Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 28
Bài 28: 인내와끈기는역경을 이기는 원동력이다. (Kiên nhẫn và bền chí là sức mạnh để vượt qua nghịch cảnh).
도끼와 톱과 망치가 서로 힘자랑을 하고 있었다.
Cái rìu, cái cưa và cái búa đang khoe sức với nhau.
이들은 아주 단단한 쇳덩이를 부수는 쪽에 `맏형’의 지위를 주기로 했다.
Chúng quyết định: ai phá được khối sắt cứng này sẽ được coi là “anh cả”.
먼저 도끼가 나섰다.
Trước tiên, cái rìu bước ra.
도끼는 날을 세워 쇳덩이를 내리쳤다.
Rìu giơ sắc lưỡi lên chém mạnh xuống khối sắt.
도끼의 날만 무디어질 뿐 쇳덩이는 전혀 손상을 입지 않았다.
Chỉ có lưỡi rìu bị cùn đi, còn khối sắt chẳng hề hấn gì.
이번에는 톱이 나섰다.
Lần này cái cưa tiến lên.
톱은 쇠의 표면에 날을 대고 열심히 반복운동을 했다.
Cưa đặt lưỡi lên bề mặt sắt và chăm chỉ cưa tới cưa lui.
그러나 톱의 날이 모두 뭉그러지고 말았다.
Nhưng răng cưa đều bị mòn hết.
“너희들은 안 돼!” 망치가 의기양양하게 나섰다.
“Các ngươi chẳng làm được gì!” Búa tự tin bước ra.
망치는 있는 힘을 다해 쇳덩이에 부딪쳤다.
Búa dùng hết sức lực giáng xuống khối sắt.
그런데 망치의 머리만 똑 부러지고 말았다.
Thế nhưng chỉ có đầu búa bị gãy đôi.
작고 약한 불꽃이 이 광경을 지켜보고 있었다.
Một đốm lửa nhỏ bé đang quan sát cảnh đó.
“내가 한번 해볼까?”
“Để tôi thử một lần nhé?”
모두 큰 소리로 웃었다.
Mọi người đều cười ầm lên.
“우리처럼 강한 자들이 못한 일을 작고 연약한 네가 어떻게…?”
“Việc mà những kẻ mạnh như chúng ta còn không làm nổi, thì một đốm lửa nhỏ bé như ngươi sao làm được…?”
불꽃은 쇳덩이를 끌어안고 타오르기 시작했다.
Nhưng đốm lửa ôm chặt khối sắt và bắt đầu cháy.
쇳덩이에서 떨어질 줄을 모르고 끈질기게 달라붙었다.
Nó không chịu rời ra, cứ kiên trì bám chặt vào khối sắt.
한참 시간이 지나자 쇳물이 녹아내리기 시작했다.
Một lúc lâu sau, khối sắt dần dần tan chảy.
낙수가 바위를 뚫는다.
Nước nhỏ giọt lâu ngày có thể xuyên thủng đá.
인내와 끈기는 역경의 쇳덩이를 녹이는 가장 강력한 힘이다.
Kiên nhẫn và bền chí là sức mạnh to lớn nhất để làm tan chảy khối sắt của nghịch cảnh.
Ngữ pháp quan trọng
1. –기로하다 → quyết định làm gì
예: 지위를주기로 했다 → quyết định trao địa vị
2. –만… -(으)ㄹ 뿐 → chỉ … mà thôi
예: 날만무디어질 뿐 → chỉ có lưỡi rìu cùn đi
3. –고말다 → rốt cuộc thì, kết quả ngoài ý muốn
예: 뭉그러지고말았다 → cuối cùng thì bị mòn hết
4. –게(부사형 어미) → một cách …
예: 끈질기게달라붙다 → bám chặt một cách kiên trì
5. –을/를지켜보다 → quan sát, theo dõi
6. –ㄹ줄 모르다 → không biết/ không chịu …
예: 떨어질줄 모르다 → không chịu rời ra
7. –기시작하다 → bắt đầu làm gì
예: 타오르기시작했다 → bắt đầu bùng cháy
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 도끼 | cái rìu |
| 톱 | cái cưa |
| 망치 | cái búa |
| 힘자랑 | khoe sức |
| 단단하다 | rắn chắc, cứng |
| 쇳덩이 | khối sắt |
| 맏형 | anh cả |
| 나서다 | bước ra, xung phong |
| 내리치다 | chém mạnh, đập mạnh |
| 무디어지다 | bị cùn, mòn |
| 손상을 입다 | bị tổn hại |
| 반복운동 | động tác lặp đi lặp lại |
| 뭉그러지다 | bị mòn, bị hỏng |
| 의기양양하다 | tự tin, hùng hổ |
| 부딪치다 | va đập, giáng xuống |
| 똑 부러지다 | gãy đôi |
| 불꽃 | đốm lửa |
| 끌어안다 | ôm chặt |
| 타오르다 | bùng cháy |
| 끈질기게 | kiên trì, dai dẳng |
| 달라붙다 | bám chặt |
| 한참 | một lúc lâu |
| 녹아내리다 | tan chảy |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




