Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 7)

Từ điển cụm từ tiếng Hàn ㅇ (Phần 7)

   ㅇ
익명을 요구하다Yêu cầu giấu tên
익명으로 제보하다Tố cáo giấu tên
익사 직전의 사람을 구하다Cứu người sắp chết đuối
인을 치다Đóng dấu
인가와 멀리 떨어져 있다Xa nhà dân
인간은 만물의 영장이다Con người là chúa tể của muôn loài
인건비가 비싸다Phí nhân công đắt (lưu ý: tiếng Việt gốc dịch là “rẻ” bị sai nghĩa, tôi đã sửa lại theo đúng tiếng Hàn)
인격을 존중하다Tôn trọng nhân cách
인격을 손상케 하다Làm tổn thương nhân cách
인공위성을 발사하다Phóng vệ tinh nhân tạo
인구가 적다Dân số ít
인구가 많다Dân số nhiều
인구가 늘다(줄다)Dân số tăng lên (giảm xuống)
인구 유입을 억제하다Hạn chế sự du nhập dân số
인권을 박탈하다Tước đoạt nhân quyền
인권을 지키다Bảo vệ nhân quyền
인품이 잘나다Nhân cách tốt (sửa từ 인금이 thành 인품이 cho đúng nghĩa)
인기를 얻다(끌다)Thu hút sự mến mộ
인기가 떨어지다Sự mến mộ giảm sút
인기를 회복하다Phục hồi sự mến mộ
인내심을 시험하다Thử sự nhẫn nại của ai
인년에 태어나다Sinh năm Dần
인덱스를 붙이다Gắn phụ lục / mục lục
인도를 걷다Đi trên đường dành cho người đi bộ
인도를 무시하다Coi thường đạo lý làm người
인도에 어긋나다Trái với đạo lý làm người
인두세를 매기다Đánh thuế theo đầu người
인력으로는 불가능하다Sức người thì không thể làm được
인륜을 짓밟다Chà đạp luân lý
인망이 높다Được mọi người kính trọng (Đức độ cao)
인맥을 형성하다Xây dựng mối quan hệ
인멸이 되다Bị tiêu hủy / xóa sạch
인명에 관계되다Liên quan đến sinh mạng con người
인명은 재천이다(Tục ngữ) Nhân mệnh tại thiên (Sống chết có số)
인명 피해를 줄이다Giảm thiệt hại về người
인물을 그리다Vẽ chân dung / vẽ người
인민을 보호하다Bảo vệ nhân dân
인사를 주고받다Chào hỏi nhau
인사말도 없이 가버리다Bỏ đi không một lời chào
인사불성이 되도록 마시다Uống đến mức bất tỉnh nhân sự
인사성이 밝다(없다)Hay chào hỏi (Không hay chào hỏi)
인상을 쓰다Nhăn mặt
인상이 험악하다Nét mặt dữ tợn
인상을 남기다Để lại ấn tượng
인상을 주다Gây ấn tượng
인상을 받다Có ấn tượng / Nhận được ấn tượng
인색하게 굴지 마라Đừng có quá keo kiệt
인생을 비관하다Bi quan về cuộc sống
인생을 낙관하다Lạc quan về cuộc sống
인생의 황금기를 맞다Đón thời kì hoàng kim của cuộc đời
인생은 짧고 예술은 길다Cuộc đời thì ngắn, nghệ thuật thì dài
인선을 잘못하다Chọn nhầm người
인성은 본래 선한 것이다Nhân tính vốn bản thiện
인습에 얽매이다Bị trói buộc bởi tập tục cũ
인신매매하다Buôn bán người
인심이 좋다Tốt bụng
인심을 얻다(잃다)Được (mất) lòng người/lòng dân
인심을 안정시키다Làm yên lòng dân
인심이 동요하다Lòng dân dao động
인연을 맺다Kết nhân duyên
인연을 끊다Cắt đứt nhân duyên
인연이 깊다Nhân duyên sâu nặng
인연이 멀다Không có duyên / Không có liên quan
인원을 제한하다Hạn chế/giới hạn số người
인원을 줄이다Giảm số người
인원을 감축하다Cắt giảm nhân lực
인장을 새기다Khắc dấu
인장을 위조하다Làm giả con dấu
인재를 구하다Tìm kiếm nhân tài
인재를 등용하다Trọng dụng nhân tài
인재가 부족하다Thiếu nhân tài
인재를 양성하다Bồi dưỡng nhân tài
인적 자원이 풍부하다Nguồn nhân lực phong phú
인적이 끊어지다Vắng bóng người qua lại
인정에 약하다Dễ mủi lòng (yếu lòng)
인정상 그런 일은 할 수 없다Về mặt tình cảm thì không thể làm thế được
인정이 각박하다Tình người bạc bẽo
인정을 쓰다Hối lộ / Lo lót (Tiếng lóng)
인정을 받다Được công nhận
일반에게 인정을 받다Được mọi người thừa nhận
이제부터 시작이다Bắt đầu từ bây giờ
인중이 길다Nhân trung dài (chỉ người sống lâu)
인지로 납부하다Nộp bằng tem (thuế)
오늘이 무슨 요일인지 모르겠다Không nhớ hôm nay là thứ mấy
인질로 잡다Bắt làm con tin
인질로 잡히다Bị bắt làm con tin
인체에 위해를 가하다Gây hại cho cơ thể người
인체에 영향을 주다Gây ảnh hưởng tới cơ thể người
인축의 피해는 없었다Không có thiệt hại về người và gia súc
인터뷰를 받다(하다)Được phỏng vấn (Trả lời phỏng vấn)
인턴으로 근무하다Làm việc thực tập
인파에 밀리다Bị dòng người xô đẩy
인파를 헤치고 나아가다Chen qua dòng người tiến lên
인편이 닿는 대로 보내다Gửi nhờ người nào tiện đường
인편에 소식을 전하다Nhờ người chuyển tin
인품이 야비하다Nhân phẩm tồi tệ
인프라 비용이 많이 들다Tốn nhiều chi phí cho cơ sở hạ tầng
인플레이션을 초래하다Gây ra lạm phát
인플레이션을 막다Ngăn chặn lạm phát
인플레이션을 저지하다 (잡다)Khống chế lạm phát
인플레이션으로 물가가 폭등하고 있다Vật giá đang tăng vọt do lạm phát
인플레이션이 계속되고 있다Lạm phát vẫn đang tiếp diễn
인플루엔자에 걸리다Bị mắc cúm
인플루엔자가 크게 유행하고 있다Bệnh cúm đang lưu hành diện rộng
인형을 가지고 놀다Chơi búp bê
일을 해결하다Giải quyết công việc
일이 없다Không có việc làm
일을 시키다Sai việc / Giao việc
일을 끝내다Kết thúc công việc
일을 맡다Nhận việc / Đảm nhận công việc
일이 없어 놀다Không có việc nên ngồi chơi
일을 가르치다Dạy việc
일을 마치다Kết thúc công việc
일가를 이루다Tạo dựng thành một gia đình / Thành danh
일가를 거느리다Nuôi dưỡng cả gia đình
일거리가 없다Không có việc làm
일거리를 주다Giao việc làm
일거수일투족을 주시하다Chú ý nhất cử nhất động
일격을 가하다Đánh một đòn chí mạng
일견할 가치가 있다Đáng để xem qua một lần
일견 그는 장사꾼 같았다Nhìn qua anh ta giống một thương nhân
일계를 생각해 내다Nghĩ ra một kế sách
일고의 여지가 있다Cần phải suy nghĩ lại / Cân nhắc thêm
일고도 하지 않다Không thèm đoái hoài / Không nghĩ đến một chút nào
일과를 주다Giao công việc hàng ngày
일과를 마치다Kết thúc công việc hàng ngày
일과를 게을리하다Lơ là / Chểnh mảng công việc hàng ngày
일관성이 없다(결여되다)Không có (thiếu) tính nhất quán
일급으로 일하다Làm việc nhận lương theo ngày
일급으로 고용하다Tuyển dụng lao động trả lương theo ngày
일기를 쓰다Viết nhật ký
일껏 애쓴 일이 허사가 되고 말았다Bao công sức cố gắng thành công cốc
일꾼이 많이 모자란다Rất thiếu nhân công
일꾼을 고용하다Tuyển nhân công / Tuyển người làm
일끝을 맺다Hoàn thành công việc / Chốt lại công việc
일단 약속을 하면 지켜야 한다Đã hứa thì phải giữ lời
일단 결정하면 변경할 수 없다Đã quyết định thì không thể thay đổi
일단락을 짓다Hoàn thành một giai đoạn
일당에 모이다Tập trung lại thành một nhóm/băng đảng
일당은 모두 검거되었다Cả băng đảng đều bị bắt giữ
일당으로 일하다Làm việc nhận lương theo ngày
일대일로 맞서다Đối đầu một chọi một
일도양단의 조치를 취하다Áp dụng biện pháp dứt khoát
일독할 만하다Đáng để đọc một lần
일렬로 서다Xếp thành một hàng
일루의 희망을 품다Ôm một tia hy vọng mỏng manh
일루의 희망마저 잃다Đánh mất cả tia hy vọng mỏng manh cuối cùng
일리가 있다Có lý / Có phần đúng
일말의 불안을 느끼다Cảm thấy có chút bất an
일몰을 바라보다Ngắm cảnh hoàng hôn
일등으로 합격하다Đỗ thủ khoa
일부 후퇴하다Rút lui một phần
일복이 많다Có nhiều việc để làm
일복을 타고나다Sinh ra đã có số bận rộn (nhiều việc)
일본화하다Nhật Bản hóa
일부를 수정하다Sửa đổi một phần
일부로 갚다Trả góp / Trả một phần
일부러 울다Khóc giả vờ / Cố tình khóc
일부러 모른 체하다Cố tình làm ngơ / Tỏ ra không biết
일사천리로 사무를 처리하다Xử lý công việc một cách trôi chảy (một lèo)
일생을 보내다Trải qua cả cuộc đời
일생을 바치다Cống hiến cả cuộc đời
일생을 마치다Kết thúc cuộc đời
일선에 서다Đứng ở tuyến đầu
일손을 쉬다Nghỉ tay
일손을 멈추다Dừng tay
일손을 돕다Giúp đỡ (công việc)
일손이 오르다Lên tay nghề
일손이 달리다Thiếu nhân lực
일손을 구하다Tìm người làm
일손이 모자라다Thiếu người làm
일손이 필요하다Cần nhân lực
일진이 사납다Vận đen / Ngày xui xẻo
일진이 좋다Ngày may mắn
일순간도 소홀히 해서는 안 된다Không được lơ là dù chỉ một giây
일시에 두 가지 일을 할 수는 없다Không thể cùng lúc làm hai việc
일시가 늦춰지다Thời gian bị lùi lại
일신의 이익을 꾀하다Mưu cầu lợi ích cá nhân
일신을 바치다Hiến dâng bản thân
일심으로 단결하다Đồng tâm hiệp lực
일심에서 패소하다Thua kiện ở tòa sơ thẩm
일심에서 무죄가 되다Được tuyên vô tội ở tòa sơ thẩm
일약 최고 지위에 오르다Một bước lên vị trí cao nhất
일약 유명해지다Bỗng chốc nổi tiếng
일언지하에 거절하다Từ chối dứt khoát / Ngắt lời từ chối ngay
일언지하에 거절당했다Bị từ chối thẳng thừng
일언반구의 사과도 없다Không có lấy một lời xin lỗi
옷은 일 없으니 돈이나 주시오Không cần áo đâu, cho tiền đi
일월을 보다Ngắm mặt trăng và mặt trời
일위를 차지하다Chiếm vị trí số 1
일익을 담당하다Đóng vai trò quan trọng (gánh vác một phần)
일일이 천추 같다Một ngày dài tựa ba thu
일일이 제대로 된 것이 없다Chẳng có việc gì ra hồn cả
일일이 조사하다Điều tra từng ly từng tí
일일이 설명하다Giải thích cặn kẽ / Từng chút một
일일이 보고하다Báo cáo chi tiết từng việc
일자리를 찾다Tìm chỗ làm
일자리를 얻다Có được việc làm
일자리를 얻어주다Xin việc làm giúp ai đó
일자리를 찾았다Đã tìm được việc làm
일자리를 구하다Tìm việc làm
일자리를 옮기다Chuyển chỗ làm
일전을 겨루다Quyết đấu một trận
일전도 가진 게 없다Không có lấy một cắc
일정을 마치다Hoàn thành lịch trình
일정을 앞당기다Đẩy nhanh lịch trình
일정이 중단되다Lịch trình bị gián đoạn
일정에 쫓기다Bị áp lực / Chạy đua với lịch trình
일정대로 진행하다Tiến hành theo đúng lịch trình
일제히 반대하다Nhất loạt phản đối
일제히 사직하다Nhất loạt từ chức
일주일 내내 비가 왔다Mưa suốt cả tuần
일주일이 걸리다Mất một tuần
일직선으로 나아가다Tiến thẳng một mạch
일찍 자고 일찍 일어나다Ngủ sớm dậy sớm
일찍이 출근하다Đi làm sớm
일체 술을 끊다Bỏ rượu hoàn toàn
일체의 관계를 끊다Cắt đứt mọi quan hệ
일터를 구하다Tìm nơi làm việc
일파를 창설하다Lập ra một trường phái/bè phái
일편의 양심도 없다Không có một chút lương tâm nào
일평생을 바치다Cống hiến cả đời
일평생 독신으로 지내다Cả đời sống độc thân
일행에 끼다Tham gia vào đoàn/nhóm
일호의 차이점도 없다Không có chút khác biệt nào
일호의 어긋남도 없다Chẳng sai một ly nào
일확천금을 꿈꾸다Mơ giàu trong chốc lát

📞 Liên hệ giáo vụ tư vấn khóa học:
– Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP HCM –  0886 289 749
– Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP HCM  – 0936 944 730
– Cơ sở 2: 18 nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP HCM  – 0886 287 749
– Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP HCM  – 0886 286 049
– Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP.Thủ Đức, TP HCM – 0785 210 264
– Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hoá, TT Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP HCM  –  0776 000 931   
– Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương  – 0778 748 418 
– Cơ sở 7: 228 Tố Hữu, Phường Cẩm Lê, Đà Nẵng – 0776 240 790 – 0901 311 165
– Cơ sở 8: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
– Đào tạo Online trực tuyến – 0931 145 823

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo