So sánh Từ đồng nghĩa trong Tiếng Hàn – phần 30

  1. 정리(하다), 정돈(하다), 정리정돈(하다) (sắp xếp, chỉnh đốn, thu gọn)

이 단어들은 “어수선하거나 이지러운 것을 가지런히 바로잡다”의 뜻을 가진다.

Những từ này có nghĩa là “sắp xếp những thứ bừa bộn hoặc bị lệch một cách gọn gàng ngay ngắn”.

정리하다정돈하다는 모두 “물건이나 장소가 어지럽게 흐트러지고 지저분한 것을 깨끗하고 보기 좋게 하다”라는 뜻을 나타내며 “방, 책상” 등과 함께 쓸 수 있다. (“정리하다” và “정돈하다” mang nghĩa là “một món đồ hay nơi chốn nào đó bị phân tán lộn xộn rồi sau đó làm sạch lại những thứ bừa bộn ấy cho sạch sẽ dễ nhìn”, thường được sử dụng cùng với những từ vựng “방(phòng)”, “책상(bàn)”

Ví dụ :

그는 새집에 이사 와서 밤새도록 자기 방을 정리했다/ 정돈했다.

Anh ấy chuyển nhà mới và sắp xếp phòng cả đêm.

나는 과제를 다 끝낸 후에 책상을 정리했다/ 정돈했다.

Sau khi hoàn thành xong bài tập, tôi sắp xếp lại bàn học.

정리하다는 불필요한 것을 가려내어 바로잡다”라는 뜻도 가지므로 “옷, 책” 등의 물건은 “정리하다”가 더 자연스럽다. 반면에 “정돈하다”는 “구겨진 것을 펴고 가다듬다”라는 뜻도 가지므로 “침구, 이불, 베개” 등은 “정돈하다”가 더 자연스럽다. (“정리하다” nếu đi kèm với  những món đồ như “옷(áo)”, “책(sách)” sẽ tự nhiên hơn, nó cũng có nghĩa là “phân loại ra những thứ không cần thiết và sắp xếp chúng. Ngược lại, “정돈하다” có nghĩa là “làm thẳng và chỉnh lại những thứ nhăn nhúm”, thường đi kèm cùng với những từ “침구(ra giường), 이불(chăn mền), 베개(gối)”…

Ví dụ :

계절이 바뀌면 철 지난 옷을 정리해 두어야 한다.

Nếu mùa thay đổi thì phải sắp xếp quần áo qua mùa.

모포는 접어서 정돈하고 베개도 네모 번듯하게 정돈했다.

Những chiếc chăn được gấp lại và chỉnh đốn ngay ngắn còn những chiếc gối cũng được sắp xếp vuông vắn.

“서류, 주제, 내용, 상황, 일정” 등과 함께 써서 “흐트러진 내용을 보기 좋게 바로잡다”라는 뜻을 나타낼 때는 주로 “정리하다”를 쓴다. (“정리하다” chủ yếu được sử dụng với nghĩa “chỉnh sửa nội dung lộn xộn cho dễ nhìn” và thường đi kèm với những từ “서류 (tài liệu), 주제 (chủ đề), 내용(nội dung), 상황 (tình huống), 일정 (lịch trình)”.)

Ví dụ :

“청문회 내용을 제가 간단히 정리해 보겠습니다.”

“Tôi sẽ tóm tắt ngắn gọn nội dung của buổi chất vấn.”

비행기에 탄 그는 수첩을 꺼내어 오늘의 일정을 정리하기 시작했다.

Khi lên máy bay, anh lấy quyển sổ ra và bắt đầu sắp xếp lịch trình cho ngày hôm nay.

“눈앞에 나타나 있는 현상을 토대로 상황을 정리해 보기로 합시다.”

“Chúng ta hãy thử sắp xếp lại tình huống dựa trên hiện tượng xuất hiện trước mặt.”

“마음, 생각” 등에 대해서는 “정리하다, 정돈하다”를 모두 쓸 수 있지만 의미는 조금 다르다. “마음을 정리하다”가 “불필요한 생각을 없애고 마음을 바로잡다”라는 뜻을 나타낸다면, “마음을 정돈하다”는 “마음을 가다듬어 평온하게 하고 집중하다”라는 뜻을 나타낸다.

Có thể sử dụng “정리하다, 정돈하다” theo nghĩa “마음 (tấm lòng), 생각 (suy nghĩ)” nhưng ý nghĩa thì hơi khác một chút. “마음을 정리하다”  mang nghĩa “thoát khỏi những suy nghĩ không cần thiết và điều chỉnh lại tâm trí” , còn “마음을 정돈하다” có nghĩa là “tập trung và làm dịu tâm trí “.)

Ví dụ :

나는 마음을 정리하고/ 정돈하고 열심히 독서하려고 애썼다.

Tôi cố gắng sắp xếp tâm trí và tập trung đọc sách.

정리하다 “불필요한 일을 없애거나 끝내다”라는 뜻도 가지는데, 이때는 “정돈하다”로 바꿔 쓸 수 없다. (“정리하다” cũng có nghĩa là “loại bỏ và kết thúc những việc không cần thiết”, tuy nhiên lúc này nó không thể thay đổi thành “정돈하다”)

Ví dụ :

아버지는 서울에서 하고 있던 사업을 정리하고/*정돈하고 고향으로 내려가셨다.

Ba tôi đã sắp xếp công việc kinh doanh đang làm ở Seoul và về quê.

“가게를 정리하시면/*정돈하시면 앞으로 경제적인 건 어떻게 하실 예정인가요?”

“Nếu điều chỉnh lại cửa hàng thì bạn dự định sẽ làm như thế nào về mặt kinh tế sau này?”

“이제 그 사람이랑 관계를 정리하려고/*정돈하려고 해요.”

“Bây giờ tôi đang cố gắng sắp xếp mối quan hệ của tôi với người đó.”

“정리하다”, “정돈하다”와 자주 함께 쓰는 단어들을 비교하여 정리하면 다음과 같다.

Đây là bảng so sánh và sắp xếp những từ vựng thường được sử dụng với “정리하다” và “정돈하다”

함께 쓰는 말을/를정리하다정돈하다
방(phòng), 책상(bàn)OO
옷(áo), 책(sách)OX
침구(ra giường), 이불(chăn mền), 베개(gối)XO
서류(tài liệu), 주제(chủ đề), 내용(nội dung), 상황(tình huống), 일정(lịch trình)OX
마음(tâm trí), 생각(suy nghĩ)OO
사업(công việc), 관계(quan hệ), 사람(con người)OX

“정리와 정돈을 하는 행동”을 강조하기 위하여 “정리정돈”이라고 하는 경우도 있다. “정리정돈”은 깔끔한 사람의 성격을 묘사할 때 자주 쓰인다.

Để nhấn mạnh “hành động sắp xếp và chỉnh đốn” thì cũng có trường hợp  gọi là “정리정돈”. “정리정돈” thường được sử dụng khi miêu tả tính cách của người sạch sẽ.

Ví dụ :

현수는 평소에 정리정돈을 잘하고 매사에 꼼꼼하다.

Hyun Soo thường ngày giỏi sắp xếp và cẩn thận trong mọi việc.

F은행과의 거래 내역을 통장에 일목요연한 기록으로 나타내는 것은 “통장 정리”라고 한다.

Việc hiển thị lịch sử giao dịch của ngân hàng được ghi chép rõ ràng trong sổ. Nó được gọi là “kiểm tra sổ ngân hàng”

“삼시 일 후에 통장 정리를 해 보시면 입금 금액을 확인할 수 있습니다.”

“Khi kiểm tra sổ ngân hàng bạn có thể xác nhận số tiền đã nạp sau 3 ngày”

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.