Tìm hiểu về từ 남쪽

  1. 남쪽: Phía nam
  2. 광장 남쪽: Quảng trường phía nam
  3. 국경 남쪽: Biên giới phía nam
  4. 유럽 남쪽: Phía nam châu Âu
  5. 프랑스 남쪽: Phía nam nước Pháp
  6. 한강 남쪽: Phía nam sông Hàn
  7. 한반도 남쪽: Phía nam bán đảo Triều Tiên
  8. 휴전선 남쪽: Phía nam giới tuyến phi quân sự
  9. 남쪽 끝: Tận cùng phía nam
  10. 남쪽 바다: Biển phía nam
  11. 남쪽 방면: Phía nam
  12. 남쪽 사람: Người phía nam
  13. 남쪽 지방: Miền nam
  14. 남쪽 지역: Khu vực phía Nam
  15. 남쪽 하늘: Bầu trời phía Nam

예문:

  • 집이 어딘데? 저쪽 남쪽이에요.

Nhà bạn ở đâu? Hướng Nam ạ.

  • 나는 남쪽을 향해 주저앉아서, 별들을 주의해 보았다.

Tôi dừng chân hướng về phía Nam và chú ý đến những ngôi sao.

  • 산 정상에서 남쪽을 바라보았다.

Từ đỉnh núi nhìn về phía Nam.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo