못 + –게 되어 있다/ –지 못 하게 되어 있다 – Bị cấm / không được…

못 + –게 되어 있다/ –지 못 하게 되어 있다 – Bị cấm / không được…

  1. 여기 (에)서 담배를 못 피우게 되어 있어요.

Anh không được hút thuốc ở đây.

  1. 그 분은 술을 마시지 못 하게 되어 있어요.

Anh ta bị cấm uống rượu.

  1. 거기서 자지 못 하게 되어 있어요.

Anh không được ngủ ở đây.

  1. 저 학생은 이 방에 못 들어오게 되어 있어요.

Người học sinh đó bị cấm vào phòng.

  1. 교실에서는 춤추지 못 하게 되어 있어요.

Anh không được nhảy trong lớp học.

  1. 우리는 여기서 앉지 못 하게 되어 있어요.

Chúng ta không được ngồi đây.

  1. 그들은 커피를 못 마시게 되어 있어요.

Họ bị cấm uống cà phê.

  1. 저 환자는 열 시까지 물을 못 마시게 되어있어요.

Bệnh nhân ấy không được uống nước cho đến 10 giờ.

 

Luyện tập

A       Dịch những câu sau sang tiếng Việt

  1. 박선생은담배를못피우게되어있어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 우리들은오늘부터그방에못들어오게되어있어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 그는이방에서자지못하게되어있어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 교실에서영어를쓰지못하게되어있어요.

……………………………………………………………………………..

  1. 그들은이화장실을쓰지못하게되어있어요.

……………………………………………………………………………..

B       Dịch những câu sau sang tiếng Hàn

  1. Chúng tôi không được vào lớp học.

……………………………………………………………………………..

  1. Anh không được uống cà phê à?

……………………………………………………………………………..

  1. Cô ấy bị cấm gặp anh ta.

……………………………………………………………………………..

  1. Họ bị cấm bán rượu cho sinh viên.

……………………………………………………………………………..

  1. Ngày mai anh ấy không được đi ra ngoài phải không?

……………………………………………………………………………..

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo