LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 85

  1. 삼성전자, 캐시카우 해외법인 1위 ‘베트남’ “Điện tử Samsung , “ Cash cow số 1 là VN”  
  2. 매출액, 베트남 GDP의 20%에 육박, 순익도 국내 본사 다음으로 많은 3兆 “Doanh số bán hàng, đạt gần 20% GDP Việt Nam, thu nhập ròng cũng tiếp nối trụ sở chính trong nuớc 3 ngàn tỉ
  3. “ 삼성전자는 국내뿐 아니라 전 세계 24개 지역에 현지법인을 두고 있다. 이 가운데 가장 큰 곳은 미국도, 중국도 아닌 베트남이다. 매출액은 베트남 국내총생산(GDP)의 20%에 육박하고, 순이익도 삼성전자에서 국내 본사 다음으로 많다. “Điện tử Samsung không những đang đặt công ty con trong nuớc mà còn tại 24 khu vực trên tòan thế giới. Nơi lớn nhất trong số những khu vực này không phải là Mỹ hay Trung Quốc , mà chính là VN. Doanh số bán hàng đạt gần 20% tổng sản phẩm nội địa ( GDP ) của VN, thu nhập ròng cũng nhiều tiếp theo sau trụ sở chính trong nuớc tại Điện tử Samsung.”
  4. 18 일 삼성전자에 따르면 26개 자회사 가운데 삼성전자베트남(SEV)은 2013년 매출 26조5946억원에 3조873억원의 순이익을 기록했다. 삼성전자의 최대 자회사인 삼성디스플레이보다 매출은 3조원가량 뒤지지만, 순이익은 6000억원이 더 많다. 베트남의 GDP는 2012년 기준 1354억 달러다. 삼성전자의 휴대폰을 만드는 SEV가 베트남 경제의8%를 차지하는 셈이다. 이 밖에 해외법인 가운데는 중남미, 중국, 인도, 태국, 체코, 헝가리 등 신흥국 생산기지의 실적이 매출과 순이익에서 두드러졌다. “Theo Điện tử Samsung vào ngày 18, Samsung Việt Nam ( SEV ) ( trong số 26 công ty con) có doanh thu bán ra trong năm 2013 đã đạt kỉ lục lãi ròng là 3,087,300,000,000 Won trong số 26,594,600,000,000Won. Doanh số bán ra 3 ngàn tỉ Won hơi bị lép vế so với Samsung Display – công ty con lớn nhất của Samsung , tuy nhiên lợi nhuận ròng lại hơn 600,000,000,000 Won. GDP của VN là 135,400,000,000 đô la dựa theo năm 2012. Tính ra SEV – công ty làm điện thọai di động của Điện tử Samsung lại chiếm 17,8% kinh tế VN. Ngoài ra, thành tích của cơ sở sản xuất của các nuớc mới nổi trong số các công ty con ở nước ngoài tại Mỹ Latinh, Trung Quốc, Ấn Độ, Thái Lan, Cộng hòa Séc, Hungary…rất nổi bật trong việc bán ra và lãi ròng”.
  5. 청년 벤처기업 성공 모델, 어반스테이션(Urbanstation): “Urban Station- mô hình doanh nghiệp mạo hiểm thành công của những người trẻ tuổi.”
  6. 베트남 총리, 어업 감시 선 제조 프로젝트 시찰: “Thủ tướng Việt Nam thị sát dự án chế tạo tàu kiểm ngư”.
  7. 보반탄(VO VAN THANH) 척추 전문가: “Chuyên gia cột sống Võ Văn Thành”.
  8. 하노이 고대 도시 속 도장 파는 사람: “Người nghệ nhân khắc dấu giữa lòng phố cổ Hà Nội.”
  9. 베트남 설탕 선두 기업, 비엔호아: “Biên Hòa, công ty dẫn đầu về đường của Việt Nam.”
  10. 소규모 신규 창업 하노이 창업지원 센터 이용할 수 있어: “Những doanh nghiệp quy mô nhỏ mới thành lập có thể sử dụng trung tâm hỗ trở khởi nghiệp Hà Nội.”
  11. 동나이 성 노동조합, 시위 기간 임금 급여 거절: “Công đoàn lao động tỉnh Đồng Nai,  từ chối nhận lương trong thời gian biểu tình”.
  12. 블랙박스 자료 통해 속도위반 차량 처벌: “ Xử phạt xe vi phạm tốc độ thông qua dữ liệu hộp đen.”
  13. 베트남, 최신식 초계함 시험운행: “Việt Nam vận hành thử nghiệm chiến hạm tuần tra tối tân.”

 

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
()
x