Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 5

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 5

Bài 5. 어머니의 사랑은 영원하다. (Tình mẹ là vĩnh cửu.)

  1. 어느 책에 실린 동화 한 편. 임금님이 세 아들을 불러 이 세상에서 가장 아름다운 것을 하나씩 구해오라고 명령했다.
    → Trong một cuốn sách có đăng một truyện cổ tích: Nhà vua gọi ba người con trai lại và ra lệnh cho mỗi người hãy mang về một điều đẹp đẽ nhất trên đời.
  2. 임금님은 가장 아름다운 것을 가져오는 아들에게 왕위를 물려주기로 했다.
    → Vua quyết định sẽ truyền ngôi cho người con nào mang về được thứ đẹp nhất.
  3. 셋째 아들은 아름답고 탐스런 장미꽃을 보자기에 담아 왔다.
    → Người con út bỏ vào túi vải một bông hồng rực rỡ và kiêu sa.
  4. 둘째는 어린아이의 천진난만한 웃음이 너무 아름다워 그것을 보자기에 담아 왔다.
    → Người con thứ hai thấy nụ cười hồn nhiên của trẻ nhỏ quá đẹp nên đã đem nó bỏ vào túi vải.
  5. 장남은 갓난아이에게 젖을 먹이고 있는 어머니의 사랑스런 표정을 보자기에 담았다.
    → Người con cả bỏ vào túi vải gương mặt đầy yêu thương của người mẹ đang cho con bú.
  6. 임금님은 신하들이 보는 앞에서 세 아들이 가져온 보물 보자기를 개봉했다.
    → Trước mặt các quan, vua mở những túi vải báu vật mà ba người con đã mang về.
  7. 장미꽃 보자기에는 앙상한 장미줄기와 가지만 남아 있었다.
    → Trong túi vải hoa hồng chỉ còn lại cành và gai trơ trụi.
  8. 화려한 장미꽃은 가루로 변해 있었다.
    → Bông hồng lộng lẫy đã hóa thành bụi phấn.
  9. 차남의 보자기에도 어린이의 고운 미소는 없었다.
    → Trong túi vải của người con thứ hai cũng không còn nụ cười xinh đẹp của đứa trẻ.
  10. 늙은이의 탄식만 피어올랐다.
    → Chỉ còn lại tiếng than thở của một ông lão vang lên.
  11. 장남은 걱정스런 표정으로 세 번째 보자기를 열었다.
    → Người con cả với vẻ lo lắng mở chiếc túi vải thứ ba.
  12. 그런데 어머니의 사랑은 조금도 변하지 않은 채 그대로 남아 있었다.
    → Thế nhưng tình yêu của mẹ vẫn còn nguyên vẹn, không hề thay đổi.
  13. 어머니의 사랑은 영원하다.
    → Tình mẹ là vĩnh hằng.
  14. 세월이 지나도 변하지 않는 보석이다.
    → Đó là viên ngọc quý không bao giờ thay đổi dù thời gian trôi qua.
  15. 이것을 깨닫는 순간 어머니는 자녀의 곁을 떠난다.
    → Và vào khoảnh khắc con cái nhận ra điều ấy, người mẹ đã rời xa bên đời.
  • Ngữ pháp quan trọng

-기로 하다: quyết định làm gì

임금님은 왕위를 물려주기로 했다. → Vua quyết định truyền ngôi.

-을/를 담다: bỏ vào, chứa trong

-만 남다: chỉ còn lại

-ㄹ/을 때: khi…

-채(로): giữ nguyên trạng thái

변하지 않은 채 → vẫn còn nguyên, không thay đổi

-아/어 있다: còn, vẫn ở trạng thái nào đó

Tiếng HànNghĩa Tiếng Việt
영원하다vĩnh cửu, mãi mãi
실리다được đăng, được in (trên sách, báo)
임금님vua
명령하다ra lệnh
물려주다truyền lại, để lại
탐스럽다kiêu sa, rực rỡ
천진난만하다ngây thơ, hồn nhiên
갓난아이trẻ sơ sinh
사랑스럽다đầy yêu thương, đáng yêu
보자기túi vải (dùng để gói đồ)
개봉하다mở ra
앙상하다trơ trụi
탄식tiếng than thở
걱정스럽다lo lắng
변하다thay đổi
보석đá quý, báu vật
깨닫다nhận ra

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo