Luyện dịch song ngữ Hàn – Việt phần 61
Bài 61: 선한 마음 (Tấm lòng lương thiện)
미국 텍사스에 `벼락부자 할머니’가 있다.
Ở Texas, Mỹ có một “bà cụ bỗng chốc trở thành triệu phú”.
그 할머니는 어느 부자의 유산을 모두 물려받아 하루아침에 큰 부자가 됐다.
Bà cụ ấy được thừa kế toàn bộ gia sản của một người giàu có và chỉ sau một đêm đã trở thành đại gia.
그 스토리는 다음과 같다.
Câu chuyện đó như sau.
텍사스의 한 부호가 유서를 남기지 않고 갑자기 사망했다.
Một vị đại gia ở Texas đột ngột qua đời mà không để lại di chúc.
부호는 30년 전에 가출한 외아들을 끝내 만나지 못하고 외롭게 숨을 거두었다.
Vị đại gia này ra đi trong cô độc mà không thể gặp lại người con trai duy nhất đã bỏ nhà đi cách đây 30 năm.
부호가 소유한 집기들이 차례차례 경매에 붙여졌다.
Đồ đạc mà vị đại gia này sở hữu lần lượt được đưa ra đấu giá.
경매원이 작고 오래된 사진틀 하나를 5달러에 내놓았다.
Người điều hành cuộc đấu giá đưa ra một cái khung ảnh nhỏ cũ kỹ với giá 5 đô la.
아무도 사려는 사람이 없었다.
Không một ai có ý định mua nó.
그때 수십년동안 그 부호의 집에서 가정부로 일했던 한 노인이 손을 들었다.
Lúc đó, một bà lão đã từng làm người giúp việc trong nhà vị đại gia này suốt hàng chục năm đã giơ tay lên đấu giá.
경매원은 노인이 너무 불쌍해 1달러에 사진틀을 팔았다.
Thấy bà lão đáng thương, người điều hành cuộc đấu giá đã bán cái khung ảnh cho bà với giá 1 đô la.
노인은 사진틀에 욕심이 있었던 것이 아니었다.
Bà lão vốn không hề ham muốn cái khung ảnh đó.
한때 자신이 돌보았던 주인 아들의 사진이 거기에 꽂혀 있었기 때문이다.
Mà vì trong đó có bức ảnh của cậu chủ – người mà bà từng chăm sóc.
그의 마음 속에는 부모를 대신한 사랑이 남아 있었다.
Trong lòng bà vẫn còn đọng lại tình yêu thương thay cho cha mẹ của cậu ấy.
노인은 사진틀 뒤에서 종이 쪽지 하나를 발견했다.
Bà lão đã phát hiện ra một mẩu giấy nhỏ ở phía sau khung ảnh.
그것은 대부호가 남긴 유서였다.
Đó chính là di chúc mà vị đại gia đã để lại.
`내가 사랑하는 아들의 사진을 소유한 사람에게 모든 재산을 주라’.
“Hãy trao tất cả gia sản cho người đang giữ bức ảnh của người con trai mà ta yêu quý.”
수백억대의 재산이 마음 착한 할머니에게 돌아갔다.
Tài sản trị giá hàng trăm tỷ đồng đã về tay bà lão có tấm lòng nhân hậu.
선한 일을 하는 사람에게는 가끔 뜻밖의 선물이 주어진다.
Người làm việc thiện đôi khi sẽ nhận được những món quà bất ngờ.
Ngữ pháp quan trọng
- N이/가있다 → Có…, tồn tại…
예: 학교에 도서관이 있다. → Ở trường có thư viện. - V-아/어/여서→ Vì… nên…
예: 날씨가 추워서 창문을 닫았다. → Vì trời lạnh nên tôi đóng cửa sổ. - V-았/었/였다→ Thì quá khứ (đã…)
예: 어제 친구를 만났다. → Hôm qua tôi đã gặp bạn. - V-(으)려고하다 → Định, có ý định…
예: 주말에 여행을 가려고 한다. → Cuối tuần tôi định đi du lịch. - V-(으)ㄴ/는것이 아니다 → Không phải là…
예: 그 말이 사실인 것은 아니다. → Lời nói đó không phải là sự thật. - N에게주다 → Cho, trao… cho ai
예: 선생님에게 책을 주었다. → Tôi đã đưa sách cho thầy giáo. - V/A-ㄴ/는다 → Thể tường thuật (văn kể chuyện, báo chí)
예: 그는 매일 아침 운동한다. → Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.
Từ vựng quan trọng
| Từ tiếng Hàn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|
| 미국 텍사스 | Texas, Mỹ |
| 벼락부자 | Người bỗng dưng giàu có (phất lên trong chớp mắt) |
| 부자 | Người giàu có |
| 유산 | Di sản, tài sản thừa kế |
| 물려받다 | Thừa hưởng, nhận lại |
| 하루아침에 | Trong một sớm một chiều |
| 스토리 | Câu chuyện |
| 부호 | Đại gia, người giàu có |
| 유서 | Di chúc |
| 남기다 | Để lại |
| 사망하다 | Qua đời |
| 가출하다 | Bỏ nhà ra đi |
| 외아들 | Con trai duy nhất |
| 끝내 | Rốt cuộc, cuối cùng |
| 외롭다 | Cô đơn |
| 숨을 거두다 | Trút hơi thở cuối cùng, qua đời |
| 소유하다 | Sở hữu |
| 집기 | Đồ đạc, vật dụng |
| 차례차례 | Lần lượt |
| 경매 | Đấu giá |
| 붙이다 | Đưa ra (bán), gắn lên |
| 경매원 | Người điều hành buổi đấu giá |
| 사진틀 | Khung ảnh |
| 내놓다 | Đưa ra, bày ra |
| 손을 들다 | Giơ tay |
| 불쌍하다 | Đáng thương |
| 욕심 | Lòng tham, mong muốn |
| 돌보다 | Chăm sóc |
| 꽂히다 | Được cắm, được đặt |
| 마음 속 | Trong lòng |
| 대신하다 | Thay thế |
| 발견하다 | Phát hiện |
| 종이 쪽지 | Mảnh giấy nhỏ |
| 대부호 | Đại phú ông |
| 재산 | Tài sản |
| 수백억대 | Hàng trăm tỷ won |
| 선한 일 | Việc thiện |
| 뜻밖의 | Bất ngờ |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




