Từ vựng chuyên ngành kiểm dịch, nông nghiệp, an toàn thực phẩm (Phần 8)
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Hàn |
|---|---|---|
| 1 | Ảnh hưởng nghiêm trọng | 중대한 품질 저하 |
| 2 | Đủ độ chín | 적숙 |
| 3 | Hiệu lực quyết định | 결정 효력 |
| 4 | Thời điểm hiệu lực | 효력 발생 시점 |
| 5 | Khiếu nại | 이의 제기 |
| 6 | Giải quyết khiếu nại | 이의 처리 |
| 7 | Kết thúc hồ sơ | 서류 종결 |
| 8 | Dư lượng thuốc BVTV | 농약 잔류물 |
| 9 | Tiêu chuẩn | 기준 |
| 10 | Tiêu chuẩn kỹ thuật | 기술 기준 |
| 11 | Tiêu chuẩn an toàn | 안전 기준 |
| 12 | Đường mắc võng | 망상 선 |
| 13 | Tiêu chuẩn vệ sinh | 위생 기준 |
| 14 | Tiêu chuẩn quốc gia | 국가 기준 |
| 15 | Tiêu chuẩn quốc tế | 국제 기준 |
| 16 | Tiêu chuẩn Codex | 코덱스 기준 |
| 17 | Tiêu chuẩn SPS | SPS 기준 |
| 18 | Tiêu chuẩn tương đương | 동등 기준 |
| 19 | Áp dụng tiêu chuẩn | 기준 적용 |
| 20 | Phù hợp tiêu chuẩn | 기준 적합 |
| 21 | Không phù hợp | 기준 부적합 |
| 22 | Luật kiểm dịch | 검역법 |
| 23 | Giám sát kiểm dịch | 검역 감독 |
| 24 | Luật an toàn thực phẩm | 식품안전법 |
| 25 | Luật nông nghiệp | 농업법 |
| 26 | Văn bản pháp luật | 법령 |
| 27 | Nghị định | 시행령 |
| 28 | Thông tư | 고시 |
| 29 | Quy chuẩn kỹ thuật | 기술 규격 |
| 30 | Quy định nhập khẩu | 수입 규정 |
| 31 | Quy định kiểm dịch | 검역 규정 |
| 32 | Biện pháp quản lý | 관리 조치 |
| 33 | Biện pháp hạn chế | 제한 조치 |
| 34 | Giấy chứng nhận kiểm dịch | 검역증명서 |
| 35 | Biện pháp khẩn cấp | 긴급 조치 |
| 36 | Đánh giá tuân thủ | 준수 평가 |
| 37 | Cập nhật quy định | 규정 개정 |
| 38 | Hiệu lực thi hành | 시행 효력 |
| 39 | Bãi bỏ quy định | 규정 폐지 |
| 40 | Áp dụng hồi tố | 소급 적용 |
| 41 | Ngoại lệ | 예외 |
| 42 | Điều khoản đặc biệt | 특별 조항 |
| 43 | Nghĩa vụ pháp lý | 법적 의무 |
| 44 | Trách nhiệm pháp lý | 법적 책임 |
| 45 | Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật | 식물검역증명서 |
| 46 | Xử phạt vi phạm | 위반 처벌 |
| 47 | Cảnh cáo | 경고 |
| 48 | Phạt hành chính | 행정 벌금 |
| 49 | Đình chỉ | 정지 |
| 50 | Thu hồi giấy phép | 허가 취소 |
| 51 | Khiếu nại hành chính | 행정 이의 |
| 52 | Khởi kiện | 소송 |
| 53 | Giải thích pháp luật | 법령 해석 |
| 54 | Hướng dẫn thi hành | 시행 지침 |
| 55 | Công bố tiêu chuẩn | 기준 공표 |
| 56 | Giấy chứng nhận phân tích | 분석 증명서 |
| 57 | Công nhận tiêu chuẩn | 기준 인정 |
| 58 | Thừa nhận quốc tế | 국제 인정 |
| 59 | So sánh tiêu chuẩn | 기준 비교 |
| 60 | Chênh lệch tiêu chuẩn | 기준 차이 |
| 61 | Hài hòa tiêu chuẩn | 기준 조화 |
| 62 | Cập nhật SPS | SPS 개정 |
| 63 | Báo cáo SPS | SPS 통보 |
| 64 | Nghĩa vụ thông báo | 통보 의무 |
| 65 | Tham vấn | 협의 |
| 66 | Đàm phán | 협상 |
| 67 | Giấy chứng nhận vệ sinh | 위생증명서 |
| 68 | Thỏa thuận song phương | 양자 합의 |
| 69 | Thỏa thuận đa phương | 다자 합의 |
| 70 | Cam kết | 약속 |
| 71 | Thực thi cam kết | 약속 이행 |
| 72 | Giám sát thực thi | 이행 감독 |
| 73 | Đánh giá tác động | 영향 평가 |
| 74 | Rào cản kỹ thuật | 기술 장벽 |
| 75 | Rào cản thương mại | 무역 장벽 |
| 76 | Gỡ bỏ rào cản | 장벽 해소 |
| 77 | Bảo hộ | 보호 |
| 78 | Giấy chứng nhận xuất xứ | 원산지 증명서 |
| 79 | Mở cửa thị trường | 시장 개방 |
| 80 | Điều kiện tiếp cận | 접근 조건 |
| 81 | Phạm vi áp dụng | 적용 범위 |
| 82 | Đối tượng áp dụng | 적용 대상 |
| 83 | Thời hạn áp dụng | 적용 기간 |
| 84 | Gia hạn | 연장 |
| 85 | Chấm dứt hiệu lực | 효력 종료 |
| 86 | Sửa đổi | 수정 |
| 87 | Bổ sung | 보완 |
| 88 | Hợp nhất văn bản | 문서 통합 |
| 89 | Giấy phép nhập khẩu | 수입 허가서 |
| 90 | Công bố chính thức | 공식 발표 |
| 91 | Văn bản hướng dẫn | 안내 문서 |
| 92 | Tài liệu tham khảo | 참고 자료 |
| 93 | Ý kiến chuyên gia | 전문가 의견 |
| 94 | Cơ sở pháp lý | 법적 근거 |
| 95 | Căn cứ pháp luật | 법률 근거 |
| 96 | Quyền hạn | 권한 |
| 97 | Trách nhiệm quản lý | 관리 책임 |
| 98 | Cơ quan quản lý | 관리 기관 |
| 99 | Phân cấp quản lý | 관리 분권 |
| 100 | Bản khai hàng hóa | 물품 신고서 |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823




