Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅊ (Phần 2)
| ㅊ | |
| 1. 찻간에 들어오다 | Bước vào thùng xe |
| 2. 창을 갈다 | Thay đế giày |
| 3. 창을 열다 | Mở cửa sổ |
| 4. 창을 닫다 | Đóng cửa |
| 5. 창 밖으로 머리를 내밀다 | Thò đầu ra ngoài cửa sổ |
| 6. 창으로 찌르다 | Dùng thương đâm |
| 7. 창고에 보관하다(넣다) | Bảo quản ( bỏ) vào trong kho |
| 8. 창문 밖으로 손이나 얼굴을 내밀지 마라 | Không thò tay hoặc đầu ra ngoài |
| 9. 창유리를 께 (뜨리)다 | Đập vỡ kính cửa sổ |
| 10. 창유리를 끼우다 | Lắp kính vào |
| 11. 창의력이 부족하다 | Thiếu khả năng sáng tạo |
| 12. 창의력이 발휘하다 | Phát huy khả năng sáng tạo |
| 13. 창자가 끊어지듯이 배가 아프다 | Đau bụng đến đứt cả ruột |
| 14. 창졸히 떠나게 되어 그에게 작별 인사도 못했다 | Gấp phải ra đi nên không kịp chào anh ta |
| 15. 창피를 당하다 | Bị xấu hổ |
| 16. 창피를 주다 | Làm cho ai xấu hổ |
| 17. 창피를 알다 | Biết xấu hổ |
| 18. 창피해서 머리를 숙이다 | Xấu hổ cúi đầu |
| 19. 채권을 발행하다 | Phát hành trái phiếu |
| 20. 채권을 사다 | Mua trái phiếu |
| 21. 채널를 맞추다 | Dò kênh, tìm kênh |
| 22. 채무가 있다 | Có nợ |
| 23. 채무를 청산하다 | Thanh toán nợ |
| 24. 채별말고 많이 드십시오 | Mong anh đừng từ chối cứ ăn nhiều vào |
| 25. 채산이 맞지 않는다 | Thi và chi lệch nhau |
| 26. 채소를 가꾸다 | Trồng rau |
| 27. 채전에 통보하겠습니다 | Chúng tôi sẽ thông báo trước |
| 28. 채주에게서 빚을 갚으라는 독촉을 받다 | Bị chủ nợ đốc thúc trả nợ |
| 29. 채지지 않게 질 하다 | Quét sơn chống thấm |
| 30. 채찍을 휘두르다 | Vung roi, múa roi |
| 31. 책을 만들다 | Làm thành sách |
| 32. 책을 내다 | Phát hành sách |
| 33. 책을 쓰다 | Viết sách |
| 34. 책을 읽다 | Đọc sách |
| 35. 책가방을 어깨에 메다 | Mang cặp sách vào vai |
| 36. 책략을 꾸미다 | Tìm sách lược |
| 37. 책략을 쓰다 | Dùng tất cả mọi phương pháp |
| 38. 책략에 능하다 | Giỏi dùng kế |
| 39. 책망을 듣다 | Bị trách móc |
| 40. 책무를 다하다 | Làm hết trách nhiệm |
| 41. 책방을 경영하다 | Kinh doanh cửa hàng sách |
| 42. 책보에 싸다 | Gói vào trong bọc |
| 43. 책상에 앉다 | Ngồi vào bàn sách |
| 44. 책상 위의 서류를 치우다 | Dọn tất cả hồ sơ trên bàn |
| 45. 책임이 있다 | Có trách nhiệm |
| 46. 책임이 없다 | Không có trách nhiệm |
| 47. 책임을 묻다 | Quy trách nhiệm, đổ trách nhiệm |
| 48. 책임을 구전하하다 | Chuyển trách nhiệm |
| 49. 책임을 지다 | Chịu trách nhiệm |
| 50. 책임을 지지 않다 | Không chịu trách nhiệm |
| 51. 책임을 함께 나누다 | Cùng chịu trách nhiệm |
| 52. 책임을 회피하다 | Trốn tránh trách nhiệm |
| 53. 책임감이 있다 | Có tinh thần trách nhiệm |
| 54. 책임감이 강하다 | Có tinh thần trách nhiệm cao |
| 55. 책임감이 없다 | Không có tinh thần trách nhiệm |
| 56. 책임능력이 있다(없다) | Có (không có) năng lực trách nhiệm |
| 57. 책장을 넘기다 | Lật trang sách |
| 58. 책장을 뜯다 | Xé từng trang sách |
| 59. 책형에 처하다 | Bị cột vào giáo đâm chết |
| 60. 처녀성을 잃다 | Mất nết trinh nữ |
| 61. 처녀성을 지키다 | Giữ lấy nét trinh nữ |
| 62. 처덕으로 성공했다 | Thành công nhờ đức hạnh của người vợ |
| 63. 처방을 쓰다 | Kê đơn thuốc, viết đơn thuốc |
| 64. 처방을 잘못하다 | Làm đơn thuốc sai |
| 65. 처사를 잘하다 | Giỏi xử lý công việc |
| 66. 처상을 당하다 | Bị tang vợ |
| 67. 처세술에 능하다 | Giỏi đối nhân xử thế |
| 68. 처음부터 다시 하다 | Làm lại từ đầu một lần nữa |
| 69. 처자를 부양하다 | Nuôi vợ con |
| 70. 처자를 돌보지 않다 | Không trông nom vợ con |
| 71. 처형을 받다 | Bị xử phạt |
| 72. 척의 배에 싣다 | Chât lên một chiếc tàu |
| 73. 척 보면 안다 | Nhìn qua là biết |
| 74. 척후를 내보내다 | Gửi trinh thám đi |
| 75. 천공을 날다 | Bay lên trời |
| 76. 천국에 가다 | Lên thiên đường |
| 77. 천리에 어긋나다 | Trái với qui luật tự nhiên |
| 78. 천막을 치다 | Dựng lều |
| 79. 천만의 말씀입니다 | Anh nói thế khách khí quá |
| 80. 천명으로 알더 | Biết số trời |
| 81. 천문을 보다 | Xem thiên văn |
| 82. 천벌을 당하다 | Bị trời phạt |
| 83. 천벌을 받다 | Bị trời phạt |
| 84. 천복을 받다 | Được phúc của trời đất |
| 85. 천분이 있다 | Có thiên phận |
| 86. 천사와 같다 | Như thiên thần |
| 87. 천상 천하에 그런 나쁜 놈은 없다 | Trên thế gian này không có cái thằng nào xấu đến thế |
| 88. 천시를 기다리다 | Chờ cơ hội trời cho |
| 89. 천연스럽게 말하다 | Nói một cách tự nhiên |
| 90. 천우신조를 빌다 | Cầu xin trời đất giúp cho |
| 91. 천의에 따르다 | Theo ý trời |
| 92. 천의에 어긋나다 | Trái ý trời |
| 93. 천상에 매달려 있다 | Trên trên trần nhà |
| 94. 천재일우의 기회를 놓치다 | Bỏ lỡ cơ hội ngàn năm mới gặp một lần |
| 95. 천정부지로 오르고 있다 | Dạo này vật giá lên không ai biết được |
| 96. 천지간에 가장 귀한 것은 사람이다 | Trong trời đất con người là quý nhất |
| 97. 천직을 당하다 | Làm hết thiên chức |
| 98. 천체를 관측하다 | Quan sát thiên thể |
| 99. 천평칭에 달다 | Móc vào cân |
| 100. 천아에 무적이다 | Thiên hạ vô địch |
📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM – 0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM – 0776 000 931
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823





