Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 21

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 21

Bài 21: 어머니의 사랑은 신앙이다. (Tình yêu của mẹ là đức tin).

미국 뉴욕의 명물인 “자유의 여신상”을 조각한 사람은 프랑스의 조각가 바톨디다.

Người đã điêu khắc tượng “Nữ thần Tự do”, một danh thắng của New York, Mỹ, là nhà điêu khắc người Pháp Bartholdi.

그는 평화와 사랑의 상징인 여신상의 모델을 찾아나섰으나 흡족한 대상을 찾지 못했다.

Ông ta đã đi tìm người mẫu cho tượng nữ thần, biểu tượng của hòa bình và tình yêu, nhưng không tìm được đối tượng ưng ý.

그는 조각을 시작도 못한 채 허송세월하다가 어느날 문득 자신을 위해 평생을 희생한 어머니의 얼굴을 떠올렸다.

Ông ta chẳng thể bắt đầu việc điêu khắc, cứ để thời gian trôi qua vô ích, rồi một ngày nọ bỗng chợt nhớ đến gương mặt của mẹ – người đã hy sinh cả đời vì mình.

바로 이 표정이다. 어머니는 갓난아이를 고귀한 인격체로 조형하는 최고의 조각가다.어머니의 표정 속에는 거룩한 안식과 희생의 미소가 담겨 있다.

Chính là vẻ mặt này. Người mẹ là nhà điêu khắc vĩ đại nhất, nhào nặn một đứa trẻ sơ sinh thành một nhân cách cao quý. Trong gương mặt mẹ chứa đựng nụ cười thánh thiện của sự bình an và hy sinh.

결국 바톨디는 어머니를 모델로 삼아 `자유의 여신상’을 만들었다.

Cuối cùng, Bartholdi đã lấy mẹ làm người mẫu để tạo nên tượng Nữ thần Tự do.

어머니의 사랑은 영원하다.

Tình yêu của mẹ là vĩnh cửu.

아무리 퍼내도 마르지 않는 사랑의 샘이다.

Đó là một suối nguồn tình yêu, dù có múc bao nhiêu cũng không cạn.

어머니의 사랑은 지우개다.

Tình yêu của mẹ là cục tẩy.

어떤 고통과 슬픔도 어머니의 품 안에서는 깨끗하게 지워진다.

Bất kỳ đau khổ hay nỗi buồn nào cũng đều được xóa sạch trong vòng tay mẹ.

어머니는 회초리로 자녀의 종아리를 때리면서 속으로 눈물을 흘린다.

Người mẹ dùng roi đánh vào bắp chân con, nhưng trong lòng lại rơi nước mắt.

어머니는 반딧불같은 희망만 있어도 참고 기다리는 인내자다.

Người mẹ chỉ cần có một tia hy vọng nhỏ bé như ánh đom đóm thôi, cũng sẽ nhẫn nại chịu đựng và chờ đợi.

그러나 사람들은 어머니가 그들의 곁을 떠난 후에야 이 사랑을 깨닫는다.

Thế nhưng con người chỉ nhận ra tình yêu này sau khi mẹ đã rời xa bên cạnh mình.

Ngữ pháp quan trọng

  1. V지 못하다 → không thể làm V

예. 감기에 걸려서 학교에 가지 못했어요 → Vì bị cảm nên không thể đến trường.

  1. V(으)ㄴ 채 → trong tình trạng V (chưa hoàn thành).

예. 책을 읽은 채 잠들었어요  → Tôi ngủ quên trong khi đang đọc sách.

  1. V다가 → trong khi… thì (hành động khác xảy ra)

예. 책을 읽다가 잠이 들었어요  → Đang đọc sách thì ngủ quên.

  1. V아/어 있다 → trạng thái đang có, đang tồn tại.

예. 문이 열려 있어요  → Cửa đang mở.

  1. 아무리 A-아/어도 → cho dù A đến mức nào thì cũng…

예. 아무리 어려워도 포기하지 마세요  → Dù khó khăn đến đâu cũng đừng bỏ cuộc.

  1. V-지 않다 → không V

예. 오늘 학교에 가지 않아요  →  Hôm nay tôi không đi học.

  1. V-아/어지다 → bị/được (dạng bị động)

예. 모든 제품은 공장에서 만들어져요  → Tất cả sản phẩm được sản xuất trong nhà máy.

  1. V면서 → vừa… vừa, trong khi…

예. 책을 읽으면서 음악을 들어요 → Vừa đọc sách vừa nghe nhạc.

  1. N 후에야 →  chỉ sau khi N thì mới…

          V (으)ㄴ 후에야

예. 시험이 끝난 후에야 마음이 놓였어요  → Chỉ sau khi kì thi kết thúc tôi mới thấy yên tâm.

Từ vựng quan trọng

Từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt
신앙tín ngưỡng, đức tin
명물danh thắng, đặc sản, điều nổi tiếng
조각하다điêu khắc
조각가nhà điêu khắc
평화hòa bình
상징biểu tượng
찾아나서다đi tìm kiếm
흡족하다hài lòng, mãn nguyện
허송세월하다để thời gian trôi qua vô ích
문득bỗng nhiên, chợt
평생cả đời
희생하다hy sinh
떠올리다nhớ đến, chợt nghĩ tới
고귀하다cao quý
인격체nhân cách, con người có phẩm cách
조형하다tạo hình, nhào nặn
거룩하다thánh thiện, cao cả
안식sự nghỉ ngơi, bình an
담겨 있다được chứa đựng
영원하다vĩnh cửu, mãi mãi
사랑의 샘suối nguồn tình yêu
지워지다bị xóa đi (bị động)
때리다đánh
참다chịu đựng, nhẫn nhịn
깨닫다nhận ra, thấu hiểu

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo