Ngữ pháp Tiếng Hàn: BẤT QUI TẮC

  1. Bất quy tắc ‘
  • Khi động từ kết thúc bằng ‘ㄹ’ gặp ‘ㄴ, ㅂ, ㅅ, ㄹ’ . Hãy xem bảng sau:
Verb-ㅂ니다-세요-는
알다

놀다

만들다

팔다

들다

살다

열다

울다

쓸다

압니다

놉니다

만듭니다

팝니다

듭니다

삽니다

엽니다

웁니다

씁니다

 

아세요

노세요

만드세요

파세요

드세요

사세요

여세요

우세요

쓰세요

아는

노는

만드는

파는

드는

사는

여는

우는

쓰는

 

아는사람을만났어요.                                                            Tôi đã gặp người mà tôi biết.

아이들이밖에서놉니다.                                                        Những đúa trẻ đang chơi ở bên ngoài.

집에서빵을만드십니까?                                                        Bạn làm bánh mì ở nhà hả?

돈을조금법니다.                                                                     Kiếm một ít tiền

사과를파는아줌마가좋아요.                                                 Gì bán táo thì tốt. 

  1. Bất quy tắc ‘

2.1 Khi động từ, tính từ kết thúc bằng  ‘ㅂ’ mà gắn với  ㅏ/ㅓ. Hãy xem bảng sau:

 

Verb

-어

 

-(으)면

반갑다

고맙다

아름답다

돕다

곱다

맵다

반가와(워)요

고마와(워)요

아름다(워)요

도와요

고와요

매워요

반가우면

고마우면

아름다우면

도우면

고우면

매우면

Example:

아이들이잘도와요.                                                                 Những đúa trẻ giúp đỡ rất tốt.

매운음식은싫어요.                                                                 Tôi ghét món ăn cay.

저아름다운하늘은보세요.                                                      Hãy nhìn bầu trời đẹp đẽ kia đi.

너무반가우면눈물이납나다.                                                  Nếu như quà vui thì khóc.

지난번에는참고마웠어요.                                                      Vào lần trước đã thật là cảm ơn.

  • Ngoại trừ:

넓다씹다

좁다뽑다

입다붙잡다

집다잡다

업다

Example:

옷을따뜻하게입어요.                                                             Tôi mặc đồ ấm.

좁은방에서여러사람이잤습니다.                                           Nhiều người đã ngủ trong căn phòng chật.

애기를업어서재웁니다.

껌을씹으면안돼요.                                                                 Nếu nhai kẹo cao su thì không được.

그분을대통령으로뽑았어요

  1. Bất quy tắc ‘

3.1 Khi động từ kết thúc bàng ‘ ㄷ’  mà gắn với nguyên âm thì chuyển ‘ㄷ’ thành ‘ㄹ’

 

Verb

-어

 

-(으)면

걷다

묻다

듣다

싣다

깨닫다

걸어요

물어요

들어요

실어요

깨달아요

걸으면

물으면

들으면

실으면

깨달으면

Example:

집에서학교까지걸어가요

내가물으면대답하세요.

선생이들은대로이야기해보세요.

차에짐을많이실었어요.

잘못을깨달을때까지아무말도하지마세요.

3.2 Ngoại trừ:

받다닫다

얻다쏟다

묻다믿다

Example:

생일에선물을받으셨어요?

친구한테서예쁜볼펜을얻었어요.

쓰레기를땅에묻어주세요.

문을닫으면먼지가안들어와요.

내말을좀믿어주십시요.

  1. Bất quy tắc ‘

Khi đồng từ, tính từ  kết thúc bằng 르‘’ mà gặp nguyên ‘ㅏ/ㅓ’ thì lược bỏ ㅡ‘’ rồi thêm ‘ㄹ’ vào chữ nằm ngay trước  sau đó kết hợp ‘ㅏ/ㅓ’ vao ‘ㄹ’ nằm sau cho phù hợp dựa vào chữ phía trước. 

 

Verb

-어요

나르다

다르다

빠르다

고르다

오르다

서두르다

서투르다

부르다

흐르다

기르다

날라요

달라요

빨라요

골라요

올라요

서둘러요

서툴러요

불라요

흘러요

길러요

Example:

물건을골라서삽니다.

택시가버스보다많이빨라요.

동양과서양은생활습관이달라요.

아무리불러도대답이 없군요.

아버님생신이언제인지몰랐어요.

  1. Bất quy tắc ‘

5.1 Khi động từ, tính từ kết thúc là ‘ㅎ’ mà gặp ‘ㄴ’,’ㄹ’,’ㅁ’,’ㅅ’, hoặc’ㅇ’thì lược bỏ’ㅎ’

Động từ
어떻다

이렇다

빨갛다

까맣다

파랗다

하얗다

노랗다

어떤

이런

빨간

까만

파란

하얀

노란

어떨까요?

이럴까요?

빨갈까요?

까말까요?

파랄까요?

하얄까요?

노랄까요?

어떠면

이러면

빨가면

까마면

파라면

하야면

노라면

어떠세요

이러세요

빨가세요

까마세요

파라세요

하야세요

노라세요

빨강

까망

파랑

하양

노랑

Examples:

이러면어떨까요?

빨간옷이노란옷보다더예뻐요.

그러면우리어디로갈까요?

어떤색을좋아하세요?

그러시면, 언제만날까요?

  • Ngoại trừ

많다낳다

놓다싫다

괜찮다넣다

좋다

Examples:

많은사람이초대를받았습니다.

그부인이어제아들을낳았어요.

싫어도싫은척을하지않는군요.

그사람은괜찮은사람이에요.

좀 더좋은생각은없나요?

  1. Bất quy tắc

6.1       Khi động từ kết thúc là  ‘ㅅ’ mà gặp nguyên âm thì lược bỏ ‘ㅅ’

Động từ

-어요

3        (으)면
낫다

붓다

긋다

잇다

짓다

나아요

부어요

그어요

이어요

지어요

나으면

부으면

그으면

이으면

지으면

Examples:

이제감기가다나았어요.

금을똑바로그으면, 보기가좋아요.

집을지어보면, 얼마나어려운일인지알게돼요.

잔에술을가득부었어요.

병이나으면사무실에나오겠어요.

  • Ngoại trừ

빼앗다벗다

웃다씻다

Examples:

동생한테서빼앗은거예요?

너무웃어서배가다아파요.

안경은벗으면딴사람같이보입니다.

손을깨끗이씼으면좋겠는데…

내가웃으니까, 그사람도따라웃더군요.

Bài tập I:Chia động từ đúng

Example: 저는서울에알는사람이많습니다.

     저는서울에아는사람이많습니다.

  • 옷을만들는사람이누굽니까?
  • 버스보다지하철이빠르어요.
  • 방이덥으니까문을좀열세요.
  • 시장에서꽃을팔는아가씨가예쁘더군요.
  • 어른이묻으면, 알는대로개답해야지요.
  • 빨갛은고추가파랗은고추보다맵어요
  • 맵은음식을먹어서, 눈물이남니다.
  • 깨단은바가있어서고향으로내려갔읍니다.
  • 까맣은색이요즘유행인가봐요
  • 강물이흐르어바다로모입니다.
  • 언제부터영화가시작되는지모르어요.
  • 얼굴이붓어서보기가안좋아요.
  • 집을짓을때, 비나눈이옴면어떻는가요?
  • 이물건을좀싸게팔십시요.
  • 걷어오기에는좀멀은거리지요.

Bài tập II:Chọn câu trả lời đúng

Example: 아이들이밖에서놀읍니다.  (           )

                                                   놀습니다. ( )

                                                   놉니다.       (O )

  • 택시가버스보다빨으어서 ( ) 택시로왔어요.

                                    빨아서  (  )

                                    빨라서  ( o )

  • 차에싣은 ( ) 짐을조심해서내려주세요.

        실은 (  o  )

        실는 (   )

  • 선생님도저분을알십니까? ( )

                           아십니까? (  o  )

                           알으십니까? (    )

 

  • 이렇은저렇은 ( ) 이야기가많아요.

      이렇는저렇는 (   ) 

      이런저런         (  o )

  • 감기가낫아서 ( ) 몸이날아갈것같아요.

                  나아서 (   o )

                  낫어서 (   )

  • 울는 (   ) 아이보다웃는 (  o  ) 아이가예뻐요.

      울은 (   )          웃은 (   )

      우는 ( o  )        우은 (   )

  • 무거운 ( o  ) 짐은두손으로들세요. (   )

      무겁는 (   )                  드세요.( o  )

      무건운 (   )                  들으세요. (  o )

  • 지난번에는대단히고맙었어요. (   )

                                       고마었어요. (   )

                                       고마웠어요. ( o  )  

_Nguồn: Sách ngữ pháp tiếng Hàn – Giáo sư Lim Ho Bin (dịch bởi Tập thể Giáo viên KANATA)_

_______________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, P8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102
  • Cơ sở 4: 144 Đinh Tiên Hoàng, P.1, Quận Bình Thạnh, 028.6270 3497
  • Cơ sở 5: 193 Vĩnh Viễn, Phường 4, Quận 10, 028.6678 1913
5 1 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)

2 Bình luận
Cũ nhất
Mới nhất Bình chọn nhiều
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
Bùi Như
Bùi Như
1 năm cách đây

Bất quy tắc trong tiếng Hàn nhiều ghê luôn

Phạm Vi
Phạm Vi
1 năm cách đây

Cảm ơn Kanata đã tổng hợp giúp em những kiến thức về Bất quy tắc trong tiếng hàn

2
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.