Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 6
Bài 6. 사랑은 절망을 희망으로 바꿔 놓는다 (Tình yêu biến tuyệt vọng thành hy vọng)
- 영국의 BBC방송은 지난주 20세기 최고의 인간승리자로 피터 헐(33)을 선정했다.
→ Tuần trước, đài BBC Anh đã chọn Peter Hull (33 tuổi) là “người chiến thắng vĩ đại nhất thế kỷ 20”. - 헐은 영국의 수영선수로서 태어날 때부터 팔과 다리가 없었다.
→ Hull là vận động viên bơi người Anh, sinh ra đã không có cả tay lẫn chân. - 초등학교에 입학원서를 제출했을 때 교장선생님의 대답은 냉랭했다.
→ Khi nộp đơn vào tiểu học, câu trả lời của thầy hiệu trưởng rất lạnh lùng. - “학부모들의 반대가 워낙 심해요. 저희들을 좀 이해해주십시오.”
→ “Phụ huynh phản đối quá nhiều. Mong anh hãy thông cảm cho chúng tôi.” - 그때 헐은 장애인에 대한 차별을 처음 느꼈다.
→ Lúc ấy, Hull lần đầu tiên cảm nhận được sự phân biệt đối xử với người khuyết tật. - 가족들은 헐을 `보통아이’로 키웠다.
→ Gia đình nuôi dạy Hull như một đứa trẻ bình thường. - 파티에도 데려가고 모임에도 참석시켰다.
→ Họ đưa cậu đến các bữa tiệc, các buổi gặp mặt. - 어머니는 매일 아들의 귀에 속삭였다.
→ Người mẹ ngày ngày thì thầm vào tai con trai. - “너는 건강한 사람보다 장점이 많다. 용기를 잃지 말아라.”
→ “Con có nhiều ưu điểm hơn cả những người khỏe mạnh. Đừng bao giờ đánh mất dũng khí.” - 헐은 열 살 때부터 수영을 배웠다.
→ Hull bắt đầu học bơi từ năm mười tuổi. - 머리를 움직여 방향을 잡고 팔을 휘저었다.
→ Anh dùng đầu để xác định hướng và quẫy hai cánh tay cụt. - 그는 항상 맨 꼴찌였다.
→ Anh luôn về chót. - 그러나 절망하지 않고 계속 노력했다.
→ Thế nhưng anh không tuyệt vọng mà tiếp tục nỗ lực. - 그리고 88서울장애인올림픽에 출전했다.
→ Và anh đã tham gia Thế vận hội Người khuyết tật Seoul 1988. - 92 바르셀로나 장애인올림픽에도 출전해 3개의 세계신기록을 수립했다.
→ Năm 1992, tại Thế vận hội Người khuyết tật Barcelona, anh còn lập 3 kỷ lục thế giới. - 인간승리자로 선정된 헐의 수상소감은 간단했다.
→ Lời phát biểu nhận giải của Hull, người được chọn là “người chiến thắng”, rất giản dị. - “나를 보통사람으로 인정해준 어머니에게 영광을 돌린다.”
→ “Tôi xin dâng vinh quang này cho mẹ – người đã công nhận tôi như một con người bình thường.” - 사랑은 절망을 희망으로 바꾸어놓는 힘이 있다.
→ Tình yêu có sức mạnh biến tuyệt vọng thành hy vọng.Ngữ pháp quan trọng
–으로서: với tư cách là
헐은 수영선수로서 → Hull là vận động viên bơi
–았/었다: quá khứ
–ㄹ/을 때: khi…
–보다: so với
건강한 사람보다 → so với người khỏe mạnh
–지 말아라: đừng (mệnh lệnh/khuyên nhủ)
–고: và, rồi (liệt kê hành động)
그러나: tuy nhiên, thế nhưng
–에도: ngay cả, cho dù
–에게 영광을 돌리다: dâng vinh quang cho…
–는 힘이 있다: có sức mạnh …
Từ vựng tiếng Hàn Nghĩa tiếng Việt 절망 tuyệt vọng 희망 hy vọng 바꾸어 놓다 biến đổi, thay đổi thành 인간승리자 người chiến thắng (vượt qua số phận) 선정하다 tuyển chọn, chọn ra 수영선수 vận động viên bơi lội 장애인 người khuyết tật 차별 sự phân biệt đối xử 보통아이 đứa trẻ bình thường 참석하다 tham dự 속삭이다 thì thầm 용기 dũng khí 머리를 움직이다 cử động đầu 방향을 잡다 định hướng 휘젓다 quẫy, vẫy (tay) 꼴찌 về cuối, hạng chót 노력하다 nỗ lực 출전하다 tham gia thi đấu 세계 신기록 kỷ lục thế giới 수립하다 lập nên, thiết lập 인정하다 công nhận 📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




