Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 77

Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 76

Bài 77: 부모는 자녀의 도덕 교과서이다. (Cha mẹ là cuốn sách giáo khoa đạo đức của con cái.)

미국의 어느 가정에 사내 아이가 태어났다.
 Ở một gia đình nào đó tại Mỹ, một bé trai được sinh ra.

어머니는 성격이 매우 난폭해 걸핏하면 폭력을 일삼았다.
Người mẹ có tính cách rất hung bạo, hở một chút là thường xuyên dùng bạo lực.

아버지는 아이가 태어나기 며칠 전 심장마비로 사망했다.
Người cha đã qua đời vì nhồi máu cơ tim vài ngày trước khi đứa bé chào đời.

어머니는 그후 세 번 결혼했으나 한 번도 화목한 가정을 꾸리지 못했다.
Sau đó người mẹ kết hôn ba lần, nhưng chưa từng xây dựng được một gia đình hạnh phúc.

부모의 사랑을 받지 못하고 자란 소년은 문제아로 변했다.
 Cậu bé lớn lên mà không nhận được tình yêu của cha mẹ đã trở thành một đứa trẻ có vấn đề.

급우들과 싸우는 것이 일과였다.
Việc đánh nhau với bạn học cùng lớp trở thành công việc thường ngày.

중학교 생활기록부에 기록된 담임선생의 평가는 혹독했다.

Nhận xét của giáo viên chủ nhiệm được ghi trong học bạ trung học là rất khắc nghiệt.

“이 소년은 사랑이라는 말조차 모르는 것 같다.”
“Cậu bé này dường như thậm chí còn không biết đến từ ‘tình yêu’.”

소년은 고등학교를 중퇴했다.

Cậu bé bỏ học trung học phổ thông.

해병대에서도 쫓겨났다.
 Ngay cả ở thủy quân lục chiến, cậu cũng bị đuổi ra.

청년은 사생아인 한 여성과 결혼했으나 난폭한 성격으로 인해 가정에서도 추방되고 말았다.
 Thanh niên đó kết hôn với một người phụ nữ con ngoài giá thú, nhưng do tính cách hung bạo mà cuối cùng cũng bị đuổi ra khỏi gia đình.

1963년 11월22일 케네디 대통령이 군중들의 환호에 답하며 평화스럽게 거리를 지나가고 있었다.
Ngày 22/11/1963, Tổng thống Kennedy đang đi qua con đường một cách yên bình, đáp lại tiếng hò reo của đám đông.

청년은 적의에 가득 찬 표정으로 총을 발사해 대통령을 살해했다.
Người thanh niên với gương mặt đầy căm thù đã bắn súng và sát hại tổng thống.

이 청년의 이름은 스물네살의 문제아 오스왈드.
 Tên của thanh niên này là Oswald, một đứa trẻ có vấn đề ở tuổi 24.

잘못된 가정교육이 낳은 비극이었다.
Đó là một bi kịch do sự giáo dục gia đình sai lầm sinh ra.

병든 가정에서 문제아가 나온다.
 Từ một gia đình bệnh hoạn thì sinh ra những đứa trẻ có vấn đề.

부모는 자녀의 도덕교과서다.
 Cha mẹ chính là cuốn sách giáo khoa đạo đức của con cái.

Ngữ pháp quan trọng

1. -이다 / -다: là

부모는 자녀의 도덕 교과서이다.

2. -기 전: trước khi

아이가 태어나기 며칠 전.

3. -았/었으나: nhưng mà (giống -지만)

결혼했으나.

4. 한 번도 + 부정: chưa từng bao giờ

한 번도 … 못했다.

5. -지 못하다: không thể / không làm được

받지 못하다.

6. -로 변하다: trở thành

문제아로 변했다.

7. -였다 / -었다: quá khứ của “là”

일과였다, 비극이었다.

8. -며: vừa … vừa …  

답하며 … 지나가고 있었다.

9. -고 있었다: đang (quá khứ tiếp diễn)

지나가고 있었다.

10. -으로 인해: do, bởi vì

난폭한 성격으로 인해.

11. -고 말았다: rốt cuộc thì … (kết quả tiêu cực)

추방되고 말았다.

12. -는 것 같다: hình như, có vẻ như

모르는 것 같다.

13. -에서도: ngay cả … cũng

해병대에서도.

14. -에 가득 차다: đầy …

적의에 가득 찬 표정.

Từ vựng quan trọng

Từ vựng tiếng HànNghĩa tiếng Việt
부모cha mẹ
자녀con cái
가정gia đình
가정을 꾸리다dựng xây gia đình
사랑tình yêu
사생아con ngoài giá thú
성격tính cách
난폭하다hung bạo, dữ dằn
화목하다hòa thuận, hạnh phúc
적의sự thù hận, căm ghét
표정nét mặt
소년thiếu niên, cậu bé
문제아đứa trẻ hư, trẻ có vấn đề
급우bạn học cùng lớp
싸우다đánh nhau, cãi nhau
생활기록부học bạ
담임선생giáo viên chủ nhiệm
평가sự đánh giá, nhận xét
중퇴하다bỏ học giữa chừng
해병대thủy quân lục chiến
쫓겨나다bị đuổi ra, bị trục xuất
추방되다bị trục xuất
군중đám đông, quần chúng
환호sự reo hò, hoan hô
태어나다sinh ra
사망하다qua đời
심장마비nhồi máu cơ tim, đau tim
발사하다bắn ra (phát xạ, bắn súng)
살해하다sát hại
지나가다đi qua
낳다sinh ra, gây ra
도덕đạo đức
교과서sách giáo khoa
비극bi kịch
잘못되다sai lầm, không đúng
병들다 / 병든bệnh hoạn, suy đồi

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo