1000 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CẤP ĐỘ TOPIK (1,2,3,4,5,6 – Phần 10)
TOPIK II – Level 6
901 | 담당하다 | phụ trách | 그는 이 일을 담당해요. | Anh ấy phụ trách việc này. |
902 | 파급효과 | hiệu ứng lan tỏa | 정책의 파급효과가 커요. | Hiệu ứng lan tỏa của chính sách lớn. |
903 | 잠재력 | tiềm năng | 이 기술은 잠재력이 커요. | Công nghệ này có tiềm năng lớn. |
904 | 실효성 | tính hiệu quả thực tế | 정책의 실효성을 검토해요. | Xem xét hiệu quả thực tế của chính sách. |
905 | 정책적 | chính sách적 | 정책적 지원이 필요해요. | Cần hỗ trợ về chính sách. |
906 | 사회적 | xã hội | 사회적 문제가 심각해요. | Vấn đề xã hội nghiêm trọng. |
907 | 경제적 | kinh tế | 경제적 부담이 커요. | Gánh nặng kinh tế lớn. |
908 | 문화적 | văn hóa | 문화적 차이가 있어요. | Có khác biệt văn hóa. |
909 | 역사적 | lịch sử | 역사적 의미가 있어요. | Có ý nghĩa lịch sử. |
910 | 구체화하다 | cụ thể hóa | 계획을 구체화했어요. | Cụ thể hóa kế hoạch. |
911 | 정교하다 | tinh vi | 분석이 매우 정교해요. | Phân tích rất tinh vi. |
912 | 심층적 | chuyên sâu | 심층적인 연구가 필요해요. | Cần nghiên cứu chuyên sâu. |
913 | 포괄적 | toàn diện | 포괄적인 정책이에요. | Đó là chính sách toàn diện. |
914 | 상호작용 | sự tương tác | 두 요소가 상호작용해요. | Hai yếu tố tương tác với nhau. |
915 | 상호의존 | sự phụ thuộc lẫn nhau | 국가 간 상호의존이 커요. | Các quốc gia phụ thuộc lẫn nhau nhiều. |
916 | 복합적 | phức hợp | 문제가 복합적이에요. | Vấn đề phức hợp. |
917 | 다각적 | đa chiều | 다각적으로 분석해야 해요. | Cần phân tích đa chiều. |
918 | 근본적 | căn bản | 근본적인 해결이 필요해요. | Cần giải pháp căn bản. |
919 | 본질적 | bản chất | 본질적인 문제예요. | Đó là vấn đề bản chất. |
920 | 핵심 | cốt lõi | 핵심 내용을 설명해요. | Giải thích nội dung cốt lõi. |
921 | 우선순위 | thứ tự ưu tiên | 우선순위를 정했어요. | Đã xác định ưu tiên. |
922 | 전략 | chiến lược | 새 전략을 세웠어요. | Lập chiến lược mới. |
923 | 실행하다 | thực thi | 정책을 실행해요. | Thực thi chính sách. |
924 | 성과 | thành quả | 큰 성과를 얻었어요. | Đạt thành quả lớn. |
925 | 평가하다 | đánh giá | 결과를 평가했어요. | Đánh giá kết quả. |
926 | 개선하다 | cải thiện | 제도를 개선했어요. | Cải thiện chế độ. |
927 | 보완하다 | bổ sung | 단점을 보완했어요. | Bổ sung nhược điểm. |
928 | 확장하다 | mở rộng | 사업을 확장했어요. | Mở rộng kinh doanh. |
929 | 축소하다 | thu hẹp | 규모를 축소했어요. | Thu hẹp quy mô. |
930 | 전환하다 | chuyển đổi | 방식을 전환했어요. | Chuyển đổi phương thức. |
931 | 혁신 | đổi mới | 기술 혁신이 필요해요. | Cần đổi mới công nghệ. |
932 | 창의성 | tính sáng tạo | 창의성이 중요해요. | Tính sáng tạo quan trọng. |
933 | 도전 | thách thức | 큰 도전에 직면했어요. | Đối mặt thách thức lớn. |
934 | 극복하다 | vượt qua | 어려움을 극복했어요. | Vượt qua khó khăn. |
935 | 성취하다 | đạt được | 목표를 성취했어요. | Đạt mục tiêu. |
936 | 지향하다 | hướng tới | 평화를 지향해요. | Hướng tới hòa bình. |
937 | 추구하다 | theo đuổi | 행복을 추구해요. | Theo đuổi hạnh phúc. |
938 | 실현하다 | thực hiện | 꿈을 실현했어요. | Thực hiện ước mơ. |
939 | 좌절 | thất bại | 좌절을 겪었어요. | Trải qua thất bại. |
940 | 재도전하다 | thử lại | 다시 도전했어요. | Thử lại lần nữa. |
941 | 도약하다 | nhảy vọt | 경제가 도약했어요. | Kinh tế nhảy vọt. |
942 | 발돋움하다 | vươn lên | 강국으로 발돋움했어요. | Vươn lên thành cường quốc. |
943 | 정체 | đình trệ | 경제가 정체됐어요. | Kinh tế đình trệ. |
944 | 침체 | suy thoái | 경기가 침체됐어요. | Kinh tế suy thoái. |
945 | 회복하다 | phục hồi | 경제가 회복됐어요. | Kinh tế phục hồi. |
946 | 부흥 | phục hưng | 문화 부흥이 이루어졌어요. | Sự phục hưng văn hóa đã diễn ra. |
947 | 전개하다 | triển khai | 정책을 전개했어요. | Triển khai chính sách. |
948 | 확산하다 | lan rộng | 문화가 확산됐어요. | Văn hóa lan rộng. |
949 | 정착하다 | định hình | 새 제도가 정착했어요. | Chế độ mới đã ổn định. |
950 | 정비하다 | chỉnh đốn | 제도를 정비했어요. | Chỉnh đốn hệ thống. |
951 | 고찰하다 | xem xét học thuật | 문제를 깊이 고찰했어요. | Xem xét vấn đề sâu sắc. |
952 | 논의하다 | thảo luận | 이 문제를 논의했어요. | Thảo luận vấn đề này. |
953 | 제기하다 | nêu ra | 문제를 제기했어요. | Nêu ra vấn đề. |
954 | 입증하다 | chứng minh | 가설을 입증했어요. | Chứng minh giả thuyết. |
955 | 검증하다 | kiểm chứng | 이론을 검증했어요. | Kiểm chứng lý thuyết. |
956 | 반박하다 | phản bác | 주장을 반박했어요. | Phản bác lập luận. |
957 | 설득하다 | thuyết phục | 사람들을 설득했어요. | Thuyết phục mọi người. |
958 | 지지하다 | ủng hộ | 정책을 지지해요. | Ủng hộ chính sách. |
959 | 비판하다 | chỉ trích | 정부를 비판했어요. | Chỉ trích chính phủ. |
960 | 찬성하다 | tán thành | 의견에 찬성해요. | Tán thành ý kiến. |
961 | 반대하다 | phản đối | 정책에 반대해요. | Phản đối chính sách. |
962 | 주장하다 | khẳng định | 자신의 의견을 주장해요. | Khẳng định ý kiến. |
963 | 강조하다 | nhấn mạnh | 중요성을 강조했어요. | Nhấn mạnh tầm quan trọng. |
964 | 시사점 | hàm ý | 이 연구의 시사점이에요. | Đây là hàm ý của nghiên cứu. |
965 | 의의 | ý nghĩa | 역사적 의의가 있어요. | Có ý nghĩa lịch sử. |
966 | 한계 | giới hạn | 연구의 한계가 있어요. | Có giới hạn của nghiên cứu. |
967 | 문제의식 | ý thức vấn đề | 문제의식이 필요해요. | Cần ý thức vấn đề. |
968 | 전망하다 | dự báo | 미래를 전망해요. | Dự báo tương lai. |
969 | 조명하다 | làm sáng tỏ | 문제를 새롭게 조명했어요. | Làm sáng tỏ vấn đề. |
970 | 부각하다 | làm nổi bật | 문제를 부각했어요. | Làm nổi bật vấn đề. |
971 | 환기하다 | gợi nhắc | 주의를 환기했어요. | Gợi sự chú ý. |
972 | 제언하다 | đề xuất | 정책을 제언했어요. | Đề xuất chính sách. |
973 | 권고하다 | khuyến nghị | 개선을 권고했어요. | Khuyến nghị cải thiện. |
974 | 제시하다 | đưa ra | 해결책을 제시했어요. | Đưa ra giải pháp. |
975 | 확언하다 | khẳng định mạnh mẽ | 사실을 확언했어요. | Khẳng định sự thật. |
976 | 전제하다 | giả định làm tiền đề | 이론은 이를 전제해요. | Lý thuyết giả định điều này. |
977 | 귀결되다 | dẫn tới | 결론으로 귀결됐어요. | Dẫn đến kết luận. |
978 | 함의 | hàm nghĩa | 중요한 함의가 있어요. | Có hàm nghĩa quan trọng. |
979 | 정당화하다 | hợp thức hóa | 행동을 정당화했어요. | Hợp thức hóa hành động. |
980 | 정교화하다 | tinh chỉnh | 이론을 정교화했어요. | Tinh chỉnh lý thuyết. |
981 | 구축하다 | xây dựng | 시스템을 구축했어요. | Xây dựng hệ thống. |
982 | 재구성하다 | tái cấu trúc | 이론을 재구성했어요. | Tái cấu trúc lý thuyết. |
983 | 재해석하다 | diễn giải lại | 역사를 재해석했어요. | Diễn giải lại lịch sử. |
984 | 통합하다 | hợp nhất | 자료를 통합했어요. | Hợp nhất dữ liệu. |
985 | 분리하다 | tách ra | 두 개념을 분리했어요. | Tách hai khái niệm. |
986 | 조율하다 | điều hòa | 의견을 조율했어요. | Điều hòa ý kiến. |
987 | 균형 | balance | 균형이 필요해요. | Cần sự cân bằng. |
988 | 조화 | hài hòa | 자연과 조화를 이루어요. | Hòa hợp với thiên nhiên. |
989 | 긴장 | căng thẳng | 국가 간 긴장이 커요. | Căng thẳng giữa các quốc gia tăng. |
990 | 완화하다 | giảm bớt | 긴장을 완화했어요. | Giảm căng thẳng. |
991 | 확대하다 | mở rộng | 영향을 확대했어요. | Mở rộng ảnh hưởng. |
992 | 축적하다 | tích lũy | 지식을 축적했어요. | Tích lũy kiến thức. |
993 | 축소하다 | thu hẹp | 범위를 축소했어요. | Thu hẹp phạm vi. |
994 | 도출하다 | rút ra | 결론을 도출했어요. | Rút ra kết luận. |
995 | 심화하다 | đào sâu | 연구를 심화했어요. | Đào sâu nghiên cứu. |
996 | 발전시키다 | phát triển | 이론을 발전시켰어요. | Phát triển lý thuyết. |
997 | 정립되다 | được xác lập | 체계가 정립됐어요. | Hệ thống được xác lập. |
998 | 확산되다 | lan rộng | 문화가 확산됐어요. | Văn hóa lan rộng. |
999 | 정착되다 | được định hình | 새 제도가 정착됐어요. | Chế độ mới đã ổn định. |
1000 | 총괄하다 | tổng kết | 연구를 총괄했어요. | Tổng kết nghiên cứu. |
Học Topik Tiếng Hàn qua nhóm Zalo: https://zalo.me/g/ayzese674
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





