Chuyên mục: Tự học từ vựng hằng ngày
Tìm hiểu về từ 멋있다
멋있다 (tính từ): Ngon [보기 좋거나 훌륭하다]: Nhìn rất đẹp hay tuyệt vời 누가 멋있다: [...]
Jul
Tên tiếng Hàn các tỉnh thành Việt Nam
메콩강 삼각주 – 13성 : Vùng Đồng bằng sông Cửu Long (13 tỉnh/thành) 롱안: Long [...]
Jun
TỪ ĐỒNG NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN
Không chỉ có tiếng Việt của chúng ta mới phức tạp về mặt từ vựng, [...]
Apr
ĐỘNG TỪ thường được sử dụng trong tiếng Hàn
환영하다: hoan nghênh 확인하다: xác nhận 화나다: tức giận 화내다: tức giận 하다: làm 피우다: [...]
Jan
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CUNG HOÀNG ĐẠO, THIÊN VĂN, ĐỊA LÝ:
물고기자리: cung Song Ngư 물병자리: cung Bảo Bình 염소자리: cung Ma Kết 사수자리 (궁수자리): cung [...]
Dec
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ TÔN GIÁO
종교: Tôn giáo 불교: Phật giáo 천주교: Công giáo, Thiên Chúa Giáo 이슬람교: Hồi giáo [...]
Dec
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ SỨC KHỎE VÀ DINH DƯỠNG
식습관: Thói quen ăn uống 건강에 해롭다: Ảnh hưởng xấu 이롭다: Ảnh hưởng tốt 규칙적인 [...]
Dec
TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CÁC MÓN THỊT CỦA NGƯỜI VIỆT
1. CÁC MÓN ĂN VIỆT TỪ THỊT LỢN 돼지고기 꼬챙이구이: Chả lợn xiên nướng 시고 [...]
Dec
2019년은 황금 돼지의 기해년!
2019년은 황금 돼지의 기해년! 2019년은 기해년(己亥年)으로 황금 돼지의 해다. 예로부터 돼지는 재복을 상징하는 동물이다. [...]
Jan



