Tìm hiểu về từ 공원

공원 (Danh từ): [쉬거나 놀 수 있도록 만들어 놓은 시설: Các tiện nghi được thiết kế để nghỉ ngơi hoặc vui chơi]

  1. 놀이 공원: công viên trò chơi
  2. 시민 공원: công viên thành phố
  3. 조각 공원: công viên điêu khắc
  4. 도립 공원: công viên độc lập
  5. 공원 녹지: công viên xanh
  6. 공원 당국: công viên quốc gia
  7. 공원 벤치: băng ghế công viên
  8. 공원 입구: lối vào công viên
  9. 공원 잔디: bãi cỏ công viên
  10. 공원을 거닐다: đi dạo trong công viên
  11. 공원을 산책하다: dạo chơi trong công viên
  12. 공원을 조성하다: xây dựng công viên
  13. 공원에 가다: đi công viên
  14. 공원에 오다: đến công viên
  15. 공원에 입장하다: tiến vào công viên

예문

  • 그녀는 곧장 호수 공원으로 향했다.

Cô ấy đã đi thẳng đến công viên hồ nước.

  • 그 애와 둘이서 공원 벤치에 앉아 있었다.

Hai người họ đang ngồi trên ghế đá công viên.

  • 국립공원 당국이 쓰레기 청소에 나섰다.

Chính quyền công viên quốc gia đã bắt đầu dọn dẹp rác thải.

  • 주말이면 우린 공원에 산책을 나간다.

Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở công viên.

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

_________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo