Tìm hiểu về 내리다

(1) 내리다 (động từ): Rơi xuống

  1. 눈이 내리다: Tuyết rơi
  2. 땅거미가 내리다: Trời dần dần tối
  3. 비가 내리다: Mưa rơi
  4. 서리가 내리다: Sương rơi xuống
  5. 안개가 내리다: Sương mù giăng kín
  6. 어둠이 내리다: Trời dần tối
  7. 이슬이 내리다: Sương rơi xuống

예문:

  • 지난밤에 서리가 내렸다.

Đêm qua sương giá đã rơi xuống.

  • 올 여름에는 정말 많은 비가 내렸다.

Vào mùa hè năm nay trời mưa rất nhiều.

  • 가을이 되면 서리가 내려 농작물에 피해를 입기도 한다.

Vào mùa thu, sương giá cũng rơi xuống và gây thiệt hại cho nông sản.

  • 저녁이면 땅거미가 내린다.

Vào buổi chiều trời dần dần tối.

  • 그녀는 어둠이 내리는 강둑에서 있었다.

Cô ấy đã ở bên bờ sông khi đêm xuống.

(2) 내리다: giảm, xuống

  1. 가격이 내리다: Xuống giá
  2. 값이 내리다: Xuống giá
  3. 물가가 내리다: Vật giá giảm
  4. 수치가 내리다: Chỉ số giảm
  5. 열이 내리다: Giảm sốt
  6. 온도가 내리다: Nhiệt độ giảm

예문:

  • 요즘은 물가가 많이 내렸다.

Gần đây vật giá giảm rất nhiều.

  • 열이 내리기 시작했다.

Cơn sốt đã bắt đầu giảm.

  • 경제 지수의 수치가 내려갔다.

Chỉ số thị trường chứng khoán đã giảm.

(3) 내리다: Xuống

  1. 배에서 내리다: Xuống tàu
  2. 비행기에서 내리다: Xuống máy bay
  3. 유람선에서 내리다: Xuống du thuyền
  4. 차에서 내리다: Xuống tàu hoả

예문:

  • 방금 아버지가 차에서 내리셨다.

Bố tôi mới vừa xuống tàu.

  • 배에서 내리는 장면을 밤마다 혼자 상상했어요.

Mỗi đêm tôi đều một mình tưởng tượng đến cảnh xuống thuyền

  • 차에서 내린 사람들은 곧장 지하철역으로 걸어갔다.

Những người xuống tàu đi thẳng đến ga tàu điện ngầm.

(4) 내리다: Thả xuống, rũ xuống

  1. 다리를 내리다: Hạ cầu xuống
  2. 소매를 내리다: Thả tay áo xuống
  3. 손을 내리다: Hạ tay xuống
  4. 팔을 내리다: Hạ cánh tay xuống
  5. 물건을 내리다: Thả đồ vật xuống
  6. 짐을 내리다: Hạ hành lí xuống
  7. 유리문을 내리다: Hạ cửa kính xuống
  8. 창문을 내리다: Hạ cửa sổ xuống
  9. 커튼을 내리다: Hạ rèm xuống

예문:

  • 그 남자는 갑자기 소매를 내렸다.

Người đàn ông đó bỗng nhiên hạ tay áo xuống.

  • 차내의 공기가 탁해서 유리문을 내렸다.

Không khí trên tàu u ám nên tôi đã hạ cửa kính xuống.

  • 학생들은 지쳐서 가방을 내린 채로 걷고 있었다.

Những học sinh mệt mỏi nên bước khi trong tư thế thả cặp xuống.

  • 선반 위에 있는 가방을 내려 가지고 나갔다.

Tôi lấy xuống chiếc túi trên kệ và đi ra.

  • 그는 트럭에서 짐을 내리기 시작했다.

Anh ấy bắt đầu lấy hành lí xuống từ chiếc xe tải.

(5) 내리다: Đưa ra

  1. 결론을 내리다: Đưa ra kết luận
  2. 결정을 내리다: Đưa ra quyết định
  3. 판단을 내리다: Đưa ra phán đoán
  4. 평가를 내리다: Đưa ra đánh giá

예문:

  • 심사위원들은 만장일치로 결론을 내렸다.

Hội đồng thẩm định đã nhất trí đưa ra kết luận.

  • 교수님은 학생들에 대해 비교적 좋은 평가를 내렸다.

Giáo sư đã đưa ra đánh giá tương đối tốt về học trò của mình.

(6) 내리다: Ban cho, đưa ra

  1. 경고를 내리다: Đưa ra cảnh cáo
  2. 벌을 내리다: Đưa ra hình phạt
  3. 상을 내리다: Ban thưởng

예문:

  • 이 단체에서는 좋은 일을 한 사람에게 상을 내렸다.

Tổ chức này đã trao thưởng cho người làm việc tốt.

  • 숙제를 안 한 사람에게는 벌을 내릴 것이다.

Những bạn không làm bài tập sẽ chịu phạt.

(7) 내리다: Ban ra, ban xuống

  1. 누구에게 내리다: Ban xuống cho ai đó
  2. 대원들에게 내리다: Đưa xuống cho các thành viên
  3. 경계령을 내리다: Phát lệnh bảo an
  4. 경보를 내리다: Ra cảnh báo
  5. 계엄령을 내리다: Ra lệnh giới nghiêm
  6. 명령을 내리다: Đưa ra mệnh lệnh
  7. 주의보를 내리다: Đưa ra cảnh báo thời tiết
  8. 지시를 내리다: Đưa ra chỉ thị

예문:

  • 기상청에서는 3일 15시를 기해 태풍주의보를 내렸다.

Cơ quan khí tượng đã đưa ra cảnh báo bão vào lúc 15 giờ ngày mùng 3.

  • 군은 비상 경계령을 내렸다.

Quân đội đã ra lệnh cảnh báo khẩn cấp.

  • 대대장은 대원들에게 전진 명령을 내렸다.

Đại đội trưởng đã phát lệnh ra trường cho các thành viên trong đội.

________________
Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:
https://kanata.edu.vn/khoa-dao-tao-tieng-han-pho-thong/
https://kanata.edu.vn/he-dao-tao-bien-phien-dich-tieng-han-quoc-chinh-quy/
________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
WEB: https://kanata.edu.vn
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

Đánh giá post này
Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo