Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 7

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 7

Bài 7: 따뜻하고 포근한 사람은 친구가 많다 (Người ấm áp và dịu dàng thì có nhiều bạn bè).

교육학 용어 중에 ‘하아로우의 실험’이 있다.

Trong giáo dục học có một thuật ngữ gọi là “thí nghiệm của Harlow”.

심리학자 하아로우는 원숭이를 대상으로 애정실험을 했다

Nhà tâm lý học Harlow đã tiến hành một thí nghiệm về tình cảm trên loài khỉ.

하아로우는 두 개의 원숭이인형을 만들어 아기 원숭이들에게 보여주었다.

Ông làm hai con búp bê hình khỉ và cho khỉ con xem.

하나는 철사로 만든 딱딱한 인형이었고 다른 하나는 솜과 천으로 만든 부드러운 인형이었다.

Một con được làm bằng dây thép cứng, còn một con được làm bằng bông và vải mềm.

그는 인형의 가슴속에 젖병을 넣어 아기 원숭이들에게 내밀었다.

Ông đặt bình sữa vào ngực của những con búp bê này rồi đưa cho khỉ con.

원숭이들은 양쪽으로 나뉘어 인형의 젖을 빨았다.

Khỉ con chia ra bú sữa ở cả hai con búp bê.

그런데 다음날부터는 전혀 다른 양상이 나타났다.

Nhưng từ ngày hôm sau, một hiện tượng hoàn toàn khác xuất hiện.

원숭이들은 철사인형은 거들떠보지도 않고 솜인 형으로만 몰려들었다.

Khỉ con không thèm nhìn đến con búp bê bằng dây thép nữa mà chỉ đổ xô đến con búp bê bằng bông.

하아로우는 실험결과를 발표했다.

Harlow đã công bố kết quả thí nghiệm của mình.

짐승들도 딱딱한 것보다는 부드러운 것을 좋아한다.

Ngay cả thú vật cũng thích mềm mại hơn là cứng nhắc.

​모든 동물은 포근하고 따뜻한 것을 좋아한다.

Mọi loài động vật đều thích sự ấm áp và dễ chịu.

사람도 마찬가지다.

Con người cũng vậy.

날카롭고 차가운 사람에게는 좋은 친구가 몰리지 않는다.

Người sắc sảo, lạnh lùng sẽ không có bạn bè tốt vây quanh.

사람들은 따뜻하고 부드러운 사람과 함께 있고 싶어한다.

Con người luôn muốn ở bên những người ấm áp và hiền hòa.

항상 외로움을 느끼는 사람은 먼저 자신을 돌아보아야 한다.

Ai thường xuyên cảm thấy cô đơn thì trước tiên phải tự nhìn lại chính mình.

쇠붙이처럼 차갑고 면도날처럼 날카로운 사람은 고독으로부터 벗어날 수가 없다.

Người lạnh lẽo như kim loại, sắc bén như lưỡi dao thì không thể thoát khỏi sự cô độc.

Ngữ pháp quan trọng

  • N보다 (… hơn …): Dùng để so sánh với một sự vật, sự việc N

예: 딱딱한 것보다 부드러운 것 → thích mềm hơn cứng

  • N-처럼 (giống như, như là): Dùng để so sánh, ví von như N

예: 쇠붙이처럼 차갑고 면도날처럼 날카로운 사람은… → Người lạnh lùng như sắt thép, sắc bén như lưỡi dao…

  • V-아/어야 하다 (Phải/nên làm V…)

예: 자신을 돌아보아야 한다 → Phải tự nhìn lại chính mình

  • N-부터 (Từ lúc, từ thời điểm)

예: 다음날부터는 전혀 다른 양상이 나타났다 → Từ ngày hôm sau, một hiện tượng hoàn toàn khác xuất hiện

Từ vựng quan trọng

Từ tiếng HànNghĩa tiếng Việt
따뜻하다ấm áp
포근하다dịu dàng, dễ chịu
실험thí nghiệm
인형búp bê, hình nộm
철사dây thép
bông gòn
젖병bình sữa
발표하다công bố
날카롭다sắc bén
차갑다lạnh lùng
고독sự cô độc

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo