Mỗi ngày một câu Tiếng Hàn hay và ý nghĩa

Hãy cùng KANATA nạp năng lượng ngày mới bằng những câu nói hay nhé!   NGỮ [...]

Sự khác biệt giữa ~(으)ㄹ 정도(로) và ~(으)ㄹ 만큼

~(으)ㄹ 정도(로) và ~(으)ㄹ 만큼 đều có nghĩa giống nhau là dùng để chỉ mức độ. [...]

Tìm hiểu về từ 열

(1) nhiệt độ, sốt 높은 열: nhiệt độ cao 심한 열: nóng gắt 열이 나다: sốt 열이 [...]

Mỗi ngày một câu Tiếng Hàn hay và ý nghĩa

NGỮ PHÁP N + 이/가 있다: Có V + 는 + N: Định ngữ (Động [...]

Tìm hiểu về từ 재산

(danh từ) Tài sản 개인 재산: tài sản cá nhân 공동 재산: tài sản chung [...]

6000 CÂU LUYỆN DỊCH HÀN VIỆT – 한-베 번역연습용 6000개문장

Sách lựa chọn 6000 câu tiếng Hàn là các chủ đề của các bài báo, [...]

Mỗi ngày một câu Tiếng Hàn hay và ý nghĩa

  TỪ VỰNG 성장하다 (V) : Trưởng thành 가장 : Nhất 장인하다 : Tàn nhẫn [...]

CÁC PHỤ TỐ -적, -스럽다, -롭다.

–적: Được gắn vào sau một số danh từ hoặc cụm danh từ. Hậu tố [...]

6000 CÂU LUYỆN DỊCH HÀN VIỆT – 한-베 번역연습용 6000개문장

Sách lựa chọn 6000 câu tiếng Hàn là các chủ đề của các bài báo, [...]

Mỗi ngày một câu Tiếng Hàn hay và ý nghĩa

 NGỮ PHÁP N + (으)로: chỉ phương hướng, nơi hướng đến N + 에서: thể [...]

Tìm hiểu về từ 연락하다

(1) [상대편에게 소식을 알리다] gọi, truyền đạt, thông báo 나한테 연락하다: liên lạc với tôi [...]

Sự khác biệt giữa 안되 và 안돼.

Đây là một câu hỏi khó, bởi vì chính người Hàn Quốc cũng thường hay [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo