Tìm hiểu về từ 치다 (2)

(1) 치다: chăn nuôi

  1. 누에를 치다: nuôi tằm
  2. 닭을 치다: nuôi gà
  3. 돼지를 치다: nuôi lợn
  4. 말을 치다: nuôi ngựa
  5. 벌을 치다: nuôi ong
  6. 소를 치다: chăn bò
  7. 양을 치다: chăn cừu       
  8. 염소를 치다: chăn dê

예문:

  • 아버지는 산에서 벌을 치신다.

Bố tôi nuôi ong trên núi.

  • 푸른 들판에서 양을 치며 살 고 싶구나.

Tôi muốn sống và chăn cừu trên cánh đồng xanh.

  • 지난 겨울까지는 100마리나 되는 돼지를 쳤는데, 이젠 10마리도 안 남았다.

Cho đến mùa đông năm ngoái, tôi nuôi khoảng 100 con lợn, nhưng bây giờ chỉ còn lại không tới 10 con.

(2) 치다: mọc

  1. 가지를 치다 : mọc cành
  2. 갈래를 치다: rẽ nhánh
  3. 곁가지를 치다: rẽ nhánh

예문:

  • 나무가 가지를 쳐서 마치 우산을 퍼 놓은 것 같았다.

Cái cây đâm cành nên giống như một cái ô đang bung rộng.

(3) 치다: Nuôi con, đẻ con

  1. 새끼를 치다: đẻ con

예문:

  • 쥐가 더 이상 새끼를 못 치게 약을 놓는다.

Đặt thuốc để chuột không thể sinh con thêm nữa.

  • 닭은 자기의 알이 든 다른 알이든 상관없이 품어 새끼를 친다.

Gà nuôi con bằng cách ấp trứng, bất kể là trứng của mình hay của con gà khác.

(4) 치다: thuê trọ

  1. 하숙을 치다: thuê trọ
  2. 학생을 치다: thuê học sinh ở trọ

예문:

  • 우리 어머니는 학교 주변에서 하숙을 치고 계신다.

Mẹ tôi đang ở trọ gần trường học.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo