CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 48)

TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA

CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG

처세의 지혜 (Trí tuệ xử thế)

1. Muốn kiếm tiền lớn, đừng chỉ mãi làm lao động chân tay. Ra đường làm ăn, đừng gây sự với người lạ. Ra ngoài kiếm sống, cốt chỉ cầu tài đừng đấu khí.

큰돈을 벌고 싶다면 육체노동에만 머물지 마라. 밖으로 나가 장사를 할 때는 낯선 이와 다투지 마라. 생계를 위해 나갔다면 오직 재물만을 구할 뿐, 기 싸움을 하지 마라.

2. Chỉ cần không ảnh hưởng đến lợi ích của bạn, dù họ nói mặt trời mọc đằng Tây, bạn cũng cứ nói đúng.

자신의 이익에 해가 되지 않는다면, 상대가 해가 서쪽에서 뜬다고 해도 그냥 그렇다고 맞장구쳐라.

3. Tiền bạc phải kín miệng như bình. Đừng nói với bất kỳ ai số tiền tiết kiệm thực sự của bạn, nhớ là bất kỳ ai.

돈은 병처럼 입을 굳게 닫아야 한다. 당신의 실제 저축액을 누구에게도 말하지 마라. 누구에게든 말이다.

4. Rảnh rỗi, ít khoe khoang với người xung quanh. Người quá phô trương sẽ có ngày tự hủy hoại chính mình.

한가할 때 주변 사람들에게 과시하지 마라. 너무 잘난 체하는 사람은 언젠가 스스로 자신을 파멸시킬 날이 올 것이다.

5. Đừng xía vào chuyện nhà, chuyện tiền và chuyện tình cảm của người khác.

남의 집안일, 돈 문제, 그리고 감정 문제에 참견하지 마라.

6. Muốn hỏi ý kiến người khác, hãy đi thẳng vào vấn đề, đừng hỏi “Có đó không?”. Đừng bao giờ đi tay không đến ăn cơm nhà người khác, đừng đi tay không đến nhà người khác chơi.

다른 사람에게 의견을 묻고 싶다면 본론으로 바로 들어가라. “있어요?”라고 묻지 마라. 남의 집에서 밥을 먹으러 갈 때나, 놀러 갈 때는 절대 빈손으로 가지 마라.

7. Gặp phải chuyện gì, nếu có thể giải quyết bằng tiền thì đừng tiêu hao tình nghĩa.

어떤 일을 겪든, 돈으로 해결할 수 있다면 정을 낭비하지 마라.

8. Chuyện vui không mời mà đến, chuyện buồn không mời cũng tự tới. Chuyện xấu đừng đồn ra ngoài, chuyện vui đừng khoe khoang. Kế hoạch đừng tiết lộ, bí mật đừng nói lung tung.

좋은 일은 부르지 않아도 오고, 슬픈 일은 초대하지 않아도 찾아온다. 나쁜 일은 밖으로 퍼뜨리지 말고, 좋은 일은 자랑하지 마라. 계획은 드러내지 말고, 비밀은 함부로 말하지 마라.

9. Ở một mình thì giữ lấy tâm, ở chốn đông người thì giữ lấy miệng.

혼자 있을 때는 마음을 지키고, 사람들 속에 있을 때는 입을 지켜라.

10. Ngoài người nhà ra, đừng than thở cảm xúc tiêu cực với bất kỳ ai. Luôn nói “Cảm ơn”, “Không có gì” bên miệng, quan hệ xã giao sẽ không tệ.

가족 외에 그 누구에게도 부정적인 감정을 토로하지 마라. 늘 “고마워요”, “괜찮아요”를 입에 달고 살면 인간관계는 나쁘지 않을 것이다.

Từ vựng:

육체노동Lao động chân tay
재물을 구하다Cầu tài (Kiếm tiền)
기 싸움 (다투다)Đấu khí
입이 무겁다Kín miệng
과시하다Phô trương (Khoa trương)
참견하다Xía vào (Can thiệp)
빈손으로 가다Đi tay không
정(의리)을 낭비하다Tiêu hao tình nghĩa
부정적인 감정Cảm xúc tiêu cực
인간관계 (대인관계)Quan hệ xã giao

 

📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo