Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

 TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH – CHỦ ĐỀ: 인간과 인간 관계 – Con người và quan hệ con người

Ác độc                                                                                     악질 Ăn mày                                                                                   거지 Bà chủ nhà                                                                              안주인 Bà già                                                                                      노파 Bạn đời                                                                                   [...]

–세요 – Hãy…

Dạng mệnh lệnh: –세요 – Hãy…     저리로 가세요. Hãy đi lại đằng kia. [...]

보다 더…(Cái gì) Hơn cái gì đó… (ý so sánh).

보다 더… (Cái gì) Hơn cái gì đó… (ý so sánh). 이것이 저것보다 더 비싸요. Cái [...]

–ㅂ시다- Chúng ta hãy…

–ㅂ시다- Chúng ta hãy… 한국어를 배웁시다. Chúng ta hãy học tiếng Hàn. 식사 합시다. Chúng [...]

못 + –게 되어 있다/ –지 못 하게 되어 있다 – Bị cấm / không được…

못 + –게 되어 있다/ –지 못 하게 되어 있다 – Bị cấm / không [...]

면서 – Vừa… vừa/ trong khi đang làm gì thì…

–면서 – Vừa… vừa/ trong khi đang làm gì thì… 그 분은 식당에서 일하면서 돈을 [...]

–면 안 되다 – Nếu… thì không được/không được…

–면 안 되다 – Nếu… thì không được/không được… 지금 주무시면 안되어요. Nếu ngủ vào [...]

Động từ + 면 되다 – vNếu… thì là được/xong

Động từ + 면 되다 – Nếu… thì là được/xong 거기에 9시까지 가면 되요. Nếu [...]

–면 – Nếu, khi…

–면 – Nếu, khi… 내일 비가 안오면 바다에 가겠어요. Tôi sẽ đi biển nếu ngày [...]

Từ chỉ thời gian + 만에 – Sau những/sau…

Từ chỉ thời gian + 만에 – Sau những/sau… 이 주 (일)만에 집에 돌아왔어요. Tôi [...]

LUYỆN DỊCH BẢN TIN

Luyện dịch bản tin số 1/2019 1/ 베트남이 극적으로 아시안컵 16강 막차 티켓을 거머쥐었다: Đội [...]

–려면 – Nếu muốn…

–려면 – Nếu muốn… 아침에 일찍 일어나려면 지금 자야 해요. Nếu sáng mai muốn dậy [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo