Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 27

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 27

Bài 27: 긍정적인생각은불치병도 치료한다. (Suy nghĩ tích cực có thể chữa cả bệnh nan y)

미국에서 발행되는 `토요 리뷰(Saturday Review)’의 노만 카슨 편집장이 난치병에 걸렸다.
Tổng biên tập Norman Cousins của tạp chí Saturday Review (Mỹ) mắc một căn bệnh nan y.

모든 관절이 약해져 몸을 움직일 수 없는 무서운 병이었다.
Tất cả các khớp yếu dần khiến ông không thể cử động – đó là một căn bệnh đáng sợ.

그 병의 완치 확률은 0.2%였다.
Tỷ lệ chữa khỏi hoàn toàn chỉ là 0,2%.

노만 카슨은 병상에서 우연히 한 건강서적을 읽고 충격을 받았다.
Trong lúc nằm trên giường bệnh, Norman Cousins tình cờ đọc một cuốn sách về sức khỏe và bị chấn động.

부정적인 정서는 신체에 나쁜 영향을 미친다. 긍정적인 생각은 살균작용을 한다.
“Cảm xúc tiêu cực gây hại cho cơ thể. Suy nghĩ tích cực có tác dụng khử trùng.”

노만 카슨은 그날부터 정서에 부정적인 영향을 줄 만한 책과 TV프로는 전혀 보지 않았다.
Từ ngày hôm đó, ông không đọc hay xem bất kỳ sách báo, chương trình TV nào có ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc nữa.

비극적이거나 폭력적인 것들을 피하고 창조적이고 긍정적인 것만 읽고 보았다.
Ông tránh xa những thứ bi kịch, bạo lực, chỉ đọc và xem những gì sáng tạo, tích cực.

그리고 누구도 자신에게 부정적이거나 비극적인 말을 하지 않도록 당부했다.
Ông cũng nhờ mọi người xung quanh không nói những lời tiêu cực hay bi kịch trước mặt mình.

그의 병실에는 즐거운 음악이 흘렀고 희망적인 책들이 가득 쌓였다.
Trong phòng bệnh của ông chỉ có âm nhạc vui tươi và đầy ắp những cuốn sách hy vọng.

노만 카슨은 1년 후 퇴원했다.
Một năm sau, Norman Cousins được xuất viện.

그의 표정은 입원할 때보다 훨씬 밝았다.
Khuôn mặt ông rạng rỡ hơn hẳn lúc nhập viện.

인간은 심리적인 동물이다.
Con người là sinh vật mang tính tâm lý.

마음의 생각은 그대로 육체에 전달된다.
Suy nghĩ trong tâm hồn được truyền thẳng đến cơ thể.

긍정적인 생각은 질병을 내쫓고 마음의 근심은 뼈를 마르게 한다.
Suy nghĩ tích cực xua tan bệnh tật, còn lo âu trong lòng làm xương cốt khô héo.

Ngữ pháp quan trọng

1. –걸리다 → mắc, bị (bệnh)

예: 감기에걸리다 → bị cảm cúm

2. –/어지다→ trở nên …

예: 약해지다→ trở nên yếu đi

3. –/읽고 충격을 받다 → đọc … và bị chấn động

4. –거나… –거나 → hoặc … hoặc …

예: 비극적이거나폭력적인 것들 → những thứ bi kịch hoặc bạo lực

5. –도록→ để, nhằm

예: 하지않도록 당부하다 → dặn dò để không làm …

6. –보다훨씬 … → … hơn hẳn so với …

예: 입원할때보다 훨씬 밝다 → tươi sáng hơn hẳn lúc nhập viện

7. –/내쫓다 → xua đuổi, đẩy ra ngoài

Từ vựng quan trọng

Từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt
불치병bệnh nan y
관절khớp xương
완치chữa khỏi hoàn toàn
확률xác suất, tỷ lệ
병상giường bệnh
우연히tình cờ
충격을 받다bị chấn động
부정적이다tiêu cực
긍정적이다tích cực
영향을 미치다gây ảnh hưởng
살균작용tác dụng diệt khuẩn
피하다tránh
당부하다dặn dò, nhắn nhủ
퇴원하다xuất viện
입원하다nhập viện
심리적이다thuộc về tâm lý
내쫓다xua đuổi, đuổi ra

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo