Tìm hiểu về từ 치우다

(1)  chuyển, dời

  1. 무엇을 치우다: dịch chuyển cái gì
  2. 어디로 치우다: di chuyển đến đâu
  3. 구석으로 치우다: di chuyển ra góc
  4. 한쪽으로 치우다: di chuyển sang một phía

예문:

  • 저기 쓰레기를 좀 치워야겠어요.
    Phải dọn đống rác ở đằng kia thôi.
  • 엄마는 탁자 위의 그림을 치우고 식판을 놓았다.
    Mẹ dời bức tranh trên bàn đi và đặt bàn ăn lên.
  • 할아버지는 혼자서 간밤에 쌓인 눈 을 치웠다.
    Ông đã một mình dọn dẹp tuyết chất đống đêm qua.

(2) dọn dẹp, chỉnh lý

  1. 어디를 치우다: dọn dẹp nơi nào
  2. 방을 치우다: dọn phòng
  3. 집을 치우다: dọn nhà
  4. 책상을 치우다: dọn bàn học
  5. 상을 치우다: dọn bàn

예문:

  • 일요일이면 온 식구가 집 안을 치웠다.
    Cứ vào chủ nhật là cả nhà lại dọn dẹp nhà cửa.
  • 어머니는 사람을 보내서 빈 집을 치우고 청소를 하게 하였다.
    Mẹ gọi người đến dọn dẹp và chỉnh đốn ngôi nhà trống.
  • 나는 문간을 깨끗 이 치우고 아침저녁으로 꽃밭에 물을 준다.
    Tôi dọn dẹp ô cửa và tưới nước cho vườn hoa vào buổi sáng và tối.

(3)  hoàn thành, kết thúc

  1. 갈아 치우다: thay thế
  2. 먹어 치우다: ăn sạch
  3. 팔아 치우다: bán đi, bán mất rồi

예문:

  • 이 일을 빨리 해 치우자.
    Hãy nhanh chóng hoàn thành việc này.
  • 개는 밥을 순식간에 먹어 치웠다.
    Chú chó đã ăn sạch cơm trong nháy mắt
  • 남자는 아무도 모르게 집을 팔아 치웠다.
    Người đàn ông đã bán nhà mà không ai biết.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo