TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ QUÁN ĂN 음식점 -Phần 1

1. KHI TÌM NHÀ HÀNG 식당을 찾을      

인사동마늘보쌈-1

Ở gần đây có quán ăn nào mà nấu ăn ngon không?
이 근처에 맛있게 하는 음식점 있어요?
i geuncheoe mas-issgehaneun eumsigjeom-iss-eoyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn ăn ở đâu?
어디서 먹고 싶으세요?
eodiseo meoggo sip-euseyo?

Gần đây có nhà hàng Hàn Quốc nào không?
근처에 한국 음식점 있어요?
geuncheoe hangug eumsigjeom iss-eoyo?

Có quán ăn nào mà mở cửa vào giờ này không?
이 시간에 문을 연가 게가 있습니까?
i sigan-e mun-eul yeonga gega issseubnikka?

Nhà hàng này ở đâu?
이 식당은 어디에 있지요?
i sigdang-eun eodie issjiyo?

Có nhà hàng nào đặc biệt không?
어디 특별히 정해둔 식당이라도 있습니까?
eodi teugbyeolhi jeonghaedun sigdang-ilado issseubnikka?

Nhà hàng này kinh doAnh (chị, ông, bà, bạn) chưa/mở cửa chưa?
식당은 아직 영업을 합니까?
sigdang-eun ajig yeong-eob-eul habnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể giới thiệu cho chúng tôi điểm ăn uống nào được không?
어떤 음식점을 우리에게  추천할 만 할가요?
eotteon eumsigjeom-eul uliege chucheonhal manhan gayo?

Nhà hàng này rất tốt.
이 음식점은 평이 좋아요.
i eumsigjeom-eun pyeong-i joh-ayo.

Tôi không biết nhà hàng này.
저는 이 음식점을 몰라요.
jeoneun i eumsigjeom-eul mollayo.

Tôi biết quán ăn ngon.
괜찮은 음식점이라고 들해요.
gwaenchanh-eun eumsigjeom-i lagodeulhaeyo.

Đây là nhà hàng hạng nhất.
이 음식점은 일등급 식당입니다.
i eumsigjeom-eun ildeung-geubsigdang-ibnida.

2. KHI MỜI ĐI ĐẾN NHÀ HÀNG 식당에 자고권할때  

12 điều bất ngờ khi tìm hiểu văn hóa rượu Hàn Quốc

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đi ăn cùng tôi không?
함께 식사하러 가시겠어요?
hamkke sigsahaleo gasigess-eoyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đi ăn cùng tôi chứ?
식사하러 같이 가시겠어요?
sigsahaleo gat-i ga sigess-eoyo?

Tôi muốn ăn nhẹ.
가볍게 식사를 하고 싶습니다.
gabyeobge sigsaleul hagosipseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn gì?
무엇을 드시겠습니까?
mueos-eul deusigessseubnikka?

Tôi muốn ăn món đơn giản thôi.
간단한 것으로 들겠습니다.
gandanhan geos-eulo deulgessseubnida.

Bình thường thì buổi trưa Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn cái gì?
보통 점심식사로 무엇을 드시나요? 
botong jeomsim sigsalo mueos-eul deusinayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có hay ăn buổi điểm tâm sáng ở nhà không?
아침식사는 항상 집에서 드시나요?
achim sigsaneun hangsang jib-eseo deusinayo?

Buổi sáng Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn thứ gì?
아침식사는 무엇을 드세요?
achimsigsaneun mueos-eul deuseyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn trưa ở đâu?
점심식사를 어디서 드시나요?
jeomsimsigsaleul eodiseo deusinayo?

Lần nào tôi cũng ghé qua.
매번들려요.
maebeonteullyeoyo.

Tùy theo từng trường hợp mà nó khác nhau.
경우에 따라 다릅니다.
gyeong-ue ttala daleubnida.

3. KHI ĐẶT NHÀ HÀNG식당을 예약할때 

Có đặc chỗ ngồi trước tại nhà hàng không?
레스토랑에 자리를 예약할까요?
leseutolang-e jalileul yeyaghalkkayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đăt chỗ trước chưa?
예약이 피로한가요?
yeyag-i pilohanga yo?

Ở đây có thể đặt chỗ trước được không?
여기서 예약할 수 있습니까?
yeogiseo yeyaghal su issseubnikka?

Ở đây có thể đặc trước một bàn được không?
여기서 테이블 하나 예약할 수 있나요?
yeogiseo teibeul hana yeyaghalsu-issnayo?

Tối hôm nay nhờ Anh (chị, ông, bà, bạn) đặc giùm tôi một bàn ăn.
오늘 저녁에 이용할 테이블 하나 부탁합니다.
oneul jeonyeog-e i yonghaltei beulhanabutaghabnida.

Tôi muốn đặc trước một bàn ăn.
테이블 하나 예약하고 싶습니다.
teibeul hana yeyaghago sipseubnida

Mấy người vậy?
몇분이 시지요?
myeochbun-i sijiyo?

Bao nhiêu vị khách?
손님은 몇분입니까?
sonnim-eun myeochbun-ibnikka?

Chúng tôi thì có bốn người.
우리는 네 사람입니다.
ulineun ne salam-ibnida.

Chúng tôi có ba người.
세 사람입니다.
se salam-ibnida.

7h chiều.
오후 7시에 .
ohu 7sie .

Hãy đặt bàn ăn một người.
1인용 테이블을 부탁합니다.
1in-yong teibeul eul butaghabnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có bàn trống không?
빈 테이블있습니까?
bin teibeul issseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) còn bàn trống nào dành cho hai người ăn không?
2인용 식탁으로 빈 것 있나요?
2in-yong sigtag-eulo bin geos issnayo?

Còn bàn trống dành cho hai người ăn không?
2인용 식탁 빈 것 있나요?
2in-yong sigtag bin geos issnayo?

Còn bàn ăn nào dành cho ba người ăn không?
3인용 식탁으로  빈 것 있나요?
3in-yong sigtag-eulo bin geos issnayo?

Ngoài tôi ra thì Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đặt giúp tôi bàn ăn không?
저밖에 있는 테이블을 잡을 수 있을 까요?
jeobakk-e issneun tei beul-eul jab-eul su-iss-eul kkayo?

Dĩ nhiên rôi, ngồi xuống.
그럼요. 앉으십시오.
geuleom-yo. anj-eusibsio.

Tên của Anh (chị, ông, bà, bạn) là gì?
성함이 어떻게 되십니까?
seongham-i eotteohgedoesibnikka?

Ai đặt bàn trước?
어떤 이름으로 예약하시겠습니까?
eotteon ileum-eulo yeyaghasigessseubnikka?

Bằng cách nào đến đó?
거기에 어떻게갑니까?
geogie eotteohgegabnikka?

Giả sử mấy giờ là tốt?
몇시라면 좋으시겠습니까?
myeoch silamyeon joh-eusigessseubnikka?

Hãy đặc chỗ giống như tất cả mọi người.
모두 같은 자리로 해주십시오.
modugat-eun jalilohaejusibsio.

Hãy đặt chỗ cho 3 người ăn vào lúc 6h.30s
6시30분에  3인용으로 부탁합니다.
6si30bun-e 3in-yong-eulo butaghabnida.

Nếu bàn ăn mà ở phía cửa sổ thì tốt hơn.
창가 쪽이 면좋겠는 데요.
chang-ga jjog-i myeon johgessneundeyo.

Tôi muốn bàn ăn mà nằm ở cạnh của sổ.
창가에 있는 테이블을 원합니다.
chang-ga-e issneun tei beul-eul wonhabnida.

Hãy hủy đơn đặt chỗ đi.
예약을 취소해주십시오.
yeyag-eul chwisohaejusibsio.

Tôi muốn thay đổi đơn đặt chỗ.
예약을 변경하고 싶습니다.
yeyag-eul byeongyeonghago sipseubnida.

4. KHI ĐẾN NHÀ HÀNG 식당에 들어서서 

Tôi có thể giúp được gì cho Anh (chị, ông, bà, bạn)?
무엇을 도와드릴까요?
mueos-eul dowadeulilkkayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đặt chỗ trước chưa?
예약하셨습니까?
yeyaghasyeossseubnikka

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đặt cho tôi một bàn ăn mà nằm gần cửa sổ được chứ?
창문가에 있는 테이블을 하나 잡을 수 있나요?
changmunga-e issneun teibeul-eul hanajab-eul su-issnayo?

Chúng tôi đã đặt bàn ăn cho 3 người ăn rồi.
우리는 3인용 식탁을 주문했습니다.
ulineun 3in-yong sigtag-eul jumunhaessseubnida.

Chúng tôi đã đặt bàn ăn giành cho 2 người rồi
두 사람용 테이블을 주문했는데요.
du salam-yong teibeul-eul jumunhaessneun deyo.

Tôi đã đặt trước qua điện thoại rồi.
저는 전화로 이미 예약했습니다.
jeoneun jeonhwaloi miyeyaghaessseubnida

Tôi không có đặt chỗ.
예약은 하지않았습니다.
yeyag-eun haji anh-assseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có bàn ăn phục vụ đến 6 người không?
일행이 6명인데 테이블 있습니까?
ilhaeng-i 6myeong-inde teibeul issseubnikka?

Xin lỗi . Hết chỗ rồi ạh.
죄송합니다. 이미 자리가 다찼습니다.
joesonghabnida. imi jaliga dachassseubnida.

Xin lỗi. Chúng tôi không còn bàn trống nữa.
죄송합니다. 빈 테이블들이 없습니다.
joesonghabnida. bin teibeuldeul-i eobs-seubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) phải đợi một chút?
기다려야합니까?
gidalyeoyahabnikka?

Tôi phải đợi đến Khi nào?
어느 정도 기다려야합니까?
eoneu jeongdo gidalyeoya habnikka?

Chỗ ngồi này đã đặt chỗ trước rồi ư?
이 자리는 예약되었습니까?
i jalineun yeyagdoeeossseubnikka?

Vâng, tôi đã đặt trước rồi.
예, 예약이 되었습니다.
ye, yeyag-i doeeossseubnida.

Tôi ngồi chung được chứ?
합석해도될까요?
habseoghaedodoelkkayo?

Chắc chắn rồi. Hãy ngồi xuống đi.
그럼요. 앉으십시오.
geuleom-yo. anj-eusibsio.

5. KHI ĐẶT HÀNG 주문할때

Cách trang trí quán ăn Hàn Quốc

Anh (chị, ông, bà, bạn) phục vụ ơi, Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể mang cho tôi tờ menu được không?
웨이 터, 차림표 좀 갖다주실래요?
wei teo, chalimpyojomgajdajusillaeyo?

Làm ơn mang cho chúng tôi tờ thực đơn được không?
우리들한테 차림표 좀 갖다주실래요?
ulideulhante chalimpyo jom gajdajusillaeyo?

Hãy mang cho chúng tôi tờ thực đơn.
우리들한테 차림표 좀 갖다주세요.
ulideulhante chalimpyo jom gajdajuseyo.

Hãy đưa cho tôi tờ thục đơn.
차림표 좀 주세요.
chalimpyo jom juseyo

Làm ơn tìm giúp tôi tờ thực đơn?
메뉴 좀  볼수 있을 까요?
menyu jom bolsu iss-eulkkayo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đưa cho tôi trờ thực đơn được chứ?
차림표를 드릴까요?
chalimpyoleul deulilkkayo?

Tôi sẽ đặt hàng.
주문하겠습니다
jumunhagessseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) nhận được đơn đặt hàng chưa?
주문 받으실래요?
jumun bad-eusillaeyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn cái gì?
무엇으로 먹을 까요?
mueos-eulo meog-eul kkayo?

Tôi sẽ đặt hàng cái này.
이 것을 주문하겠습니다.
i geos-eul jumunhagessseubnida

Cái gì xong nhAnh (chị, ông, bà, bạn)?
무엇이 빨리되나요?
mueos-i ppallidoenayo?

Cái gì là nhAnh (chị, ông, bà, bạn) nhAnh (chị, ông, bà, bạn) nhất ?
무엇이제일빨리됩니까?
mueos-i jeil ppallidoebnikka?

Đây là tờ thực đơn. Chúng tôi có thực đơn đặc biệt loại 200.000 ngàn đồng.
차림표는 여기있습니다. 저희는 20만동짜리 특별 정식도있습니다.
chalimpyoneun yeogiissseubnida. jeohuineun 20mandongjjali teugbyeoljeongsigdo issseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) muốn cái gì?
무엇을 권하겠습니까?
mueos-eul gwonhagessseubnikka?

Tôi sẽ gọi món mà Anh (chị, ông, bà, bạn) đã đề nghị. Ở đây dường như Anh (chị, ông, bà, bạn) am hiểu món ăn hơn tôi.
제가 추천하는 것을 시키겠습니다. 당신이 이 곳요리를 저보다  더 잘아 실테니까요.
jega chucheonhaneun geos-eul sikigessseubnida. dangsin-i i gos-yolileul jeobodadeojal-asiltenikkayo.

Tôi muốn ăn salad cà chua.
전채로는 토마토샐러드를 권해드리고 싶습니다.
jeonchaeloneun tomato saelleodeuleul gwonhae deuligo sipseubnida.

Ở đây cung có món dân dã đặc biệt hả?
지역 특별  요리도 있습니까?
jiyeog teugbyeol yolido issseubnikka?

Trong bữa ăn chính Anh (chị, ông, bà, bạn) thích hợp với rượu vang nào?
메인코스에 는 어떤와인이제일적합합니까?
meinkoseueneun eotteon wain ije iljeoghabhabnikka?

Cho tôi một chai rượu vang đỏ.
우리에게 레드 와인 한 병주십시오.
uliege ledeu wain han byeong jusibsio.

6. KHI NHẬN ĐƠN ĐẶT HÀNG 주문받을

Anh (chị, ông, bà, bạn) đặt hàng rồi chứ?
주문하시겠습니까?
jumunhasigessseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) cần gì?
무엇을 드릴까요?
mueos-eul deulilkkayo

Anh (chị, ông, bà, bạn) đặt hàng rồi àh.
주문하시지요.
jumunhasijiyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã đặt hàng chưa?
주문하셨습니까?
jumunhasyeossseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã chọn chưa?
고르셨습니까?
goleusyeossseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã quyết định chưa?
결정하셨습니까?
gyeoljeonghasyeossseubnikka?

Tôi vẫn chư thể chọn được.
아직 고르지 못했어요.
ajig goleuji moshaess-eoyo.

À không, tôi vẫn chưa quyết định.
아니요, 아직 정하지 않았어요.
aniyo, ajigjeonghajianh-ass-eoyo.

À không, vẫn chưa.
아니요, 아직 안 됐어요
aniyo, ajig andwaess-eoyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) nấu món ăn như thế nào?
음식은 어떻게 익혀드릴까요?
eumsig-eun eotteohge ighyeodeulilkkayo?.

Anh (chị, ông, bà, bạn) chọn thứ gì để uống?
마실 것은 무엇으로하시겠습니까?
masilgeos-eun mueos-eulohasigessseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ mua thứ gì để uống?
마실 것으로는 무엇을 주문하시겠습니까?
masilgeos-euloneun mueos-eul jumunhasigessseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) mua thứ gì để uống?
마실 것은 주문하시겠습니까?
masil geos-eun jumunhasigessseubnikka?

Không có thứ khác hả?
다른 주문 없습니까?
daleun jumun eobs-seubnikka?

Món tráng miệng thì sẽ làm như thế nào đây?
디저트는 어떻게하시겠습니까?
dijeoteuneun eotteohgehasigessseubnikka?

7. HỎI THỨC ĂN KHI ĐẶT HÀNG 주문할때음식을 묻는

vẽ tranh tường quán ăn

Món ăn chính của nơi này là gì?
이 곳의 전문 요리는 무엇입니까?
i gos-ui jeonmun yolineun mueos-ibnikka?

Món ăn đặc biệt của quán này là gì?
이 집의 특별 요리는 무엇입니까?
i jib-ui teugbyeol yolineun mueos-ibnikka?

Món ăn đặc biệt của khu vực này là gì?
이 지역의 특별 음식은 무엇인가 요?
i jiyeog-ui teugbyeol eumsig-eun mueos-inga yo?

Hãy phục vụ nhAnh (chị, ông, bà, bạn) lên một chút đi, chúng tôi phải đi ra ga.
빨리  좀 서빙해주십시오, 우리는 곧 역으로가야합니다.
ppalli jom seobinghaejusibsio, ulineun god yeog-eulogayahabnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể giới thiệu cho tôi rượu vang thượng hạn mà được làm ở nơi này không?
이 저녁에서 생산한 좋은 포도주를 추천해주실 수 있나요?
i jeonyeog-eseo saengsanhan joh-eun podojuleul chucheonhaejusil su issnayo?

Thực đơn chính hôm nay là gì?
오늘의 정식은 무엇입니까?
oneul-ui jeongsig-eun  mueos-ibnikka?

Cái này là món gì?
이 것은 무슨 요리입니까?
i geos-eun museun yoliibnikka?

Người đàn ông kia muốn ăn thứ gì?
저기저남자분이 먹고있는 것은 무엇입니까?
jeogijeonamjabun-i meoggoissneun geos-eun mueos-ibnikka?

Có món gì?
전채로는 무엇이 있습니까?
jeonchaeloneun mueos-i issseubnikka?

Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ làm món bò bít tết như thế nào?
스테이크들을 어떻게 해드릴까요?
seuteikeu deul-eul eotteohge haedeulilkkayo?

Hãy nấu chín kỹ món này cho tôi.
제것은 완전히 익혀주십시오.
jegeos-eun wanjeonhi ighyeojusibsio

Hãy cho tôi món bò bít tết chín kỹ.
저에게는 완전히 익힌 스테이크를 주십시오.
jeoege neun wanjeonhi ighin seuteikeuleul jusibsio.

Hãy làm chín tái món này cho tôi.
제것은 반쯤 익혀 주십시오.
jegeos-eun banjjeum ilghyeo jusibsio.

Món tráng miệng là gì vậy?
후식으로는 무엇이 있습니까?
husig-euloneun mueos-i issseubnikka?

Cái này có vị như thế nào?
이건 어떤 맛입니까?
igeon eotteon mas ibnikka?

Tôi muốn món không cay.
저는 너무 맵지 않은 것을 원합니다.
jeoneun neomu maebji anh-eun geos-eul wonhabnida.

Hãy nói cho tôi món này là món gì?
이 것이 무엇인지 말씀 좀 해줄 수 있습니까?
i geos-i mueos-inji malsseum jom haejul su issseubnikka?

Rau muống là món gì?
라우머엉이 무엇입니까?
laumeoeong-i mueos-ibnikka?

Tôi sẽ ăn món ăn nhẹ.
가벼운 음식을 먹겠습니다.
gabyeoun eumsig-eul meoggessseubnida.

Hôm nay tôi sẽ ăn cơm phần.
저는 오늘의 정식을 먹겠습니다.
jeoneun oneul-ui jeongsig-eul meoggessseubnida

Tôi sẽ ăn 2 phần cơm và uống một chai bia.
정식 2번과 맥주 한잔 하겠습니다.
jeongsig 2beongwa maegju hanjan hagessseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) cho cơm phần dành cho hai người ăn được chứ?
정식 2인분주시겠습니까?
jeongsig 2inbunjusigessseubnikka?

Tôi sẽ ăn soup đậu tây.
강낭콩수프를 전채로먹겠습니다.
gangnangkongsupeuleul jeonchaelomeoggessseubnida.

Tôi sẽ ăn bò bít tết.
우리는 안심스테이크를 먹겠습니다.
ulineun ansimseuteikeu leul meoggessseubnida.

Tôi sẽ ăn rau trộn và thịt bò nướng.
저는 야채수프와 소고기 구이를 먹겠습니다.
jeoneun yachaeseupeuwa sogogigu-i leul meoggessseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) chọn món salad hay món cơm đây?
밥을 결들인 것으로 할까요, 샐러드를 곁들인걸로할까요?
bab-eul gyeoldeul-ingeos-eulohalkkayo, saelleodeuleul gyeotdeul-ingeollohalkkayo?

Hay cho tôi cơm.
밥을 결들인 것으로 주세요.
bab-eul gyeotdeul-in geos-eulo juseyo.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi cơm thay vì khoai tây được chứ?
감자 대신에 밥을 줄수있습니까?
gamjadaesin-e bab-eul julsu-issseubnikka?

Hãy cho mỗi người chúng tôi ba ổ bánh mì nhỏ.
우리들 각자에게 작은 빵 3개씩하고 버터 좀 가져다주세요.
ulideulgagja-ege jag-eun ppang 3gaessighagobeoteojomga jyeodajuseyo.

Cho một phần cơm.
밥하나주세요.
babhanajuseyo.

Hãy nướng chín tái thịt bit tết cho tôi.
스테이크를 반정도구운 것으로주세요.
seuteikeuleul ban jeongdo guun geos-eulo juseyo.

Hãy nấu thịt bit tết chín kỹ cho tôi.
스테이크를 완전히익힌것으로주세요.
seuteikeuleul wanjeonhi ighin geos-eulo juseyo.

Tôi uống cà phê như món tráng miệng.
후식으로커피를 마시겠습니다.
husig-eulokeopileul masigessseubnida.

Cho hai ly cà phê.
커피두잔주세요.
keopidujanjuseyo.

Thay vì khoai tây Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi cơm được không?
감자대신에 밥으로할수있나요?
gamja daesin-e bab-eulo hal su issnayo?

Vì nào ăn soup đậu tây vậy?
강낭콩수포는 어느분이 드시지요?
gangnangkongsuponeun eoneubun-i deusijiyo?

Việc đó là việc của tôi.
그것은 제것입니다.
geugeos-eun jegeos-ibnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) biết nhiều món Việt Nam không?
베트남 음식을 잘아십니까?
beteunam eumsig-eul jal-asibnikka?

Tôi không biết rõ món ăn Việt Nam.
저는 베트남 음식을 잘몰라요.
jeoneun beteunam eumsig-eul jalmollayo.

Ăn món Việt Nam có ngon không?
베트남 음식을 잘드시나요?
beteunam eumsig-eul jaldeusinayo?

Tôi không thích món ăn Viet Nam.
저는 베트남 음식을 좋아하지않아요.
jeoneun beteunam eumsig-eul joh-ahaji anh-ayo.

Vốn lẽ tôi không thích món ăn Trung Quốc.
저는 원래 중국 음식을 좋아하지 않아요.
jeoneun wonlae jung-gug eumsig-eul joh-ahaji anh-ayo

Tôi không có việc gì mà để đi ăn món Nhật cả.
일본 음식을 먹으러 가는 일은 거의  없습니다
ilbon eumsig-eul meog-euleo ganeun il-eun geouieobs-seubnida

Bữa ăn tối nay Anh (chị, ông, bà, bạn) có uống rượu vang không?
저녁식사에 와인을 드십니까?
jeonyeogsigsa-e wain-eul deusibnikka?

Buổi sáng Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn thứ gì?
오전에 는 뭐좀드십니까?
ojeon-eneun mwojomdeusibnikka?

Buổi ăn trưa nay Anh (chị, ông, bà, bạn) có ăn món nóng không?
점심식사로따뜻한음 식을 드십니까?
jeomsim sigsalo ttatteushan eumsig-eul deusibnikka?

Tối nào Anh (chị, ông, bà, bạn) cũng nấu ăn hết hả?
매일 저녁에 요리를 하세요?
maeiljeonyeog-e yolileul haseyo?

Trưa nay Anh (chị, ông, bà, bạn) ăn cơm với bạn Anh (chị, ông, bà, bạn) hay là với đồng nghiệp?
점심때는 동류들이 나친구들과함께식사하십니까?
jeomsimttaeneun donglyudeul-i na chingudeulgwa hamkke sigsahasibnikka?

Tôi xem báo một tí được chứ?
신문 좀 봐도 되겠습니까?
sinmun jom bwado doegessseubnikka?

Ăn một chút tương cà được chứ?
케첩 좀 써도 되겠습니까?
kechab jom sseodo doegessseubnikka?

8. KHI GỌI MÓN THÊM  더주문하기

xem thêm: Học từ vựng tiếng hàn cơ bản thông dụng

Cho thêm một phần nữa đi.
1인분만더주세요.
1inbunmandeojuseyo.

Cho thêm sald trộn.
샐러드 좀 더 주세요.
saelleodeu jom deo juseyo

Hãy mang thêm cho tôi một ít pho mát?
치즈 좀  더 갖다주시겠습니까?
chijeu jom deo gajyeoda jusigessseubnikka?

Hãy mang thêm cơm.
밥을 추가로 부탁합니다.
bab-eul chugalo butaghabnida

Cho thêm bánh mì đi.
빵을 좀 더 주세요.
ppang-eul jom deojuseyo.

Cho thêm một chai bia đi.
맥주 한잔 더 주세요.
maegju hanjan deo juseyo.

Cho thêm một chai bia nữa đi.
맥주 한잔 더 갖다주세요.
maegju hanjan deo gajdajuseyo.

Cho thêm một cái đi.
여기이미 하나 더 있는 데요.
yeogi imi hana deo issneundeyo.

Chúng tôi cần thêm một cái ly.
우리는 잔이 하나 더 필요합니다.
ulineun jan-i hana deo pil-yohabnida.

Hãy mang thêm một cái ly.
잔 좀 하나 더 가져다주세요.
jan jom hana deo gajyeodajuseyo.

Tôi cần thêm một cái muỗng.
숟가락 하나가  좀 필요해서요.
sudgalag hanaga jom pil-yohaeseoyo.

Hãy mang thêm một cái muỗng.
숟가락 좀 하나 더 가져다주세요.
sudgalag jom hana deo gajyeodajuseyo.

Tôi cần một cái nĩa.
포크 한 개가 좀 필요합니다.
pokeu han gaega jom pil-yohabnida.

Hãy mang cho tôi thêm một cái nĩa.
포크 좀 하나 더 가져다주세요.
pokeu jom hana deo gajyeodajuseyo.

Hãy mang cho tôi thêm một con dao.
나이프 좀 하나 더 가져다주세요.
naipeu jom hana deo gajyeodajuseyo.

Vâng, tôi sẽ mang tới liền.
예, 즉시 하나 갖다드리겠습니다.
ye, jeugsi hana gajdadeuligessseubnida.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể mang giùm tôi 2 cái đĩa không?
접시 두 개 좀 하나 더 갖자줄 수 있습니까?
jeobsi du gae jom hana deo gajda jul su issseubnikka?

Chờ một chút, tôi sẽ mang tời liền.
잠깐만요, 곧 갖다드리겠습니다.
jamkkanman-yo, god gajyeoda deuligessseubnida

9. KHI ĐỔI HOẶC HỦY BỎ ĐƠN ĐẶT HÀNG주문을 바꾸거나취소할때

Hãy đổi tôi cái khác.
다른 것으로 바꿔주세요.
daleun geos-eulo bakkwojuseyo.

Đổi món khác cho tôi được chứ?
주문을 바꿔도될까요?
jumun-eul bakkwododoelkkayo?

Tôi muốn hủy đơn đặt hàng.
주문을 취소하고 싶은 데요.
jumun-eul chwisohago sip-eundeyo.

10. KHI CÓ VẤN ĐỀ VỀ ĐƠN ĐẶT HÀNG 주문에 문제가 있을

Có mất nhiều thời gian không?
시간이 많이 걸립니까?  
sigan-i manh-i geollibnikka?

Vấn chưa có món ăn gì hết.
주문한 음식이 아직 안 나왔습니다.
jumunhan eumsig-i ajig an nawassseubnida.

Đặt hàng như thế nào chứ?
주문한 게 어떻게 된거죠?
jumunhan ge eotteohge doengeojyo?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đã quên món tôi đặt rồi hả?
제가 주문한 것 잊으셨습니까?
jega jumunhan geos ij-eusyeossseubnikka?

Dịch vụ chậm vậy.
서비스가 늦군요.
seobiseuga neujgun-yo.

Tại sao lại mất thời gian như vậy?
왜 이렇게 오래 걸리지요?
wae ileohge olae geollinayo?

Phải chờ thêm chút nữa hả?
더 기다려야 합니까?
deo gidalyeoya habnikka?

Tôi không đặt món này.
이 것을 주문하지않았어요.
i geos-eul jumunhaji anh-ass-eoyo.

Soup quá nguội.
수프가 너무 식었습니다.
seupeuga neomu sig-eossseubnida.

Xin lỗi Anh (chị, ông, bà, bạn). Tôi sẽ mang cái mới cho Anh (chị, ông, bà, bạn).
죄송합니다. 곧 새 것으로 가져다드리겠습니다.
joesonghabnida. god saegeos-eulo gajyeoda deuligessseubnida.

Salad thì không có tươi ngon.
샐러드가 싱싱하지 않습니다.
saelleodeuga singsinghaji anhseubnida.

Ngoài ra Anh (chị, ông, bà, bạn) bỏ quá nhiều giấm trong đó.
그외에 식초가 그안에 너무 많이 들어있습니다.
geuoee sigchoga geuan-e neomu manh-i deul-eoissseubnida.

Ah, xin lỗi. tôi sẽ mang cái mới tới ngay.
아, 죄송합니다. 즉시 새 것으로 가져다드리겠습니다.
a, joesonghabnida. jeugsi saegeos-eulo gajyeoda deuligessseubnida.

Cà phê của tôi quá nguội.
제 커피가 거의 식었습니다.
je keopiga geoui sig-eossseubnida.

Cái này là thực đơn một người ăn sao?
이 게정식 1인분입니까?
ige jeongsig 1inbun ibnikka?

Hãy mang cho tôi cái này.
저는 이 것을 도로 가져가 십시오.
jeoneun i geos-eul dolo gajyeoga sibsio.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.