Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 76
Bài 76: 나눔의 미학 (Vẻ đẹp của sự sẻ chia)
Thẩm phán LaGuardia của tòa án xử nhanh thành phố New York đảm nhận một vụ án.
Một ông lão ăn trộm bánh mì trong cửa tiệm đã đứng trước tòa.
Ông lão rưng rưng nước mắt nói: “Tôi đã nhịn đói ba ngày. Từ lúc đó chẳng còn nhìn thấy gì nữa.”
Thẩm phán LaGuardia với vẻ nghiêm nghị tuyên án: “Hành vi trộm cắp của ông bị phạt 10 đô la. Khoản tiền phạt đó tôi sẽ trả.”
LaGuardia lấy tiền từ ví ra.
Rồi ông quay về phía mọi người trong phòng xử và nói: “Số tiền này là khoản phạt cho tội tôi đã ăn quá nhiều đồ ngon trong thời gian qua. Nếu quý vị cũng muốn nộp phạt cho việc đã ăn quá nhiều, xin hãy bỏ tiền vào chiếc mũ.”
Những người có mặt trong phiên tòa đã quyên góp ngay tại chỗ được 47 đô la.
LaGuardia đưa khoản “tiền phạt” đó cho ông lão nghèo.
Ông lão nghẹn ngào nói: “Từ nay tôi sẽ bắt đầu từ những việc nhỏ. Tôi sẽ không bao giờ ăn cắp đồ của người khác nữa.”
Bản án nổi tiếng của LaGuardia nhanh chóng được người dân biết đến.
Sau đó, ông đã đắc cử thị trưởng New York.
Tham ăn hay ăn quá độ đều là tội lỗi.
Chỉ cần chia sẻ dù chỉ một cây kim chi, xã hội này sẽ trở nên tươi sáng hơn.
- –에 해당하다: tương ứng với, thuộc vào
벌금 10달러에 해당합니다 → tương ứng với tiền phạt 10 đô la.
- –을/를 꺼내다: lấy ra
지갑에서 돈을 꺼냈다 → lấy tiền từ ví ra.
- –(으)며: vừa… vừa, và (kết hợp hai hành động/ trạng thái)
울먹이며 말했다 → vừa nghẹn ngào vừa nói.
- –고 싶다면: nếu muốn…
벌금을 내고 싶다면 → nếu muốn nộp phạt…
- –게 되다: trở nên, được, rơi vào tình huống nào đó
시장에 당선됐다 → đã được bầu làm thị trưởng.
- –거나: hoặc là
탐식이나 과식은 → tham ăn hoặc ăn quá độ.
- –라도: dù chỉ, thậm chí
김치 한 포기라도 → dù chỉ một cây kim chi thôi.
| Từ vựng tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 나눔 | sự chia sẻ |
| 미학 (美學) | mỹ học, vẻ đẹp |
| 즉결심판부 | tòa xử nhanh |
| 판사 (判事) | thẩm phán |
| 재판 (裁判) | xét xử, phiên tòa |
| 법정 (法廷) | tòa án, pháp đình |
| 눈물이 글썽하다 | rưng rưng nước mắt |
| 굶다 | nhịn đói |
| 근엄하다 (謹嚴) | nghiêm nghị |
| 판결 (判決) | phán quyết |
| 절도행위 (竊盜行爲) | hành vi trộm cắp |
| 벌금 (罰금) | tiền phạt |
| 지갑 | ví |
| 향하다 | hướng về |
| 즉석에서 | ngay tại chỗ, tức thì |
| 가난하다 | nghèo |
| 울먹이다 | nghẹn ngào |
| 남의 물건 | đồ của người khác |
| 명판결 (名判決) | bản án nổi tiếng |
| 당선되다 (當選) | trúng cử, đắc cử |
| 탐식 (貪食) | tham ăn |
| 과식 (過食) | ăn quá độ |
| 포기 | cây (đơn vị đếm kim chi, rau) |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




