Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 13

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 13

Bài 13: 실패는 성공의 어머니다. (Thất bại là mẹ của thành công).

발명왕 에디슨은 축전기를 만들기 위해 무려 2만 번의 실험을 거쳤다

Nhà phát minh Edison đã làm thí nghiệm đến 20.000 lần để tạo ra tụ điện.

그러나 결국 납을 대신할 물체를 찾아낼 수 없었다

Thế nhưng cuối cùng ông đã không thể tìm ra được vật liệu nào có thể thay thế chì

어느날 한 방문객이 에디슨에게 위로의 말을 건넸다

Một ngày nọ, có một vị khách đã an ủi với Edison.

​”2만 번이나 실험에 실패했으니 얼마나 상처가 크십니까” 에디슨은 정색을 하며 대답했다.

“Anh đã thử nghiệm thất bại 20.000 lần. Anh đau đớn đến mức nào?” Edison trả lời với vẻ mặt nghiêm túc.

​”아닙니다. 실험에는 실패가 없어요.2만 번의 실패가 2만개의 실패 노하우를 가져다주었습니다. 이것이 바로 실패하지 않은 이유입니다”

“Không. Không có thất bại trong thử nghiệm. 20.000 lần thất bại mang lại 20.000 bài học kinh nghiệm từ thất bại. Đó là lý do tại sao nó không bao giờ thất bại.”

에디슨은 낙관론자였다

Edison là một người lạc quan.

한번은 연구소에 화재가 발생해 소중한 실험기계를 모두 잃었다.

Có lần do một trận hỏa hoạn đã thiệu rụi toàn bộ thiết bị thí nghiệm quý giá trong phòng thí nghiệm của ông.

그는 까만 숯으로 변한 실험기계를 바라보며 중얼거 렸다

Ông nhìn chằm chằm vào lớp than đen kịt của thiết bị và lẩm bẩm:

​”내가 범한 실수들이 모두 자취를 감추었다. 이 얼마나 감사한가. 이제부터 새롭게 시작할 수 있으니 이 또한 얼마나 감사한 일인가!”

“Những sai lầm ta đã phạm phải đều đã biến mất. Thật đáng biết ơn biết bao! Giờ ta có thể bắt đầu lại từ đầu, đây cũng là một điều thật đáng cảm tạ biết bao!”

에디슨이 축음기를 발명한 것은 대형화재가 발생한 3주 후였다.

Edison phát minh ra máy hát ba tuần sau trận hỏa hoạn lớn.

시련’과 `실패’를 새로운 출발점으로 삼았던 불굴의 투지와 낙천적 인생관이 에디슨을 발명왕으로 만들었다

Chính ý chí bất khuất và quan niệm sống lạc quan coi thử thách và thất bại như một điểm khởi đầu mới đã làm cho Edison trở thành vua phát minh.

에디슨에게 `실패’는 `성공’의 가장 좋은 재료였다

Đối với Edison, thất bại chính là yếu tố tốt nhất để thành công.

Ngữ pháp:

  1. V기 위해(서) Diễn tả mục đích hoặc lý do thực hiện hành động nào đó “để, nhằm để, vì mục đích …”.

예: 공부하기 위해 도서관에 갔어요. → Tôi đã đến thư viện để học

  1. V/A-았/었으니 Dùng để diễn đạt nguyên nhân, lý docho hành động/mệnh đề sau

예: 벌써 늦었으니 서두릅시다. → Vì đã muộn rồi, nên hãy nhanh lên nào

Từ vựng

Từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt
실패thất bại
성공thành công
무려 … 번이나nhấn mạnh con số lớn, “những tận … lần”
chì
건네다đưa, trao, nói với (ai đó)
정색을 하다tỏ vẻ nghiêm nghị, làm mặt nghiêm túc
중얼거렸다lẩm bẩm, thì thầm
축음기máy hát, máy ghi âm
시련thử thách, gian nan
실패thất bại
불굴의 투지ý chí bất khuất
낙천적인 인생관quan niệm sống lạc quan
발명phát minh

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

 

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo