Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 18
Bài 18: 시간을 잘 다스릴 줄 알아야 행복하다. (Biết quản lý thời gian thì mới có hạnh phúc).
피뢰침을 발명한 프랭클린은 말한다.
Franklin – người phát minh ra cột thu lôi – đã nói:
“이 세상에서 가장 소중한 것은 시간이다. 그러므로 시간을 낭비하는 것은 최대의 낭비다.”
“Điều quý giá nhất trên đời này là thời gian. Do đó, lãng phí thời gian là sự lãng phí lớn nhất.”
“오늘은 한번밖에 오지 않는다. ‘시간’은 하늘이 모든 사람에게 공평하게 제공한 인생의 기본자산이다.”
“Hôm nay chỉ đến một lần duy nhất. ‘Thời gian’ là tài sản cơ bản của đời người mà trời ban cho tất cả mọi người một cách công bằng.”
“시간을 어떻게 활용하느냐에 따라 인생의 방향이 완전히 달라진다.”
“Cách chúng ta sử dụng thời gian sẽ quyết định toàn bộ hướng đi của cuộc đời.”
아침에 늦게 일어나는 사람은 온종일 과속인생을 산다.
Người dậy muộn vào buổi sáng thì cả ngày phải sống trong sự vội vã.
그럼에도 불구하고 마땅히 해야할 일을 다하지 못한 채 밤에는 지친 몸으로 귀가한다.
Thế nhưng, họ vẫn không làm xong việc cần làm và buổi tối trở về nhà trong tình trạng kiệt sức.
미국의 초대 대통령 조지 워싱턴은 왕성한 활동가였다.
Tổng thống đầu tiên của Hoa Kỳ, George Washington, là một người hoạt động đầy năng lượng.
그 비결을 묻는 기자에게 워싱턴은 이렇게 대답했다.
Khi được phóng viên hỏi bí quyết, Washington trả lời:
“나의 성공비결은 단 한가지다. 나는 날마다 새벽 4시에 일어났다. 남들이 잠자는 시간에 두 시간 더 일했을 뿐이다. 이 두 시간이 내 인생을 행복하게 만들어 주었다.”
“Bí quyết thành công của tôi chỉ có một: Tôi thức dậy vào 4 giờ sáng mỗi ngày. Tôi chỉ làm việc thêm hai giờ vào lúc người khác vẫn đang ngủ. Chính hai giờ đó đã mang lại hạnh phúc cho cuộc đời tôi.”
독서에 시간을 보내면 지혜를 얻는다.
Dành thời gian cho việc đọc sách thì sẽ đạt được trí tuệ.
좋은 친구를 사귀는데 시간을 보내면 행복을 얻는다.
Dành thời gian để kết bạn tốt thì sẽ có được hạnh phúc.
생각하는데 시간을 투자하면 인생의 진리를 발견한다.
Đầu tư thời gian cho việc suy nghĩ thì sẽ khám phá ra chân lý của cuộc đời.
기도하는데 시간을 보내면 맑은 영혼을 얻는다.
Dành thời gian cầu nguyện thì sẽ có được tâm hồn trong sáng.
행복한 인생을 보내려면 시간을 다스릴 줄 알아야 한다.
Muốn có một cuộc sống hạnh phúc thì phải biết quản lý thời gian.
Ngữ pháp quan trọng
- 는다고 말하다 → nói rằng …
예: 프랭클린은 말한다 → Franklin nói rằng …
- 에 따라 → tùy theo, phụ thuộc vào.
예: 활용하느냐에 따라 → tùy theo cách sử dụng.
- 에도 불구하고 → mặc dù, dù vậy.
예: 그럼에도 불구하고 → mặc dù vậy.
- 면 … -ㄴ다 → nếu … thì … (câu điều kiện).
예: 시간을 보내면 지혜를 얻는다 → nếu dành thời gian thì sẽ có trí tuệ.
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 발명하다 | phát minh |
| 소중하다 | quý giá |
| 낭비하다 | lãng phí |
| 공평하다 | công bằng |
| 기본자산 | tài sản cơ bản |
| 과속인생 | cuộc sống gấp gáp, vội vã |
| 지치다 | kiệt sức, mệt mỏi |
| 비결 | bí quyết |
| 투자하다 | đầu tư |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




