LUYỆN DỊCH BẢN TIN HÀN – VIỆT

계피의 놀라운 효능과 활용법

Cách sử dụng và hiệu quả đáng ngạc nhiên của quế

계피는 세계에서 가장 오래된 향신료 중 하나다. 세계 3대 향신료 중 하나로 특히 베트남 중부 지방의 꽝남성에서 생산되는 종이 으뜸으로 꼽힌다. 한국에서 수입하는 계피의 80% 이상은 베트남 계피일 정도로 베트남산의 품질이 뛰어나고 유명하다. 매우면서도 달콤한 계피 특유의 맛은 오랫동안 접해온 만큼 익숙하다. 상쾌하고 독특한 향과 맛으로 시원한 수정과, 한약재 등 쓰임새도 다양하다. 콜라의 핵심 성분 중 하나도 계피로 알려져 있다. 계피의 나무껍질은 뜨거운 음료·피클·절임 등에 사용되며 가루는 빵·케이크 등에 주로 사용된다.

계피의 효능

▷면역력 강화

계피는 면역 체계 향상에 도움을 주는 항바이러스 효과가 있다. 계피 가루를 물이나 꿀과 함께 마시면 감기도 예방하고 증상을 완화 시킬 수 있다. 코막힘이나 기침할 때 계피 가루가 들어간 따뜻한 차를 마시면 좋다. 속을 따뜻하게 데우는 계피의 성질은 몸의 기운을 충만하게 만든다.

▷여성 질환 개선

소화기관 뿐만 아니라 자궁을 따뜻하게 만들어 여성 질환에 좋다. 빈혈에 좋으며 자궁을 튼튼하게 해 생리통, 생리 불순에 효과적이다. 남성 호르몬이 줄어드는 중년 남성에게도 허약하고 찬 증상을 개선해주므로 계피가 도움이 된다. 단, 열이 많을 때나 임신부는 복용하지 않는 것이 좋다.

▷혈관 건강

계피의 폴리페놀 성분이 혈당을 조절해 고혈압에 효과적이며 몸 안에서 인슐린 작용을 해 당뇨를 개선한다. 계피의 알데이스 성분이 혈관을 확장하고 관절에 영양을 공급한다. 혈액 순환 및 손발 저림·부종에도 효과적이다.

▷향균과 살충

계피는 향균과 구취 제거에 탁월하다. 입냄새나 충치 균에도 효과가 있다.

계피 활용법

▷모기퇴치제 만들기

모기가 기승을 부리는 요즘, 계피를 활용해 모기 등 해충을 퇴치해보자. 화학제품에 대한 위험성을 낮춘 천연 모기퇴치제다. 매운향을 가진 계피에는 시나몬알데히드(cinnamaldehyde), 살리실알데히드(sailcylaldehyde) 등 벌레들이 기피하는 성분을 함유하고 있다. 만드는 법도 간단하고 쉽다. 흐르는 물에 계피를 씻은 후 물기를 제거한다. 그대로 망이나 스타킹에 넣어 창가에 놓아주면 천연 모기향이 된다. 통에 넣어 소독용 에탄올을 부어 일주일 정도 숙성 시킨 뒤 물과 1대1로 섞어 스프레이 용기에 넣으면 휴대용 모기퇴치제로 활용 가능하다.

▷집먼지 진드기 제거

집먼지 진드기가 서식하기 좋은 패브릭 소파에 계피로 만든 물을 활용해보자. 천연 재료라 인체에 무해하기 때문에 아이가 있는 집에서도 안심할 수 있다. 계피와 알코올은 3:7로 섞어 일주일 정도 숙성시킨다. 우러난 물을 스프레이 용기에 담아 패브릭 소파나 침구류에 뿌려준다. 집먼지 진드기가 죽은 이후 반드시 털어내 확실히 제거한다.

▷차로 마실 때

겉껍질을 칼로 긁고 내피를 절편으로 만들어 깨끗하게 씻는다. 손질된 계피를 냄비에 넣고 적당하게 물을 부어 서서히 열을 가한다. 20여 분의 시간이 지난 후 계피 껍질을 건져내고 다시 끓여 취향에 맞도록 차게 하여 마신다.

계피 고르는 법과 보관 

계피를 구입할 때는 형태가 크고 두꺼우며 단면이 자홍색으로 향기가 강한 것이 좋다.  18~22℃에서 3개월 이내로 보관.. 습기가 없는 건조한 곳에서 보관해야 곰팡이를 예방할 수 있다. 가루 역시 밀봉하여 건냉한 장소나 냉장고에 보관한다.

체질에 맞지 않는 경우는 주의해야 한다. 특히 평소 열이 많은 체질이라면 복통과 설사 등 부작용이 나타날 수 있다. 베트남 계피의 쿠마린 성분이 간독성을 유발할 수 있으므로 하루 6g 이하로 섭취해야 한다.

계피와 시나몬은 다르다?

일반적으로 시나몬과 계피를 동일시 하지만 다소 차이가 있다. 시나몬은 스리랑카의 옛 지명인 실론섬과 인도 남부가 원산지인 실론 계피이고, 우리가 자주 접하는 계피는 중국과 베트남이 원산지인 카시아 계피다. 가루인 상태는 구분이 어렵지만 껍질째 보면 확연히 다르다. 시나몬은 껍질이 돌돌 말려 여러 겹이고 계피는 두꺼운 껍질 한 겹으로 말려있다. 유통 과정에서 구분이 어려워 혼돈이 일어나기 쉽다. 시나몬이 계피보다 가격이 비싸기 때문에 계피를 시나몬이라 하는 경우가 더 흔하다. 보통 시나몬은 향신료로 쓰이고 계피는 약재로 쓰인다. 시나몬은 향긋한 맛과 풍미가 뛰어나 음식에 활용하기 좋고, 매운 맛이 강한 계피는 약초로서 효능이 더 강하다.

(http://www.viethantimes.com/news/articleView.html?idxno=14341)

TỪ VỰNG

  1. 계피: quế
  2. 세계: thế giới
  3. 가장: nhất
  4. 오래되다: lâu đời
  5. 향신료: gia vị
  6. 중부 지방: vùng trung bộ
  7. 꽝남성: tỉnh Quảng Nam
  8. 생산되다: Được sản xuất
  9. 종이: giấy
  10. 으뜸: hàng đầu, đứng đầu
  11. 꼽히다: nằm trong, được xếp vào
  12. 수입하다: nhập khẩu
  13. 이상: trên
  14. 정도: khoảng chừng, độ
  15. 품질: chất lượng
  16. 뛰어나다: nổi bật
  17. 유명하다: nổi tiếng
  18. 달콤하다: ngọt ngào
  19. 특유: Đặc biệt
  20. 오랫동안: Trong một thời gian dài
  21. 접하다: tiếp xúc, tiếp nhận, tiếp giáp
  22. 익숙하다: quen thuộc
  23. 상쾌하다: sảng khoái
  24. 독특하다: Đặc biệt
  25. 시원하다: mát mẻ
  26. 수정과: nước gừng trộn quế (trà quế)
  27. 한약재: nguyên liệu thuốc đông y
  28. 쓰임새: công dụng
  29. 다양하다: đa dạng
  30. 콜라: cola
  31. 핵심: trọng tâm
  32. 성분: thành phần
  33. 알려지다; được biết đến
  34. 나무껍질: vỏ cây
  35. 뜨겁다: nóng
  36. 음료: nước uống
  37. 피클: dưa muối
  38. 절임: món muối, dưa muối
  39. 사용되다: được sử dụng
  40. 가루: bột
  41. 빵: bánh mì
  42. 케이크: bánh ngọt
  43. 주로: chủ yếu
  44. 효능: hiệu năng, hiệu quả
  45. 면역력: sức miễn dịch
  46. 강화: tăng cường
  47. 면역 체계: hệ thống miễn dịch
  48. 향상: phát triển, nâng cao
  49. 도움을 주다: giúp đỡ
  50. 항바이러스: kháng vi rút
  51. 효과: hiệu quả
  52. 계피 가루: bột quế
  53. 물: nước
  54. 꿀: mật ong
  55. 함께: cùng nhau
  56. 마시다: uống
  57. 감기: bệnh cảm
  58. 증상: triệu chứng
  59. 완화 시키다: làm giảm, xoa dịu
  60. 코막힘: nghẹt mũi
  61. 기침하다: ho
  62. 들어가다: đi vào
  63. 따뜻하다: ấm áp
  64. 속: bên trong
  65. 데우다: hâm lại, giữ ấm
  66. 성질: đặc tính
  67. 기운: sinh lực
  68. 충만하다: sung mãn
  69. 만들다: làm, chế biến
  70. 여성: phụ nữ
  71. 질환: bệnh tật
  72. 개선: cải thiện
  73. 소화기관: cơ quan tiêu hóa
  74. 자궁: tử cung
  75. 빈혈: bệnh thiếu máu
  76. 튼튼하게: một cách vững chắc, bền bỉ
  77. 생리통: đau bụng kinh
  78. 생리 불순: kinh nguyệt không đều
  79. 효과적이다: mang tính hiệu quả
  80. 남성: đàn ông
  81. 호몬: hormone
  82. 줄어들다: giảm thiểu
  83. 중년: trung niên
  84. 허약하다: yếu đuối, ốm yếu
  85. 증상: triệu chứng
  86. 열: nhiệt
  87. 임신부: phụ nữ mang thai
  88. 복용하다: sử dụng thuốc
  89. 혈관: huyết quản
  90. 건강: sức khỏe
  91. 폴리페놀: polyphenol
  92. 혈당: đường huyết
  93. 조절하다: điều tiết
  94. 고혈압: cao huyết áp
  95. 인슐린: insullin
  96. 작용: tác động, tác dụng
  97. 당뇨: bệnh tiểu đường
  98. 알데이스: adase
  99. 확장하다: mở rộng
  100. 관절: xương khớp
  101. 영양: dinh dưỡng
  102. 공급하다: cung cấp
  103. 혈액 순환: tuần hoàn máu
  104. 손발: tay chân
  105. 저림: sự tê (chân, tay)
  106. 부종: chứng phù nề
  107. 향균: kháng khuẩn
  108. 살충: sát trùng
  109. 구취: mùi hôi miệng
  110. 제거: loại bỏ, khử
  111. 탁월하다: ưu việt
  112. 입냄새: hôi miệng
  113. 충치 균: vi khuẩn gây sâu răng
  114. 활용법: cách sử dụng
  115. 모기퇴치제: thuốc diệt muỗi
  116. 모기: muỗi
  117. 기승을 부리다: nhiều, tăng lên
  118. 해충: côn trùng gây hại
  119. 퇴치하다: đuổi
  120. 화학제품: chế phẩm hóa học
  121. 위험성: tính nguy hiểm
  122. 낮추다: làm giảm
  123. 천연: thiên nhiên
  124. 매운향: vị cay
  125. 벌레: côn trùng
  126. 기피하다: né tránh
  127. 함유하다: hàm chứa
  128. 간단하다: đơn giản
  129. 쉽다: dễ dàng
  130. 흐르는 물: nước chảy
  131. 씻다: rửa
  132. 물기: hơi ẩm
  133. 그대로: theo đúng, y nguyên
  134. 망: lưới
  135. 스타킹: tất, vớ
  136. 넣다: bỏ vào, cho vào
  137. 창가: gần cửa sổ
  138. 놓다: đặt, để
  139. 모기향: nhang muỗi
  140. 소독용: tiệt trùng
  141. 에탄올: ethanol
  142. 붓다: sưng
  143. 일주일: một tuần
  144. 숙성 시키다: lên men, ủ
  145. 1대1: tỉ lệ 1:1
  146. 섞다: trộn
  147. 스프레이: bình xịt
  148. 용기: đồ đựng
  149. 휴대용: cầm tay
  150. 가능하다: có khả năng
  151. 집먼지: bụi trong nhà
  152. 진드기: chấy, rận
  153. 서식하다: sinh sống, cư trú
  154. 소파: ghếsofa
  155. 재료: nguyên liệu
  156. 인체: thân thể
  157. 무해하다: vô hại
  158. 아이: em bé
  159. 안심하다: an tâm
  160. 알코올: cồn (alcohol)
  161. 우러나다: thấm
  162. 담다: chứa, đựng
  163. 패브릭: sợi vải (fabric)
  164. 침구류: chăn ga gối đệm
  165. 뿌리다: phun, rắc
  166. 반드시: nhất thiết, chắc chắn
  167. 털어내다: phủi, giũ
  168. 확실히: một cách chắc chắn
  169. 겉껍질: lớp vỏ ngoài
  170. 칼: dao
  171. 긁다: cạy, cào
  172. 내피: lớp vỏ trong
  173. 절편: xắt lát
  174. 깨끗하게: một cách sạch sẽ
  175. 손질되다: đươc chăm chút, sửa sang
  176. 냄비: nồi
  177. 적당하게: một cách phù hợp, vừa phải
  178. 서서히: từ từ
  179. 열을 가하다: tăng nhiệt độ
  180. 건져내다: vớt ra
  181. 끓이다: đun, nấu
  182. 취향에 맞다: phù hợp, chuẩn gu
  183. 고르다: lựa chọn
  184. 보관하다: bảo quản
  185. 형태: hình thái, hình thức
  186. 두껍다: dày
  187. 단면: bề mặt
  188. 자홍색: màu hồng tím
  189. 강하다: mạnh
  190. 개월: tháng
  191. 이내: trong vòng
  192. 습기: khí ẩm
  193. 건조하다: khô
  194. 곰팡이: nấm mốc
  195. 예방하다: phòng ngừa
  196. 밀봉하다: niêm phong, dán kín
  197. 건냉하다: lạnh lẽo
  198. 장소: nơi
  199. 냉장고: tủ lạnh
  200. 체질: thể chất
  201. 경우: trường hợp
  202. 주의하다: chú ý
  203. 특히: đặc biệt
  204. 평소: bình thường
  205. 복통: đau bụng
  206. 설사: tiêu chảy
  207. 부작용: tác dụng phụ
  208. 나타나다: xuất hiện
  209. 쿠마린: Coumarin
  210. 간독성: gây độc gan
  211. 유발하다: gây, tạo, dẫn đến
  212. 하루: một ngày
  213. 이하: dưới
  214. 섭취하다: hấp thụ
  215. 일반적: tính thông thường
  216. 동일시: sự đánh đồng
  217. 다소: đa số
  218. 차이: sự khác biệt
  219. 스리랑카: Sri Lanka
  220. 지명: tên địa danh
  221. 인도 남부: phía Nam Ấn Độ
  222. 원산지: xuất xứ, nơi sản xuất
  223. 실론섬: Đảo Ceylon (hiện là Sri Lanka).
  224. 카시아 계피: Cassia Cinnamon
  225. 구분: phân loại
  226. 어렵다: khó
  227. 껍질째: vỏ
  228. 확연히: một cách chắc chắn
  229. 돌돌 말리다: cuộn lại thành nhiều lớp
  230. 유통 과정: quá trình phân phối
  231. 혼돈: sự hỗn loạn
  232. 일어나다: xảy ra
  233. 가격: giá cả
  234. 비싸다: mắc
  235. 흔하다: thường thấy
  236. 향신료: gia vị
  237. 쓰이다: được sử dụng
  238. 약재: nguyên liệu thuốc
  239. 향긋하다: thơm ngát
  240. 풍미: hương vị
  241. 약초: thảo dược

 

GV : LƯU NGUYỄẢO UYÊN

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
()
x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.