LUYỆN DỊCH BẢN TIN TỪ VỰNG (07/09/2018)

후에(Huế), 금년중(trong năm nay) 5600만달러(đô la) 투자유치(duy trì đầu tư) 목표(mục tiêu)

 

베트남 중부도시(thành phố miền Trung) 후에는(Huế) 금년중 13조 VND(13 nghìn tỷ VND) (5600백만 USD)를(5 tỷ 600 triệu USD) 기업들로 부터 유치한다는(duy trì) 목표를(mục tiêu) 세웠다(đưa ra). 이는 전년(toàn năm) 실적(thực tế) 대비(so sánh) 20% 증가한(tăng) 수치이다(trị số).

 

후에 인민위원회(Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên – Huế) 판응옥토(Phan Ngọc Thọ) 위원장은(chủ tịch) 토지 임대(cho thuê đất đai) 관련(liên quan) 세금 감면(miễn giảm thuế), 조속한(nhanh chóng) 행정절차(thủ tục hành chính) 등 기업지원(hỗ trợ doanh nghiệp) 촉진정책을(chính sách thúc đẩy) 제공하겠다고(cung cấp) 밝혔다(làm rõ).

 

지난 13일 후에시에서 열린 기업인들과의(doanh nhân) 간담회에서(buổi tọa đàm) 많은 기업인들이(doanh nhân) 투자를(đầu tư) 기피하게(trốn tránh) 만드는 행정 장애요인을(các thủ tục hành chính rườm rà) 포함한(bao gồm) 정책적인(chính sách) 문제점들을(khuyết điểm) 지적했다(chỉ trích).

 

개인 병원을(bệnh viện tư nhân) 운영하는(điều hành) 하노이 출신(xuất thân) 한 여성 기업인은(nữ doanh nhân) 세금감면을(miễn giảm thuế) 위해 매년(hằng năm) 서류를(tài liệu, giấy tờ) 요구하는(yêu cầu) 현지(địa phương) 세무당국에(cơ quan thuế)  대해 불평했다(bất bình). 후에시는 이 기업에(doanh nghiệp) 50년간(trong vòng 50 năm) 세금감면을(miễn giảm thuế) 약속한 바 있다(hứa hẹn).

 

필그리미지 리조트(khách sạn Pilgrimage Village), 임페리얼 호텔(khách sạn Imperial)등 호텔사업가들도(các doanh nghiệp kinh doanh khách sạn) 세무서에서(sở thuế) 수시로(bất cứ lúc nào) 찾아와 경영에(kinh doanh) 방해가(trở ngại), cản trở) 된다고 불만을(không đồng thuận) 나타냈다.

 

필그리미지 리조트(khách sạn Pilgrimage Village) 경영자는(doanh nghiệp) 작년(năm ngoái) 한 해 동안(trong vòng 1 năm) 27차례의 조사를(thanh tra 27 lượt) 받았으며, 임페리얼 호텔은(khách sạn Imperial) 지난달에만 6번의 조사를(thanh tra 6 lượt) 받았다고 밝혔다(làm rõ).

 

토 위원장은(chủ tịch Thọ) 이와 같은 일이 발생하지 않도록(không phát sinh) 하겠다고 약속했으며(hứa hẹn), 모든 기업에(doanh nghiệp) 행정(hành chính) 투명성과(tính rõ ràng) 동일한(đồng nhất) 정책을(chính sách) 시현하겠다고(chứng minh) 밝혔다(làm rõ).

 

후에시는(Huế) 금년(năm nay) 6800개 기업이(doanh nghiệp) 후에에서 사업활동을(hoạt động kinh doanh) 벌이고 있으며(tổ chức), 인민위원회는(Ủy ban nhân dân) 이들의 애로사항을(vấn đề khó khăn) 적극(tích cực) 해결하기(giải quyết) 위해 언제든지 열려 있다고 강조했다(nhấn mạnh).

 

후에는 저조한(trì trệ) 경제(kinh tế) 성장률로(tỷ lệ tăng trưởng) 고민(đau đầu, khó sở) 중이다. 쩐머이-랑꼬(Chân Mây- Lăng Cô) 경제지역은(khu vực kinh tế) 2006년에 설립되었지만(được thiết lập) 반 이상이 비어있는(trống hơn phân nửa) 상태이다(tình hình, tình hình).

 

춯처:  베한타임즈(http://www.viethantimes.com/news/articleView.html?idxno=10813)

2018년08월28일

Đinh Văn Tưởng드림

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.