Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 3)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 3)

1. 천하에 태평하다Thiên hạ thái bình
2. 천행으로 살아나다Sống bằng sự may mắn
3. 천험에 의지하다Dựa vào địa hình
4. 철이 지났다Qua mùa
5. 철강으로 되다Bằng sắt thép
6. 철관이 파열하다Ống sắt vỡ
7. 철교를 놓다Bắc cầu sắt
8. 철군을 요구하다Yêu cầu rút quân
9. 철군을 거부하다Từ chối rút quân
10. 철권을 먹이다Ăn cú đấm như sắt
11. 철권제재를 당하다Bị đánh
12. 철도로 여행하다Đi du lịch bằng tàu hỏa
13. 철도를 놓다Đặt đường ray
14. 철리를 실천하다Thực hiện triết lý
15. 철벽 같은 방어진을 치다Dựng tuyến phòng ngự vững chắc như bức tường sắt
16. 철분이 많다(적다)Nhiều (ít) thành phần sắt
17. 철사를 뽑다Rút dây sắt
18. 철야로 회의를 하다Thức suốt đêm để họp
19. 철저히 이해하다Hiểu thấu đáo
20. 철저히 조사하다Điều tra triệt để
21. 철창에 갇히다Nhốt vào trong cửa sắt
22. 철책으로 보호하다Bảo vệ bằng hàng rào sắt
23. 철천지한을 품다Mang mối hận tận trời xanh
24. 철철 넘치도록 술을 따르다Rót rượu để cho tràn ra
25. 철칙을 만들다Làm quy định rắn
26. 철필로 쓰다Viết bằng bút sắt
27. 첩을 두다Có thiếp
28. 첩첩산중에 살다Sống trong núi non trùng điệp
29. 첩첩이 산처럼 쌓여 있다Chất từng lớp như núi
30. 첫걸음을 떼어놓다Đặt bước chân đầu tiên
31. 첫눈에 반하다Yêu từ cái nhìn đầu tiên
32. 첫눈에 알다Nhìn cái biết ngay
33. 첫닭이 울다Gà gáy lần đầu
34. 첫딸을 낳다Sinh con gái đầu lòng
35. 첫마디를 어떻게 꺼내야 할지 모르다Không biết ban đầu phải nói thế nào
36. 첫마디에 화를 내다Lời nói đầu tiên là nổi nóng
37. 첫마디부터 욕이었다Lời nói đầu tiên là chửi bới
38. 첫무대를 밣다Bước lên sân khấu lần đầu tiên
39. 첫사랑에 빠지다Có mối tình đầu
40. 첫새벽에 일어나다Tỉnh dậy vào sáng sớm tinh mơ
41. 첫술 배부르랴(Tục ngữ) Ăn đũa đầu tiên sao mà no được
42. 청각이 예민하다Thính giác nhạy
43. 청강자이 많다(적다)Nhiều (ít) người nghe giảng
44. 청구를 거절하다Từ chối yêu cầu
45. 청구서를 쓰다Viết giấy yêu cầu
46. 청구서를 내다Đưa giấy yêu cầu ra
47. 청력이 좋다Thính giác tốt
48. 청력을 잃다Mất thính giác, điếc
49. 청부를 주다Khoán cho
50. 청빈한 생활을 하다Sống cuộc sống nghèo mà trong sạch
51. 청신호가 켜졌다Đèn xanh đã được bật lên
52. 청원을 들어주다Chấp nhận mong muốn của ai
53. 청중이 많다Đông thính giả
54. 청중을 끌다Lôi kéo thính giả
55. 청천벽력에 벼락이 내리다Sấm đánh giữa thanh thiên bạch nhật
56. 청첩을 내다Gửi giấy mời
57. 청첩을 받다Nhận giấy mời
58. 청탁을 가리다Phân biệt sai trái
59. 청탁을 가리지 않다Không phân biệt phải trái
60. 청탁을 받다Nhận được lời thỉnh cầu
61. 청탁을 거절하다Từ chối lời thỉnh cầu
62. 청혼을 승낙(거절)하다Đồng ý (từ chối) thỉnh hôn
63. 청혼자가 많다Nhiều người cầu hôn
64. 체로 치다Lọc bằng sàng
65. 체격이 좋다Hình thể tốt
66. 체계를 세우다Lập hệ thống
67. 체력을 검사하다Kiểm tra thể lực
68. 체력이 강하다Thể lực tốt
69. 체력이 쇠약하다Thể lực yếu đuổi
70. 체력을 회복하다Phục hồi thể lực
71. 체면에 관계되다Có liên quan đến thể diện
72. 체면이 깎이다Làm mất thể diện
73. 체면을 손상하다Làm mất, hư thể diện
74. 체면을 지키다Giữ thể diện
75. 체면을 잃다Mất thể diện
76. 체벌을 가하다Hình phạt phạt đánh vào người
77. 체벌을 받다Bị phạt đánh vào người
78. 체온이 높다Nhiệt độ cơ thể cao
79. 체온이 오르다Nhiệt độ cơ thể tăng lên
80. 체온을 재다Đo nhiệt độ cơ thể
81. 체위 향상을 도모하다Nhằm nâng cao hình thể con người
82. 체질이 약하다Thể chất yếu
83. 체질에 맞다Hợp thể chất
84. 체취가 나다Có mùi mồ hôi
85. 체취가 심하다Mùi mồ hôi nặng
86. 체형을 과하다Cho hình phạt
87. 초를 켜다Đốt nến
88. 초(를) 잡다Làm bản thảo
89. 초에 절이다Ngâm vào dấm
90. 초고를 작성하다Làm bản thảo
91. 초과근무를 거부하다Từ chối làm thêm giờ
92. 초대를 받다Được mời
93. 초대를 사절하다Từ chối lời mời
94. 초등학교는 의무 교육이다Trường cấp một là giáo dục bắt buộc
95. 초록을 칠하다Sơn màu xanh cỏ
96. 초보를 배우다Học bước đầu
97. 초인종을 누르다Ấn chuông
98. 초인종을 세 번 울리다Rung chuông ba lần
99. 초점이 맞다Đúng tâm điểm
100. 초점에 모이다Tập trung vào tâm điểm

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo