Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 4)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 4)

 ㅊ
초지를 급히다Bẻ gãy ý chí ban đầu
초지를 관철하다Quán triệt ý chí ban đầu
초코로 쓰다Viết bằng phấn
초토가 되다Thành tro, thành than
초판으로 5천 부찍다Lần đầu in 5000 cuốn
촉감이 좋다Xúc cảm tốt
촌놈티가 나다Có cái chất nhà quê
촌보도 양보하지 않다Không nhường lấy một chút
촌토도 양보하지 않다Không nhượng bộ một mảnh đất nhỏ
촛농이 흐르다Chảy nến
촛대에 초를 꽃다Cắm nến vào trong bàn
촛불을 켜다Đốt nến
촛불을 불어서 끄다Thổi tắt nến
촛불에 글을 읽다Đọc sách dưới ánh nến
총을 겨누다Nhắm súng
총을 메다Mang súng
총을 쏘다Bắn súng
총검을 꽃다(떼다)Cắm (rút) lưỡi lê
총검으로 찌르다Dùng lê đâm
총격을 받다Bị tấn công bằng súng
총대를 메다Đeo báng súng
총득점10점을 얻다Tổng số điểm là 10 điểm
총사직을 요구하다Yêu cầu tất cả từ chức
총상을 입다Bị thương do đạn súng
총선거에서 승리하다Thắng trong cuộc tổng tuyển cử
총수 얼마나 되나?Tổng số là bao nhiêu
총알에 맞다Trúng đạn
총알에 맞아 죽다Trúng đạn chết
총알을 다 쏘다Bắn hết đạn
총알을 뽑다Nhổ viên đạn ra
총알이 비오듯하다Đạn như mưa
총애를 받다Được sủng ái
총장에 취임하다Nhậm chức tổng chỉ huy
총총히 집에 돌아가다Sầm sầm đi về nhà
최고득점을 얻다Giành được điểm số cao nhất
최고위를 차지하다Chiếm vị trí cao nhất
최고조에 달하다Đạt đến mức cao trào nhất
최근에 그를 전혀 만나 보지 못했다Gần đây tôi hoàn toàn không gặp được anh ta
최대한에 달하다Đạt đến mức tối đa
최대한도에 달하다Đạt đến giới hạn lớn nhất
최면상태에 빠지다Rơi vào tình trạng thôi miên
최면술에 걸리다Bị thôi miên
최선을 다하다Gắng hết sức
최소한 5년은 걸리다Ít nhất là mất 5 năm
최악의 경우에 대비하다Đối phó với trường hợp xấu nhất
최악의 사태를 극복하다Khắc phục tình trạng xấu nhất
최우등으로 졸업하다Tốt nghiệp ưu tú nhất
최종안에 동의하다Đồng ý với phương án sau cùng
최혜국 대우를 받다Nhận được chế độ tối huệ quốc
초후에(로) 나가다Đi ra sau cùng
추방을 당하다Bị xua đuổi
추상으로 말하다Nói một cách trừu tượng
추색이 깊어졌다Sắc thu càng đậm
추억에 잠기다Chìm vào ký ức
추업에 종사하다Làm điếm
추위를 참다Chịu lạnh
추위에 타다Dễ cảm thấy lạnh
추위를 피하다Tránh cơn lạnh
추위에 약하다Chịu lạnh kém
추위를 견디다Chịu lạnh
추위에 익숙해지다Quen với cơn lạnh
추위가 풀렸다Cơn lạnh đã qua, đã bớt
추잠을 놓다Thả tằm thu
추접스럽게 굴다Làm cái trò bẩn thỉu
추첨으로 순번을 정하다Bốc thăm quyết định số thứ tự
추첨에 뽑히다Rút thăm
추측이 맞다(를리다)Dự đoán đúng (không đúng)
추측해서 말하다Đoán nói
추파를 던지다(보내다)Nháy mắt, đá lông nheo
추풍 낙엽 같다Như lá thu
추하게 굴다Chơi xấu
추후에 다리겠습니다Tôi sẽ thông báo cụ thể sau
축에 들다(끼이다)Vào nhóm, vào bầy
축대를 쌓다Chất thành đống cao
축대가 무너지다Đống cao sập xuống
축문을 읽다Đọc lời chúc mừng
축문을 쓰다Viết lời chúc mừng
축배를 들다Nâng chén rượu chúc mừng
축사를 낭독하다Đọc lời chúc mừng
축연을 베풀다Mở tiệc chúc mừng
축전을 치다(보내다)Gửi điện mừng
축전이 잇따라 날아 들었다Điện mừng tới tấp bay tới
축하회를 열다Mở tiệc ăn mừng
춘사가 일어나다Xảy ra thảm hoạ
춘잠을 놓다Thả tằm xuân
춘정을 느끼다Cảm thấy ham muốn tình dục
춘정을 자극하다Kích thích ham muốn tình dục
춘추가 어떻게 되십니까?Cụ bao nhiêu tuổi rồi
출근이 이르다(늦다)Đi làm sớm (muộn)
출두를 요구하다Yêu cầu có mặt
출력이 작다(크다)Công suất nhỏ (lớn)
출석을 부르다Gọi tên điểm danh
출석을 요청하다Yêu cầu có mặt
출세가 빠르다Thành công nhanh chóng
출소가 허락하다Được phép ra tù
출자액에 따라 이익을 분배하다Chia lợi ích theo số tiền bỏ ra
출장을 보내다Cử đi công tác
출전을 밝히다Tìm nơi xuất xứ
출중하게 공부를 잘하다Học giỏi xuất chúng
출처가 확실하다Xuất xứ rõ ràng

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:

– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

5/5 - (1 vote)
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo