Tìm hiểu về từ 부담

(1) 부담 (Tính từ): Gánh nặng, áp lực

  1. 경비 부담: Gánh nặng kinh phí
  2. 교육비 부담: Gánh nặng học phí
  3. 비용 부담: Gánh nặng phí tiêu dùng
  4. 세 부담: Gánh nặng thuế
  5. 세금 부담: Gánh nặng thuế
  6. 업무 부담: Gánh nặng công việc
  7. 조세 부담: Gánh nặng thuế
  8. 공동 부담: Gánh nặng cộng đồng
  9. 국고 부담: Gánh nặng ngân khố
  10. 기업 부담: Gánh nặng công ty
  11. 본인 부담: Gánh nặng bản thân
  12. 수익자 부담: Người hưởng lợi
  13. 수취인 부담:  Người thụ hưởng
  14. 정부 부담: Gánh nặng chính phủ
  15. 학부모 부담: Gánh nặng phụ huynh
  16. 환자 부담: Gánh nặng bệnh nhân
  17. 위험 부담: Rủi ro
  18. 이중 부담: Gánh nặng gấp đôi
  19. 추가 부담: Thêm gánh nặng
  20. 부담 금액: Số tiền chi trả
  21. 부담 원칙: Nguyên tắc chi trả
  22. 부담이 가중되다: Gánh nặng gia tăng
  23. 부담이 과중하다: Gánh nặng quá mức
  24. 부담이 높다: Gánh nặng cao
  25. 부담이 늘어가다: Gánh nặng gia tăng
  26. 부담이 늘어나다: Gánh nặng gia tăng
  27. 부담이 돌아오다: Gánh nặng trở lại
  28. 부담이 줄다: Gánh nặng giảm
  29. 부담이 줄어들다: Gánh nặng giảm sút
  30. 부담이 커지다: Gánh nặng trở nên lớn hơn
  31. 부담이 크다: Gánh nặng lớn
  32. 부담을 가중시키다: Gánh nặng gia tăng
  33. 부담을 감수하다: Chịu gánh nặng
  34. 부담을 경감시키다: Giảm bớt gánh nặng
  35. 부담을 늘리다: Gánh nặng tăng lên
  36. 부담을 멀다: Mang gánh nặng
  37. 부담을 밀어주다: Đẩy gánh nặng
  38. 부담을 면제하다: Giảm bớt gánh nặng
  39. 부담을 주다: Mang đến gánh nặng
  40. 부담을 줄이다: Giảm gánh nặng
  41. 부담을 하다: Mang gánh nặng
  42. 부담으로 돌아가다: Nhận gánh nặng
  43. 부담으로 되돌아오다: Nhận gánh nặng
  44. 부담으로 떠넘겨지다: quá tải
  45. 부담을 가볍게 하다: Giảm nhẹ gánh nặng
  46. 부담을 가중시키다: Gánh nặng trở nên lớn hơn
  47. 부담을 주다: Mang lại gánh nặng
  48. 부담을 줄이다: Giảm gánh nặng

예문:

  • 낚시는 위험 부담이 없어 가족들이 즐기기에 좋다.

Vì việc câu cá thoải mái nên gia đình tận hưởng cùng nhau thật tốt.

  • 교사들의 업무 부담을 줄여야 한다. 

Phải giảm gánh nặng nghề nghề của giáo sư lại.

  • 금융사들이 빌려주는 돈은 이자 외에 수수료 부담도 있다. 

Ngoài tiền lãi, tiền cho vay của các tổ chức tài chính còn có gánh nặng phí.

  • 이번 개편안으로 중산층의 살 속세 부담이 크게 줄었다.

Kế hoạch tái cơ cấu đã giảm đáng kể gánh nặng thuế thừa kế đối với tầng lớp trung lưu.

(2) 부담 (Tính từ): Áp lực

  1. 시간적 부담: Áp lực thời gian
  2. 심적 부담: Áp lực tinh thần
  3. 정신적 부담: Áp lực tinh thần
  4. 과도한 부담: Áp lực quá mức
  5. 과중한 부담: Quá tải
  6. 큰 부담: Áp lực lớn
  7. 강의 부담: Áp lực bài giảng
  8. 시험 부담: Áp lực thi cử
  9. 입시 부담: Áp lực thi đầu vào
  10. 학습 부담: Áp lực học tập
  11. 마음의 부담: Gánh nặng trong lòng
  12. 부담이 없다: Không áp lực
  13. 부담이 오다:  Áp lực
  14. 부담이 있다: Áp lực
  15. 부담이 적다: Ít áp lực
  16. 부담이 줄다: Giảm áp lực
  17. 부담이 줄어들다: Áp lực giảm
  18. 부담이 커지다: Áp lực dần lớn lên
  19. 부담이 크다: Áp lực lớn
  20. 부담을 가지다: Áp lực
  21. 부담을 느끼다: Cảm giác áp lực
  22. 부담을 덜다: Giảm áp lực
  23. 부담을 밀어주다: Áp lực
  24. 부담을 떠안다: Chịu áp lực
  25. 부담을 안다: Gánh áp lực
  26. 부담을 지다: Áp lực
  27. 부담을 짊어지다: Chịu áp lực
  28. 부담으로 나타나다: Áp lực
  29. 부담으로 날다: Áp lực
  30. 부담으로 돌아오다: Áp lực

예문:

  • 수험 과목이 줄어든다가 해서 수험생의 부담이 완전히 없어 지는 것은 아니다.

Chỉ vì số môn phải giảm thi đi thì không có nghĩa là loại bỏ hoàn toàn gánh nặng cho học sinh.

  • 일기 쓰기가 부담이 되지 않도록 한다.

Đừng để việc viết nhật ký trở thành gánh nặng.

  • 취업 주부는 이중의 부담을 짊어진다.

Các bà nội trợ đi làm dần gánh vác gánh nặng gấp đôi.

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/

https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/

________________

Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN

WEB: https://kanata.edu.vn

FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/

Cơ sở: 

  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.