Tìm hiểu về từ 냉면

냉면 (Danh từ): Mì lạnh

  1. 맛있는 냉면: Mì lạnh ngon
  2. 시원한 냉면: Mì lạnh mát
  3. 냉면 개시: Bán mì lạnh
  4. 냉면 배달: Giao mì lạnh
  5. 냉면 육수: Nước dùng mì lạnh
  6. 냉면이 맛있다: Mì lạnh ngon
  7. 냉면이 맵다: Mì lạnh cay
  8. 냉면이 시원하다: Mì lạnh mát
  9. 냉면을 먹다: Ăn mì lạnh
  10. 냉면을 뽑다: Lấy mì lạnh ra
  11. 냉면을 시키다: Gọi mì lạnh
  12. 냉면을 자르다: Cắt mì lạnh
  13. 냉면을 주문하다: Đặt mì lạnh

예문:

  • 나는 시원한 냉면을 먹겠습니다.

Tôi sẽ ăn mì lạnh.

  • 여름 음식으로는 냉면이 제일이에요.

Mì lạnh là món ăn tuyệt vời cho mùa hè.

  • 나는 평소에도 냉면을 자주 먹었다.

Bình thường tôi cũng hay ăn mì lạnh.

______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo