Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 8
Bài 8: 우리를 힘들게하는 것은 절망하기 때문이다. (Điều khiến chúng ta khổ sở chính là tuyệt vọng).
페루의 선원들이 아마존강을 항해하고 있었다.
Có lần các thủy thủ Peru đang đi thuyền trên sông Amazon.
그런데 거대한 스페인 배 한 척이 강 위에 떠 있었다.
Họ bắt gặp một con tàu lớn của Tây Ban Nha đang nổi trên dòng sông.
선원들이 스페인 배에 올라가 보니 수십 명의 스페인 사람들이 쓰러져 있었다.
Khi các thủy thủ lên tàu, họ thấy hàng chục người Tây Ban Nha nằm gục.
입술은 새까맣게 탄 채 사경을 헤매고 있었다.
Môi họ đã cháy đen, đang hấp hối cận kề cái chết.
그들은 마실 물이 없어 죽어가고 있었다.
Họ đang chết dần vì không có nước uống.
도대체 어떻게 된 일입니까? 무엇을 도와드릴까요?
“Rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì vậy? Chúng tôi có thể giúp gì cho các ông?”
페루의 선원들이 스페인 사람들을 흔들어 깨웠다.
Các thủy thủ Peru lay họ dậy.
우리에게 마실 물을 주시오. 우리는 지금 물이 없어 죽어가고 있소.
“Xin hãy cho chúng tôi nước uống. Chúng tôi sắp chết vì khát.”
페루 선원들은 아마존 강물을 퍼 올려 스페인 사람들을 먹였다.
Thế là thủy thủ Peru múc nước từ sông Amazon cho họ uống.
그제서야 그들은 정신을 차렸다.
Lúc ấy họ mới tỉnh lại.
스페인 선원들은 사실 넓은 아마존강에 떠 있었다.
Thực ra, con tàu Tây Ban Nha đang nổi trên chính dòng sông Amazon rộng lớn.
그러나 넓은 바다에서 길을 잃었기 때문에 지금도 바다 가운데 있다고 생각하고 아무런 노력을 하지 않았던 것이다.
Nhưng vì từng lạc đường trên biển cả bao la, họ vẫn nghĩ mình đang ở giữa đại dương, nên đã không hề làm gì để cứu lấy bản thân.
사람들은 가끔 환경에 대해 막연한 공포를 느낀다.
Con người đôi khi cảm thấy một nỗi sợ mơ hồ trước hoàn cảnh.
지금 우리를 힘들게 하는 것은 환경이 아니라 ‘절망’이라는 이름의 바다다.
Nhưng điều đang khiến chúng ta khổ sở không phải là hoàn cảnh, mà chính là đại dương mang tên ‘tuyệt vọng’.
Ngữ pháp quan trọng
- A/V-기 때문이다 (Là vì …)
예: 우리를 힘들게 하는 것은 절망하기 때문이다 → điều khiến ta khổ sở là vì tuyệt vọng.
- N(이)라는(… được gọi là N/Chính là N):Nhấn mạnh định nghĩa một sự việc, sự vật nào cụ thể
예: ‘절망’이라는 이름의 바다다 → chính là đại dương mang tên tuyệt vọng.
- V/A-게 하다(khiến, làm cho)
예: 우리를 힘들게 하다 → làm cho chúng ta khổ sở.
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 절망 | sự tuyệt vọng |
| 항해하다 | đi thuyền, hải hành |
| 거대하다 | to lớn, khổng lồ |
| 쓰러지다 | ngã gục, đổ xuống |
| 사경을 헤매다 | hấp hối, cận kề cái chết |
| 정신을 차리다 | tỉnh lại, lấy lại tinh thần |
| 바다 가운데 | giữa biển |
| 환경 | hoàn cảnh, môi trường |
| 막연하다 | mơ hồ, không rõ ràng |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




