Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 12
BÀI 12: 사람의 생각이 육체를 지배한다 (Suy nghĩ của con người chi phối thân thể)
인류의 종말을 예언한 조지 오웰의 ‘1984년’은 세계인들의 관심을 집중시킨 소설이다.
Cuốn tiểu thuyết “1984” của George Orwell, người đã tiên đoán về sự diệt vong của nhân loại, đã thu hút sự quan tâm của toàn thế giới.
오웰의 천재적인 상상력은 부정적인 비관론과 무신론에 뿌리를 내리고 있었다.
Trí tưởng tượng thiên tài của Orwell bắt nguồn từ chủ nghĩa bi quan và vô thần.
그는 핵무기가 탄도탄의 개발을 예언했고 그 예언은 그대로 적중했다.
Ông đã dự đoán việc phát triển tên lửa hạt nhân, và lời tiên đoán ấy đã trở thành sự thật.
그러나 자신의 조국인 영국을 비롯해 지구상의 모든 나라가 사회주의로 변하고 지구의 종말이 올 것이라는 예언은 빗나가고 말았다.
Tuy nhiên, lời tiên đoán rằng nước Anh cùng toàn thế giới sẽ trở thành xã hội chủ nghĩa và nhân loại sẽ đi đến tận thế thì đã không trở thành hiện thực.
조지 오웰은 제3차 세계대전이 발발해 지구촌이 포연에 휩싸일 것이라는 부정적 공포감을 떨쳐버릴 수 없었다.
George Orwell không thể xua tan nỗi lo sợ bi quan rằng Thế chiến thứ ba sẽ bùng nổ và nhân loại sẽ bị bao trùm trong khói lửa.
그는 전쟁이 두려워서 스코틀랜드의 작은 섬에서 폐질의 나날을 보냈다.
Vì sợ hãi chiến tranh, ông đã sống những ngày cuối đời trên một hòn đảo nhỏ ở Scotland trong bệnh tật.
오웰은 이 섬에서 불안과 고독에 몸을 던져 ‘1984년’을 집필했다.
Tại hòn đảo này, ông chìm trong bất an và cô độc để viết nên tác phẩm “1984”.
그의 정신과 육체는 부정적인 비관론과 우울증으로 황폐해 있었다.
Tinh thần và thể xác của ông đã bị tàn phá bởi sự bi quan và trầm uất.
그는 47세의 젊은 나이에 폐결핵으로 사망했다.
Ông qua đời vì bệnh lao phổi khi mới 47 tuổi.
사람의 생각이 육체를 지배한다.
Suy nghĩ của con người chi phối thân thể.
부정적 사고의 종말은 고립과 우울한 죽음뿐이다.
Kết cục của suy nghĩ tiêu cực chỉ là sự cô lập và cái chết u sầu.
그러나 긍정적이고 창조적 사고는 희망과 기쁨을 선물한다.
Nhưng tư duy tích cực và sáng tạo sẽ mang lại niềm hy vọng và hạnh phúc.
📌 Ngữ pháp quan trọng trong bài
- –이/가 …을/를 지배하다
👉 Nghĩa: … chi phối, thống trị …- 사람의 생각이 육체를 지배한다.
→ Suy nghĩ của con người chi phối thân thể.
- 사람의 생각이 육체를 지배한다.
- –(으)로 (chỉ nguyên nhân, căn cứ)
👉 Nghĩa: bởi, vì, bằng, do …- 오웰의 천재적인 상상력은 … 무신론에 뿌리를 내리고 있었다.
→ Trí tưởng tượng thiên tài của Orwell bắt nguồn từ chủ nghĩa vô thần.
- 오웰의 천재적인 상상력은 … 무신론에 뿌리를 내리고 있었다.
- –을/를 예언하다
👉 Nghĩa: tiên đoán …- 그는 핵무기가 탄도탄의 개발을 예언했고 …
→ Ông đã dự đoán việc phát triển tên lửa hạt nhân.
- 그는 핵무기가 탄도탄의 개발을 예언했고 …
- –(으)ㄹ 것이라는 (dạng định ngữ của cấu trúc gián tiếp)
👉 Nghĩa: rằng sẽ …- … 지구의 종말이 올 것이라는 예언은 빗나가고 말았다.
→ Lời tiên đoán rằng tận thế sẽ đến đã không trở thành hiện thực.
- … 지구의 종말이 올 것이라는 예언은 빗나가고 말았다.
- –(으)ㄹ 수 없다
👉 Nghĩa: không thể …- 조지 오웰은 … 떨쳐버릴 수 없었다.
→ George Orwell không thể xua tan nỗi lo sợ …
- 조지 오웰은 … 떨쳐버릴 수 없었다.
- –아서/어서 (chỉ nguyên nhân – vì … nên …)
- 그는 전쟁이 두려워서 … 폐질의 나날을 보냈다.
→ Vì sợ chiến tranh nên ông sống những ngày bệnh tật.
- 그는 전쟁이 두려워서 … 폐질의 나날을 보냈다.
- –에 몸을 던지다 (biểu hiện)
👉 Nghĩa: dấn thân vào, vùi mình trong …- 오웰은 이 섬에서 불안과 고독에 몸을 던져 …
→ Ông chìm trong bất an và cô độc để viết tác phẩm.
- 오웰은 이 섬에서 불안과 고독에 몸을 던져 …
- –에 휩싸이다 (bị bao trùm bởi …)
- 지구촌이 포연에 휩싸일 것이라는 …
→ Nhân loại sẽ bị bao trùm trong khói lửa.
- 지구촌이 포연에 휩싸일 것이라는 …
- –뿐이다
👉 Nghĩa: chỉ, chỉ còn …- 부정적 사고의 종말은 고립과 우울한 죽음뿐이다.
→ Kết cục của suy nghĩ tiêu cực chỉ là sự cô lập và cái chết u sầu.
- 부정적 사고의 종말은 고립과 우울한 죽음뿐이다.
- –(으)ㄹ 선물하다
👉 Nghĩa: mang lại, ban tặng …- 긍정적이고 창조적 사고는 희망과 기쁨을 선물한다.
→ Tư duy tích cực và sáng tạo mang lại hy vọng và hạnh phúc.
- 긍정적이고 창조적 사고는 희망과 기쁨을 선물한다.
| Từ vựng (Tiếng Hàn) | Nghĩa Tiếng Việt |
| 사람의 생각 | suy nghĩ của con người |
| 육체 | thân thể, thể xác |
| 지배하다 | chi phối, thống trị |
| 인류 | nhân loại |
| 종말 | sự tận thế, sự diệt vong |
| 예언하다 | tiên đoán, dự đoán |
| 관심을 집중시키다 | thu hút sự quan tâm |
| 천재적인 상상력 | trí tưởng tượng thiên tài |
| 비관론 | chủ nghĩa bi quan |
| 무신론 | vô thần |
| 핵무기 | vũ khí hạt nhân |
| 탄도탄 | tên lửa đạn đạo |
| 적중하다 | trúng, thành sự thật |
| 사회주의 | chủ nghĩa xã hội |
| 제3차 세계대전 | Thế chiến thứ ba |
| 발발하다 | bùng nổ (chiến tranh, sự kiện lớn) |
| 포연에 휩싸이다 | bị bao trùm trong khói lửa |
| 폐질 | bệnh phổi, bệnh lao |
| 집필하다 | viết (tác phẩm) |
| 불안 | bất an |
| 고독 | cô độc |
| 황폐하다 | tàn phá, hủy hoại |
| 우울증 | trầm uất, trầm cảm |
| 사망하다 | qua đời |
| 부정적 사고 | suy nghĩ tiêu cực |
| 고립 | sự cô lập |
| 죽음 | cái chết |
| 긍정적 사고 | suy nghĩ tích cực |
| 창조적 사고 | tư duy sáng tạo |
| 희망 | hy vọng |
| 기쁨 | niềm vui, hạnh phúc |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




