LUYỆN DỊCH CÂU SONG NGỮ

BÀI 48

  1. 2019년에 고성능카메라 국토관측위성 발사 Năm 2019 Phóng vệ tinh quan sát lãnh thổ có camera hiệu suất cao
  2. 임종룡 후보자, 퇴직 후 한 달 만에 천3백만 원 수입 Ứng củ viên Im Jong Ryong có thu nhập hưu trí lên đến 3 triệu Won 1 tháng
  3. 베일 벗은 애플워치 '18시간 배터리…믿어도 돼?' Đồng hồ Apple Watch có thời lượng pin chỉ 18 tiếng. Bạn có tin được không?
  4. ‘스마트폰에 빠진 아이들' 약시 늘었다 Gia tăng số lượng trẻ em bị suy giảm thị lực do nghiện smart phone
  5. 경상남도 무상급식 지원 중단 이유, 홍준표에 묻다 Hỏi Hong Jun Pyo về lý do tại sao ngừng cung cấp bữa ăn miễn phí ở Gyong Sang Nam
  6. 전국동시조합장 선거 투표…1,300여 명 선출 Toàn quốc có hơn 1300 người được bầu cử cho chức chủ tịch công đoàn.
  7. “우리나라 어린이 학업 스트레스 세계 최고” Việc học của con cái nước ta căng thẳng nhất trên thế giới.
  8. 새학기 ‘수두' 유행…'예방접종 필수' Đầu học kỳ phát dịch “ Thuỷ Đậu”  buộc phải tiêm chủng dự phòng 
  9. 최저임금은생명줄이다]“최저임금오르면뭐하나… 업주가시급깎아받는돈은그대로” (Thu nhập thấp làm ngắn di sinh mệnh con người) Tăng mức thu nhập tối thiểu để làm gì nếu chủ doanh nghiệp cắt giảm đi.
  10. 한국인 관광객 12명, 터키서 열기구 추락 부상 Du khách người hàn quốc bị thương trong vụ tai nạn rơi khinh khí cầu ở Thổ Nhĩ Kỳ “
  11. 휴대전화충전기안전허술…화재폭발사고속출” Liên tục xảy ra các vụ tai nạn cháy nổ lien quan đến mức độ an toàn của sạc pin điện thoại di động
  12. 미국, 베트남 살상무기 금수해제 “Mỹ bỏ cấm vận vũ khí sát thương cho Việt Nam.
  13. 베트남 – 정부, 경제성장률 달성위해 총력전 “Việt Nam, trận chiến dốc toàn lực để đạt được tỉ lệ tăng trưởng kinh  tế”.
  14. 베트남 – 조세 당국 외국기업들의 이전 가격 조사 “Việt Nam- Cơ quan thuế điều tra việc chuyển giá của các doanh nghiệp nước ngoài.”   
  15. 베트남 기업, 해외투자 190억불 “Doanh nghiệp Việt Nam đầu tư hải ngoại 19 tỷ USD.”
  16. 베트남, 올해들어 7번째 휘발유 가격 인하 “Việt Nam giảm giá xăng lần 7 trong năm nay”
  17. 베트남김치시장 급속 확대  “Thị trường kim chi Việt Nam mở rộng nhanh”
  18. 중국, 베트남과 영유권 분쟁지에 활주로 확장 “Trung quốc mở rộng đường băng tại vùng đất tranh chấp tranh chấp lãnh thổ với Việt Nam.”
  19. 베트남 부동산 가격 미국보다 높다 “Giá bất động sản ở Việt Nam cao hơn so với Mỹ”
  20. 2015년 베트남 경제는 어디로 갈 것인가? “Kinh tế Việt Nam năm mới 2015 sẽ đi đến đâu ?”
  21. 물류를 알아야 베트남사업, 성공의 문이 열린다 “ Phải biết lưu thông thì mới mở được cánh cửa lưu thông, công nghiệp tại Việt Nam”
  22. 무자격중국어관광가이드고용여행사 ‘퇴출' “Hàn Quốc sẽ cấm cửa các công ty du lịch sử dụng hướng dẫn viên tiếng Hoa (chui), đại đa số họ là người Trung Quốc.”
  23. 여성의바지착용다시금지”<자유아시아방송 “Đài phát thanh tự cho á châu của Mỹ: Bắc Triều tiên lại cấm phụ nữ mặc váy”

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.