | Xác suất thua thấp. |
| 738 | V-(으)ㄹ 전망이다 | dự đoán sẽ… | 경제가 좋아질 전망이에요. | Kinh tế được dự đoán sẽ tốt lên. |
| 739 | V-(으)ㄹ 예정이다 | dự định sẽ… | 내일 출발할 예정이에요. | Dự định mai xuất phát. |
| 740 | V-(으)ㄹ 계획이다 | có kế hoạch… | 유학 갈 계획이에요. | Có kế hoạch du học. |
| 741 | V-(으)ㄹ 생각이다 | có ý định… | 공부할 생각이에요. | Có ý định học. |
| 742 | V-(으)ㄹ 작정이다 | quyết tâm… | 끝까지 할 작정이에요. | Quyết làm đến cùng. |
| 743 | V-(으)ㄹ 마음이다 | có ý… | 도울 마음이에요. | Có ý muốn giúp. |
| 744 | V-(으)ㄹ 의도이다 | có ý định… | 설명할 의도예요. | Có ý định giải thích. |
| 745 | V-(으)ㄹ 목적이다 | mục đích là… | 배울 목적이에요. | Mục đích là học. |
| 746 | V-(으)ㄹ 목표이다 | mục tiêu là… | 합격이 목표예요. | Mục tiêu là đậu. |
| 747 | V-(으)ㄹ 방침이다 | chủ trương… | 확대할 방침이에요. | Chủ trương mở rộng. |
| 748 | V-(으)ㄹ 예정이다만 | dự định… nhưng… | 갈 예정이지만 고민 중이에요. | Dự định đi nhưng đang suy nghĩ. |
| 749 | V-(으)ㄹ 생각이 없다 | không có ý… | 포기할 생각이 없어요. | Không có ý định bỏ cuộc. |
| 750 | V-(으)ㄹ 계획이 없다 | không có kế hoạch… | 갈 계획이 없어요. | Không có kế hoạch đi. |
| 751 | V-다 못해 | đến mức… rồi… | 화가 나다 못해 울었어요. | Tức quá rồi khóc luôn. |
| 752 | V-다 보니 | cứ… rồi thành ra… | 하다 보니 늦었어요. | Cứ làm rồi thành ra trễ. |
| 753 | V-다 보면 | nếu cứ… thì… | 계속 하다 보면 잘하게 돼요. | Cứ làm sẽ giỏi. |
| 754 | V-다가는 | nếu cứ… thì sẽ (kết quả xấu) | 이러다가는 실패해요. | Cứ thế này sẽ thất bại. |
| 755 | V-다시 말해 | nói cách khác… | 다시 말해 이해가 필요해요. | Nói cách khác cần hiểu. |
| 756 | V-다 보니까 | cứ… nên… | 가다 보니까 알게 됐어요. | Cứ đi nên biết. |
| 757 | V-다 보면은 | nếu cứ… thì… | 하다 보면은 쉬워져요. | Cứ làm sẽ dễ hơn. |
| 758 | V-다시피 | gần như… | 알다시피 그는 유명해요. | Như đã biết anh ấy nổi tiếng. |
| 759 | V-다시피 하다 | gần như… | 매일 다시피 연습해요. | Gần như ngày nào cũng luyện. |
| 760 | V-다 못해 결국 | đến mức… cuối cùng… | 힘들다 못해 결국 포기했어요. | Khó quá nên cuối cùng bỏ. |
| 761 | V-다가는 안 되다 | nếu cứ… thì không được | 이러다가는 안 돼요. | Cứ vậy thì không được. |
| 762 | V-다 보면 결국 | cứ… rồi cuối cùng… | 하다 보면 결국 성공해요. | Cứ làm rồi sẽ thành công. |
| 763 | V-다 보면 자연스럽게 | cứ… thì tự nhiên… | 하다 보면 자연스럽게 배워요. | Cứ làm sẽ tự nhiên học. |
| 764 | V-다 보면 익숙해지다 | cứ… sẽ quen… | 하다 보면 익숙해져요. | Cứ làm sẽ quen. |
| 765 | V-다 보면 이해하다 | cứ… sẽ hiểu | 읽다 보면 이해해요. | Cứ đọc sẽ hiểu. |
| 766 | V-다 보면 알게 되다 | cứ… sẽ biết | 하다 보면 알게 돼요. | Cứ làm sẽ biết. |
| 767 | V-다 보면 좋아지다 | cứ… sẽ tốt lên | 연습하다 보면 좋아져요. | Cứ luyện sẽ tốt. |
| 768 | V-다 보면 나아지다 | cứ… sẽ khá hơn | 시간 지나면 나아져요. | Thời gian sẽ tốt hơn. |
| 769 | V-다 보면 변하다 | cứ… sẽ thay đổi | 살다 보면 변해요. | Sống sẽ thay đổi. |
| 770 | V-다 보면 성장하다 | cứ… sẽ trưởng thành | 경험하다 보면 성장해요. | Cứ trải nghiệm sẽ trưởng thành. |
| 771 | V-는 한 | với điều kiện là… | 노력하는 한 성공해요. | Miễn cố gắng sẽ thành công. |
| 772 | V-는 한이 있더라도 | dù có… cũng… | 죽는 한이 있더라도 포기 안 해요. | Dù chết cũng không bỏ. |
| 773 | V-는 한이 있어도 | dù có… cũng… | 혼나는 한이 있어도 말해요. | Dù bị mắng vẫn nói. |
| 774 | V-는 한편 | một mặt thì… | 편한 한편 불안해요. | Một mặt thoải mái nhưng lo. |
| 775 | V-는 동시에 | đồng thời… | 공부하는 동시에 일해요. | Vừa học vừa làm. |
| 776 | V-는 가운데 | trong lúc… | 회의하는 가운데 결정했어요. | Trong lúc họp đã quyết định. |
| 777 | V-는 도중에 | trong lúc… | 가는 도중에 비가 왔어요. | Đang đi thì mưa. |
| 778 | V-는 중에 | trong khi… | 일하는 중에 전화했어요. | Trong lúc làm việc thì gọi. |
| 779 | V-는 동안에 | trong suốt… | 여행하는 동안에 행복했어요. | Trong chuyến đi rất vui. |
| 780 | V-는 사이에 | trong lúc… | 없는 사이에 일이 생겼어요. | Trong lúc vắng xảy ra việc. |
| 781 | V-는 김에 | tiện thể… | 나간 김에 장 봤어요. | Tiện ra ngoài nên mua đồ. |
| 782 | V-는 바람에 | vì… nên… (xấu) | 넘어지는 바람에 다쳤어요. | Vì ngã nên bị thương. |
| 783 | V-는 탓에 | vì… nên… | 늦는 탓에 혼났어요. | Vì trễ nên bị mắng. |
| 784 | V-는 대신 | thay vì… | 운동하는 대신 공부해요. | Thay vì tập thể dục thì học. |
| 785 | V-는 반면에 | trong khi… | 형은 큰 반면 저는 작아요. | Anh cao còn tôi thấp. |
| 786 | V-는 데다가 | thêm vào đó… | 비 오는데다가 바람도 불어요. | Không chỉ mưa mà còn gió. |
| 787 | V-는 데도 불구하고 | mặc dù… nhưng… | 힘든데도 불구하고 했어요. | Mặc dù khó vẫn làm. |
| 788 | V-는 데 비해 | so với… | 노력한 데 비해 결과가 적어요. | So với công sức kết quả ít. |
| 789 | V-는 데 비해서 | so với… | 시간에 비해서 부족해요. | So với thời gian thì thiếu. |
| 790 | V-는 데 반해 | trái lại… | 나는 좋아하는 데 반해 그는 싫어해요. | Tôi thích còn anh ấy ghét. |
| 791 | V-는 데 비하면 | so với… | 예전에 비하면 나아요. | So với trước thì tốt hơn. |
| 792 | V-는 데 있어서 | trong việc… | 일하는 데 있어서 중요해요. | Quan trọng trong công việc. |
| 793 | V-는 데 필요하다 | cần thiết để… | 성공하는 데 필요해요. | Cần để thành công. |
| 794 | V-는 데 도움이 되다 | giúp ích cho… | 공부하는 데 도움이 돼요. | Giúp ích cho việc học. |
| 795 | V-는 데 방해가 되다 | cản trở… | 집중하는 데 방해가 돼요. | Cản trở việc tập trung. |
| 796 | V-는 데 문제없다 | không vấn đề… | 사용하는 데 문제없어요. | Dùng không vấn đề. |
| 797 | V-는 데 한계가 있다 | có giới hạn… | 이해하는 데 한계가 있어요. | Có giới hạn trong hiểu. |
| 798 | V-는 데 어려움이 있다 | gặp khó khăn… | 배우는 데 어려움이 있어요. | Gặp khó khăn khi học. |
| 799 | V-는 데 시간이 걸리다 | mất thời gian… | 익히는 데 시간이 걸려요. | Mất thời gian để thành thạo. |
| 800 | V-는 데 효과적이다 | hiệu quả trong… | 공부하는 데 효과적이에요. | Hiệu quả trong việc học. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




