TỰ HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN – CHỦ ĐỀ KHI HƯỚNG DẪN ĐƯỜNG 길안내

1. KHI HỎI ĐƯỜNG 길을 물을

Học tiếng hàn căn bản chỉ đường

Xin lỗi.
실례합니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có biết đường đi vào thành phố không?
시내로 가는 길을 아십니까?

Đường này là đường đi tới nhà ga phải không?
이 길이 기차역으로 가는 길인가 요?

Đường này là đường đi tới bệnh viện đại học phải không?
이 길이 대학병원으로 가는 길입니까?

Xe điện này thì đi đâu?
이 전차는 어디로 갑니까?           

Đường này là đường đi Cần Thơ phải không ạ?
이 길이 Cantho로 가는 길입니까?

Đường này là đường đi dâu?
이 길은 어디로가 는 길입니까?

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy cho tôi biết đường đi Vũng Tàu.
Vungtau로 가는 길을 알려주십시오.

Cho tôi hỏi thăm một chút.Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi biết đường đi chợ Bến Thành không?
부탁이 있는 데요. BenthAnh (chị, ông, bà, bạn)시장으로가 는 길을 알려주시겠어요?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi biết biểu thị trên bản đồ không?
제가 어디에 있는 지지도에 표시좀해주실래요?

2. KHI HỎI ĐỊA ĐIỂM 장소를 물을

Gần đây có ga nào không?
이 근처에 역이 있습니까?

Tôi đang tìm ga.
역을 찾고 있습니다.

Ga thì ở đâu?
역이 어디 있습니까?

Tôi định đi về phía ga.
역으로 가려고 하는 데요.

Đi đến ga như thế nào ạ?
역으로 어떻게 가면 됩니까?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể nói cho tôi biết đường đi tới ga được không?
여기서 역으로 가는 길이 어떻게되는지 말씀 좀 해주시겠습니까?

Đường đi tới tòa thị chính (UBND) thì ở đâu?
시청으로가 는 길이 어디입니까?

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi biết đường đi tới tòa thị chính không?
시청으로가 는 길을 알려주실수있습니까?

Nếu muốn đi vào trung tâm thành phố thì đi đường nào là tốt nhất?
시내로 가려면 어떻게 가는 게 가장 좋지요?

Xe bus nào thì đi đến trường đại học?
어느 버스가 대학교로 갑니까?

Tôi đi như thế nào tới trung tâm?
시내로 어떻게 갑니까?

Tôi phải đi đến viện bảo tàng như thế nào?
박물관에는 어떻게 가면 됩니까?

Bưu điện thì ở đâu?
우체국이 어디있습니까?

Bưu điện thì nằm gần trạm Juang
우체국은 중앙역 근처에 있습니까?

Gần khách sạn có ngân hàng nào không?
은행은 호텔 근처에 있나요?

Có ở xa khách sạn không?
호텔에서 멀리 있나요?

Không, nằm rất gần khách sạn
아니요, 호텔과 아주 가까운 곳에 있어요

Trạm tàu điện ngầm thì có ở vị trí này không?
이 주위에 지하철역이 있습니까?

Nhà sách ở gần đây thì có ở đâu?
근처에서 점이 어디있나요?                                                                                                                                      

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể cho tôi biết biểu thị trên bản đồ được không?
그것을 지도에 표시해주시겠습니까?

Phòng BC phòng số 133.
BC방은 133번지입니다.

3. KHI NÓI CẦN THỜI GIAN VÀ KHOẢNG CÁCH 걸리는 시간과거리를 말할때

Tôi đi tới trạm nhưng mất 10 phút.
역까지가 는 데 10분걸립니다.

Khoảng cách đến sân bay mất bao nhiêu?
공항까지는 거리가 얼마나됩니까?

Đến sân bay thì mất mấy phút
공항까지는 몇 분 거리입니까?

Mất khoảng 30 phút đi bằng xe bus.
버스로 30분 거리입니다.

Khoảng cách thì bao nhiêu?
거리가 얼마나됩니까?

Ở đây vẫn còn xa lắm sao?
여기서 아직 멀었어요?

Vì đi bộ nên Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đi được không?
걸어서 갈 수 있습니까?

Vâng, ở đây cũng không xa
예, 여기서 멀지 않아요.

Không, tôi phải đi bằng xe bus
아니요, 버스를 타고 가야 합니다.

Nếu đi bằng xe Bus thì mất khoảng 15 phút.
버스로약 15분거리입니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) chỉ mất 5 phút nếu đi bằng tàu điện ngầm.
지하철로단 5분거리입니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) mất khoảng nửa tiếng đi bằng xe hơi.
자동차로 반시간 거리입니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có thể đi bộ không? hay Anh (chị, ông, bà, bạn) phải đi xe hơi?
걸어갈 수 있나요? 아니면차를 타야하나요?

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi taxi. Ở đây thì quá xa.
택시를 타십시오. 여기서 너무 멉니다.

Ở đó thì có mấy trạm dừng?
그 게 몇 정거장입니까?

Tôi không biết chính xác, chắc khoảng 3, 4 trạm dừng.
정확히 모르는데, 아마세, 네정거장일겁니다.

Sẽ không mất quá nhiều thời gian.
오래 걸리지 않을 거예요.

Tôi đi tới sân bay thì mất khoảng bao lâu?
공항까지가 는 데얼마나걸립니까?

4. KHI CHỈ ĐƯỜNG 길을 알려줄때

Anh (chị, ông, bà, bạn) định đi đâu?
어디가 시려고합니까?

Anh (chị, ông, bà, bạn) đang tìm gì?
무엇을 찾고계십니까?

Tôi đang định đi tới bảo tàng.
저는 박물관으로가 려고합니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) đi tới tuyến đường thứ 3 ở trạm dừng rồi hãy đi về hướng trạm trung tâm.
정류장에서 3번노선을 타시고 중앙역 방향으로 가 십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi tới bên cạnh tòa nhà thị chính. Sau đó Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi tuyến số 7.
시청앞에서 갈아타세요. 거기서도 7번노선이 섭니다.

Tuyến đường đó đi trực triếp tới bảo tàng.
그 노선이 박물관으로 직접 갑니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy băng qua đường.
길을 건너십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi thẳng.
곧장가 십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy quẹo lại.
모퉁이 를 돌아가 십시오.

Không có vấn đề gì. Anh (chị, ông, bà, bạn) thấy cái ngã tư kia phải không?
문제 없습니다. 저 앞 네거리보이 시죠?

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy quẹo trái ở đó.
거기서 모퉁이 왼쪽으로 가세요.

Nếu vậy thì Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ gặp một quảng trường lớn.
그러면 큰 광장에 닿을 겁니다.

Ở quảng trường này Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy theo hướng bên phải.
이 광장에서 오른쪽으로 가십시오.

Nếu đi thêm một chút thì thì có bưu điện ở bên trái.
그런 다음 좀더가 시면왼쪽에 우체국이 있어요.

Có tòa nhà thị chính ở bên phải kia.
그 오른쪽에 시청이 있습니다.

Vâng, nếu Anh (chị, ông, bà, bạn) đi ngang qua Quảng trường tòa thị chính thì Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ đến nơi.
예, 지금 여기서 시청광장을 가로질러가면 닿을 겁니다

Bây giờ Anh (chị, ông, bà, bạn) băng qua quảng trường ở đây. Nếu vậy sẽ đến trạm trung tâm.
지금 여기서 시청광장을 건너세요. 그러면 중앙역로 가나옵니다.

Đây là khu vực dành cho người đi bộ. Anh (chị, ông, bà, bạn) xuống đường phía bên trái khoảng 400m.
그것은 보행지역입니다. 그길을 400미터정도 왼쪽으로 내려가 세요.

Vậy thì Anh (chị, ông, bà, bạn) đi thẳng về phía trạm trung tâm phía trước.
그러면 당신은 곧바로 중앙역으로 가게 됩니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi thẳng về phía trước rồi rẽ phải ở con đường thứ nhất.
먼저 곧장 가셔서 첫번째 길에서 즉시 오른쪽으로 가십시오.

Vậy thì Anh (chị, ông, bà, bạn) đi theo con đường này là tốt nhất.
그렇다면 여기 이 길을 따라 가는 게 제일 좋습니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi xe trên con đường bên phải.
오른쪽 차도를 타고 가십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy băng qua quảng trường kia.
저광장을 건너가세요.

Anh (chị, ông, bà, bạn) đi qua phía trước bưu điện trung tâm , tiếp theo Anh (chị, ông, bà, bạn) sẽ gặp trực tiếp trạm trung tâm.
그러면 중앙우체국 앞을 지나가고, 그 다음 중앙역에 직접 닿게 됩니다.

Có nên đi đường vòng không?
우회할 만한가요?

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy rẽ phải ở con đường thứ nhất
첫번째 길에서 우회전하십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy rẽ trái ở đường giao thông đầu tiên.
첫번째 신호등에서 좌회전하십시오.

Sau đó Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy đi thẳng ở đèn giao thông tiếp theo.
다음 신호등에서 직진하십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy rẽ phải trước nhà thờ.
교회 앞에서 우회전하십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy băng qua cây cầu.
다리를 건너가 십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy quay lại sau theo hướng này tới ngã tư.
네거리까지 이 방향으로 되돌아가 십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy quay lại phía sau.
되돌아가 십시오.

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy quay lại khu phố thứ 2
두블록더되돌아가 십시오.

5. KHI KHÔNG BIT RÕ 자신도모를

cau truc chi duong trong tieng nhat

Tôi không biết rõ.
잘 모르겠어요.

Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
저는 여기 초행길입니다.

Tôi không phải người ở đây.
저는 여기 사람이 아닙니다.

Tôi không rõ vị trí chỗ này.
저는 이 곳지리를 잘모릅니다.

Tôi là người đi du lịch.
저는 여행자입니다.

Tôi cũng không biết.
저도모릅니다.

Anh (chị, ông, bà, bạn) có mang theo bản đồ không?
지도를 가지고 계십니까?

Anh (chị, ông, bà, bạn) hãy thử hỏi sở cảnh cảnh sát ở kia đi.
저기 경찰관에게 물어보세요.

Có lẽ Anh (chị, ông, bà, bạn) ấy sẽ cho Anh (chị, ông, bà, bạn) biết thông tin.
어쩌면 그가 당신에게 정보를 줄겁니다.

6. KHI QUÊN ĐƯỜNG 길을 잃었을

Tôi không nhớ rõ đường này.
길을 잘 못 들었습니다.

Không phải đường này.

이 길이 아닙니다.

Tôi đã bị lạc đường.
저는 길을 잃었습니다.

Tôi đã bị lạc đường khi lái xe.
운전중길을 잃었습니다.

Hãy cho tôi biết ở đây là ở đâu trên bản đồ.
여기 지도에 표시해주십시오.

Có thể (Không biết chừng) tôi bị lạc đường rồi.
나는 길을 잃어버릴지도 모릅니다.

Tôi đã bị lạc đường rồi. Anh (chị, ông, bà, bạn) có biết rõ khu vực này không?
길을 잃었는 데요. 당신은 이 지역을 잘압니까?

Ở đây là đường gì?
여기가 무슨 거리입니까?
________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

 

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.