Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 29
Bài 29: 불평은 후회를 낳는다. (Lời than phiền sinh ra sự hối hận)
두 마리의 고양이가 고기 한 덩어리를 놓고 싸움을 벌였다.
Hai con mèo đánh nhau vì một miếng thịt.
고양이들은 상대보다 조금 더 많이 먹겠다고 아우성이었다.
Những con mèo kêu la, ai cũng muốn ăn nhiều hơn đối phương.
마침 꾀 많은 원숭이가 이 광경을 목격하고 참견했다.
Đúng lúc đó, một con khỉ láu cá nhìn thấy cảnh tượng này và xen vào.
???내가 공평하게 재판을 해주겠다???
“Ta sẽ phân xử công bằng cho!”
고양이들은 원숭이에게 고깃덩어리를 가져다주었다.
Những con mèo liền đưa miếng thịt cho con khỉ.
원숭이는 일부러 크기에 차등을 두어 고깃덩어리를 둘로 나누었다.
Con khỉ cố ý chia miếng thịt thành hai phần không đều nhau.
작은 것을 받아든 고양이는 자기 것이 훨씬 작다고 불평을 터뜨렸다.
Con mèo nhận phần nhỏ lập tức than phiền rằng phần của mình nhỏ hơn nhiều.
그러자 원숭이는 큰 것을 받아들고 한 조각을 베어먹었다.
Thế là con khỉ cầm phần to rồi cắn một miếng.
이번에는 다른 고양이가 자기 것이 작다고 불평했다.
Lần này, con mèo kia lại than rằng phần mình nhỏ.
원숭이는 또 다른 것을 한입 베어 물었다.
Con khỉ lại cắn thêm một miếng từ phần còn lại.
이렇게 몇번을 계속하고 나니 남은 것은 겨우 고기 한점이었다.
Cứ thế lặp lại vài lần, cuối cùng chỉ còn lại một miếng thịt nhỏ xíu.
그제야 고양이들은 자신들의 싸움을 후회했다.
Lúc đó những con mèo mới hối hận về cuộc cãi vã của mình.
불평은 후회를 낳는다.
Than phiền dẫn đến hối hận.
저녁에 유난히 피로를 느낀다면 원인은 둘중 하나다.
Nếu buổi tối bạn đặc biệt cảm thấy mệt mỏi, nguyên nhân có thể là một trong hai.
낮에 일을 열심히 했거나 종일 화를 내고 불평을 했을 가능성이 높다.
Hoặc là ban ngày bạn đã làm việc chăm chỉ, hoặc bạn đã nổi giận và than phiền suốt cả ngày.
불평할 때마다 감사와 건강은 허공으로 날아가버린다.
Mỗi khi than phiền, lòng biết ơn và sức khỏe đều bay biến vào hư không.
Ngữ pháp quan trọng
1. -을/를 놓고→ “liên quan đến / vì…”
예: 고기 한 덩어리를 놓고 싸움을 벌였다 → Đánh nhau vì một miếng thịt
2. -겠다고 하다 → trích dẫn ý chí
예: 먹겠다고 아우성이었다 → la hét rằng “sẽ ăn nhiều hơn”
3. -자→ “ngay khi…, thì…”
예: 그러자 원숭이는… → Thế là con khỉ…
4. -고 나니→ “sau khi làm xong… thì…”
예: 몇 번을 계속하고 나니 → sau khi lặp lại vài lần thì…
5. -거나→ hoặc…
예: 일을 열심히 했거나… → hoặc đã làm việc chăm chỉ, hoặc…
6. 을/를 가능성이 높다 → khả năng cao là…
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 불평(하다) | than phiền, phàn nàn |
| 후회(하다) | hối hận |
| 낳다 | sinh ra, gây ra |
| 아우성 | tiếng kêu la, than vãn |
| 꾀 많다 | láu cá, mưu mẹo |
| 참견하다 | xen vào, can thiệp |
| 공평하다 | công bằng |
| 재판하다 | phân xử, xét xử |
| 일부러 | cố ý |
| 차등을 두다 | tạo sự chênh lệch |
| 불평을 터뜨리다 | bật ra lời than phiền |
| 베어 먹다 / 베어 물다 | cắn một miếng |
| 유난히 | đặc biệt, khác thường |
| 가능성이 높다 | khả năng cao |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




