1000 NGỮ PHÁP TOPIK THEO CẤP ĐỘ (1,2,3,4,5,6 – Phần 9)
TOPIK II (Level 5,6)
| 801 | V-(으)ㄴ/는 한편 | một mặt… | 편한 한편 불편해요. | Một mặt tiện nhưng cũng bất tiện. |
| 802 | V-(으)ㄴ/는 가운데 | trong bối cảnh… | 변화하는 가운데 성장했어요. | Trưởng thành trong bối cảnh thay đổi. |
| 803 | V-(으)ㄴ/는 셈이다 | coi như… | 이건 실패한 셈이에요. | Coi như thất bại. |
| 804 | V-(으)ㄴ/는 셈 치다 | coi như… | 없는 셈 치고 넘어가요. | Coi như không có mà bỏ qua. |
| 805 | V-(으)ㄴ/는 듯싶다 | có vẻ như… | 맞는 듯싶어요. | Có vẻ đúng. |
| 806 | V-(으)ㄴ/는 듯싶다만 | có vẻ… nhưng… | 가능한 듯싶지만 어려워요. | Có vẻ có thể nhưng khó. |
| 807 | V-(으)ㄴ/는 법이다 | vốn là… | 사람은 실수하는 법이에요. | Con người vốn mắc lỗi. |
| 808 | V-(으)ㄴ/는 법이 없다 | không có chuyện… | 그럴 법이 없어요. | Không có chuyện đó. |
| 809 | V-(으)ㄴ/는 바 있다 | đã từng… | 그를 만난 바 있어요. | Tôi đã từng gặp anh ấy. |
| 810 | V-(으)ㄴ/는 바 없다 | không có chuyện… | 들은 바 없어요. | Tôi chưa từng nghe. |
| 811 | V-(으)ㄴ/는 바에야 | thà… | 포기할 바에야 다시 해요. | Thà làm lại còn hơn bỏ. |
| 812 | V-(으)ㄴ/는 대신 | thay vì… | 운동하는 대신 공부해요. | Thay vì tập thì học. |
| 813 | V-(으)ㄴ/는 반면에 | trong khi… | 형은 큰 반면 저는 작아요. | Anh cao còn tôi thấp. |
| 814 | V-(으)ㄴ/는 데 반해 | trái lại… | 나는 좋아하는 데 반해 그는 싫어해요. | Tôi thích còn anh ấy ghét. |
| 815 | V-(으)ㄴ/는 데 비해 | so với… | 노력한 데 비해 부족해요. | So với công sức thì thiếu. |
| 816 | V-(으)ㄴ/는 데 있어서 | trong việc… | 일하는 데 있어서 중요해요. | Quan trọng trong công việc. |
| 817 | V-(으)ㄴ/는 데 그치다 | chỉ dừng ở… | 말로 하는 데 그쳤어요. | Chỉ nói thôi. |
| 818 | V-(으)ㄴ/는 데 머물다 | chỉ dừng ở… | 생각에 머물렀어요. | Chỉ dừng ở suy nghĩ. |
| 819 | V-(으)ㄴ/는 데 불과하다 | chỉ là… | 오해에 불과해요. | Chỉ là hiểu lầm. |
| 820 | V-(으)ㄴ/는 데 지나지 않다 | chỉ là… | 실수에 지나지 않아요. | Chỉ là lỗi thôi. |
| 821 | V-(으)ㄴ/는 데 그치지 않다 | không chỉ dừng ở… | 말에 그치지 않았어요. | Không chỉ nói suông. |
| 822 | V-(으)ㄴ/는 데 더하다 | thêm vào… | 문제에 더했어요. | Thêm vào vấn đề. |
| 823 | V-(으)ㄴ/는 데 의의가 있다 | có ý nghĩa ở… | 참여에 의의가 있어요. | Ý nghĩa nằm ở việc tham gia. |
| 824 | V-(으)ㄴ/는 데 목적이 있다 | có mục đích là… | 개선하는 데 목적이 있어요. | Mục đích là cải thiện. |
| 825 | V-(으)ㄴ/는 데 초점이 맞춰지다 | tập trung vào… | 교육에 초점이 맞춰졌어요. | Tập trung vào giáo dục. |
| 826 | V-(으)ㄴ/는 데 기여하다 | đóng góp vào… | 발전에 기여했어요. | Đóng góp vào phát triển. |
| 827 | V-(으)ㄴ/는 데 영향을 미치다 | ảnh hưởng đến… | 결과에 영향을 미쳐요. | Ảnh hưởng đến kết quả. |
| 828 | V-(으)ㄴ/는 데 도움을 주다 | giúp ích cho… | 이해에 도움을 줘요. | Giúp ích cho việc hiểu. |
| 829 | V-(으)ㄴ/는 데 방해가 되다 | cản trở… | 집중에 방해가 돼요. | Cản trở tập trung. |
| 830 | V-(으)ㄴ/는 데 효과가 있다 | có hiệu quả… | 학습에 효과가 있어요. | Có hiệu quả trong học. |
| 831 | V-(으)ㄴ/는 데 의미가 있다 | có ý nghĩa… | 경험에 의미가 있어요. | Có ý nghĩa trong trải nghiệm. |
| 832 | V-(으)ㄴ/는 데 한계가 있다 | có giới hạn… | 발전에 한계가 있어요. | Có giới hạn phát triển. |
| 833 | V-(으)ㄴ/는 데 어려움이 있다 | có khó khăn… | 적응에 어려움이 있어요. | Gặp khó khăn khi thích nghi. |
| 834 | V-(으)ㄴ/는 데 시간이 걸리다 | mất thời gian… | 이해하는 데 시간이 걸려요. | Mất thời gian để hiểu. |
| 835 | V-(으)ㄴ/는 데 노력이 필요하다 | cần nỗ lực… | 성공하는 데 노력이 필요해요. | Cần nỗ lực để thành công. |
| 836 | V-(으)ㄴ/는 데 주력하다 | tập trung vào… | 개발에 주력해요. | Tập trung vào phát triển. |
| 837 | V-(으)ㄴ/는 데 힘쓰다 | nỗ lực vào… | 개선에 힘써요. | Nỗ lực cải thiện. |
| 838 | V-(으)ㄴ/는 데 몰두하다 | dồn sức vào… | 연구에 몰두해요. | Dồn sức nghiên cứu. |
| 839 | V-(으)ㄴ/는 데 전념하다 | tận tâm… | 교육에 전념해요. | Tận tâm giáo dục. |
| 840 | V-(으)ㄴ/는 데 집중하다 | tập trung vào… | 학습에 집중해요. | Tập trung học. |
| 841 | V-(으)ㄴ/는 데 착수하다 | bắt đầu… | 개발에 착수했어요. | Bắt đầu phát triển. |
| 842 | V-(으)ㄴ/는 데 나서다 | đứng ra… | 해결에 나섰어요. | Đứng ra giải quyết. |
| 843 | V-(으)ㄴ/는 데 앞장서다 | tiên phong… | 변화에 앞장섰어요. | Tiên phong thay đổi. |
| 844 | V-(으)ㄴ/는 데 기초하다 | dựa trên… | 이론에 기초해요. | Dựa trên lý thuyết. |
| 845 | V-(으)ㄴ/는 데 기반하다 | dựa vào… | 경험에 기반해요. | Dựa vào kinh nghiệm. |
| 846 | V-(으)ㄴ/는 데 의존하다 | phụ thuộc… | 기술에 의존해요. | Phụ thuộc công nghệ. |
| 847 | V-(으)ㄴ/는 데 좌우되다 | bị chi phối… | 결과에 좌우돼요. | Bị chi phối bởi kết quả. |
| 848 | V-(으)ㄴ/는 데 결정되다 | được quyết định… | 능력에 결정돼요. | Được quyết định bởi năng lực. |
| 849 | V-(으)ㄴ/는 데 달려 있다 | phụ thuộc vào… | 노력에 달려 있어요. | Phụ thuộc vào nỗ lực. |
| 850 | V-(으)ㄴ/는 데 있다 | nằm ở… | 문제는 태도에 있어요. | Vấn đề nằm ở thái độ. |
| 851 | V-(으)ㄴ/는 바에 따르면 | theo như… | 조사에 따르면 증가하고 있어요. | Theo khảo sát thì đang tăng. |
| 852 | V-(으)ㄴ/는 바와 같이 | như đã… | 말한 바와 같이 진행합니다. | Như đã nói thì tiến hành. |
| 853 | V-(으)ㄴ/는 바 있다 | đã từng… | 그를 만난 바 있습니다. | Tôi đã từng gặp anh ấy. |
| 854 | V-(으)ㄴ/는 바 없다 | chưa từng… | 들은 바 없습니다. | Tôi chưa từng nghe. |
| 855 | V-(으)ㄴ/는 바를 토대로 | dựa trên… | 자료를 토대로 분석했어요. | Phân tích dựa trên tài liệu. |
| 856 | V-(으)ㄴ/는 바를 근거로 | dựa vào… | 결과를 근거로 판단했어요. | Dựa vào kết quả để 판단. |
| 857 | V-(으)ㄴ/는 바를 바탕으로 | dựa trên nền tảng… | 경험을 바탕으로 설명했어요. | Giải thích dựa trên kinh nghiệm. |
| 858 | V-(으)ㄴ/는 바를 중심으로 | xoay quanh… | 문제를 중심으로 논의해요. | Thảo luận xoay quanh vấn đề. |
| 859 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 | thông qua… | 연구를 통해 알게 됐어요. | Thông qua nghiên cứu mà biết. |
| 860 | V-(으)ㄴ/는 바를 반영하여 | phản ánh… | 의견을 반영하여 수정했어요. | Chỉnh sửa phản ánh ý kiến. |
| 861 | V-(으)ㄴ/는 바를 고려하여 | xét đến… | 상황을 고려하여 결정했어요. | Xét tình hình để quyết định. |
| 862 | V-(으)ㄴ/는 바를 감안하여 | cân nhắc… | 조건을 감안하여 선택했어요. | Cân nhắc điều kiện để chọn. |
| 863 | V-(으)ㄴ/는 바를 토대로 하여 | dựa trên… | 자료를 토대로 하여 작성했어요. | Viết dựa trên tài liệu. |
| 864 | V-(으)ㄴ/는 바를 기준으로 | lấy… làm 기준 | 성적을 기준으로 평가해요. | Đánh giá dựa trên điểm. |
| 865 | V-(으)ㄴ/는 바를 바탕으로 하여 | dựa trên… | 경험을 바탕으로 하여 설명해요. | Giải thích dựa trên kinh nghiệm. |
| 866 | V-(으)ㄴ/는 바를 참고하여 | tham khảo… | 자료를 참고하여 작성했어요. | Viết dựa trên tài liệu tham khảo. |
| 867 | V-(으)ㄴ/는 바를 정리하면 | tóm lại… | 정리하면 필요합니다. | Tóm lại là cần thiết. |
| 868 | V-(으)ㄴ/는 바를 종합하면 | tổng hợp lại… | 종합하면 효과적입니다. | Tổng hợp lại là hiệu quả. |
| 869 | V-(으)ㄴ/는 바를 살펴보면 | xét… | 살펴보면 증가합니다. | Xét ra thì tăng. |
| 870 | V-(으)ㄴ/는 바를 보면 | nhìn vào… | 결과를 보면 알 수 있어요. | Nhìn kết quả có thể biết. |
| 871 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 볼 때 | xét qua… | 통해 볼 때 가능해요. | Xét qua thì có thể. |
| 872 | V-(으)ㄴ/는 바를 미루어 보아 | suy ra… | 상황을 미루어 보아 어렵습니다. | Suy ra thì khó. |
| 873 | V-(으)ㄴ/는 바를 감안할 때 | xét đến… | 조건을 감안할 때 부족합니다. | Xét điều kiện thì thiếu. |
| 874 | V-(으)ㄴ/는 바를 고려할 때 | xét đến… | 상황을 고려할 때 필요해요. | Xét tình hình thì cần. |
| 875 | V-(으)ㄴ/는 바를 토대로 볼 때 | dựa trên… | 자료를 토대로 볼 때 맞아요. | Dựa trên tài liệu thì đúng. |
| 876 | V-(으)ㄴ/는 바를 중심으로 볼 때 | xét trung tâm… | 문제를 중심으로 볼 때 중요해요. | Xét trung tâm vấn đề thì quan trọng. |
| 877 | V-(으)ㄴ/는 바를 기준으로 볼 때 | dựa trên tiêu chí… | 성적을 기준으로 볼 때 높아요. | Xét điểm thì cao. |
| 878 | V-(으)ㄴ/는 바를 종합해 보면 | tổng hợp lại… | 종합해 보면 효과적이에요. | Tổng hợp lại thì hiệu quả. |
| 879 | V-(으)ㄴ/는 바를 분석해 보면 | phân tích… | 분석해 보면 원인이 있어요. | Phân tích thì có nguyên nhân. |
| 880 | V-(으)ㄴ/는 바를 비교해 보면 | so sánh… | 비교해 보면 차이가 있어요. | So sánh thì có khác biệt. |
| 881 | V-(으)ㄴ/는 바를 검토해 보면 | xem xét… | 검토해 보면 필요합니다. | Xem xét thì cần thiết. |
| 882 | V-(으)ㄴ/는 바를 평가해 보면 | đánh giá… | 평가해 보면 우수합니다. | Đánh giá thì tốt. |
| 883 | V-(으)ㄴ/는 바를 조사해 보면 | khảo sát… | 조사해 보면 증가합니다. | Khảo sát thì tăng. |
| 884 | V-(으)ㄴ/는 바를 연구해 보면 | nghiên cứu… | 연구해 보면 의미 있어요. | Nghiên cứu thì có ý nghĩa. |
| 885 | V-(으)ㄴ/는 바를 확인해 보면 | xác nhận… | 확인해 보면 맞아요. | Xác nhận thì đúng. |
| 886 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 확인하다 | xác nhận qua… | 자료를 통해 확인했어요. | Xác nhận qua tài liệu. |
| 887 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 알 수 있다 | có thể biết qua… | 연구를 통해 알 수 있어요. | Có thể biết qua nghiên cứu. |
| 888 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 나타나다 | thể hiện qua… | 결과를 통해 나타나요. | Thể hiện qua kết quả. |
| 889 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 드러나다 | bộc lộ qua… | 조사를 통해 드러났어요. | Bộc lộ qua khảo sát. |
| 890 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 밝혀지다 | được 밝혀진… | 연구로 밝혀졌어요. | Được làm rõ qua nghiên cứu. |
| 891 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 입증되다 | được chứng minh… | 실험으로 입증됐어요. | Được chứng minh qua thí nghiệm. |
| 892 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 확인되다 | được xác nhận… | 자료로 확인됐어요. | Được xác nhận qua tài liệu. |
| 893 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 제시되다 | được đề xuất… | 논문에서 제시됐어요. | Được đề xuất trong luận văn. |
| 894 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 도출되다 | được rút ra… | 결과가 도출됐어요. | Kết quả được rút ra. |
| 895 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 형성되다 | được hình thành… | 의견이 형성됐어요. | Ý kiến được hình thành. |
| 896 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 발전하다 | phát triển qua… | 연구를 통해 발전했어요. | Phát triển qua nghiên cứu. |
| 897 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 강화되다 | được tăng cường… | 능력이 강화됐어요. | Năng lực được tăng cường. |
| 898 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 확대되다 | được mở rộng… | 시장으로 확대됐어요. | Mở rộng ra thị trường. |
| 899 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 개선되다 | được cải thiện… | 문제가 개선됐어요. | Vấn đề được cải thiện. |
| 900 | V-(으)ㄴ/는 바를 통해 변화되다 | được thay đổi… | 환경이 변화됐어요. | Môi trường đã thay đổi. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




