Chuyên mục: Tự học từ chuyên ngành

Từ vựng tiếng Hàn chuyên Ngành: suy nghĩ, cảm tính và tình cảm

생각과 감정 SUY NGHĨ VÀ CẢM TÍNH, TÍNH CẢM 가다듬다 Lắp bắp, ấp úng 가련하다 [...]

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Thời Gian – Thời Tiết

시간–날씨 Thời Gian- Thời Tiết 가끔 Thỉnh thoảng 가다 Đi 가을 Mùa Thu 간격 Khoảng [...]

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Ăn Mặc & Thời Trang

의생활 ĂN MẶC VÀ THỜI TRANG 가루비누 Xà bông bột 가면 Mặt nạ 가발 Tóc [...]

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Về Mua Sắm

쇼핑 MUA SẮM 가게 Cửa hàng 가격 Giá cả 가격을 내리다 Giảm giá 가격을 묻다 [...]

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Về Năng lượng & Nguyên liệu

연료와 에너지 Năng lượng & Nguyên liệu 가스 Ga 가스레인지 Bếp ga 가열하다 Tăng nhiệt [...]

Từ vựng tiếng Hàn Chuyên Ngành: Về Thể Dục – Thể Thao

운동 THỀ DỤC, THỂ THAO 감독 Huấn luyện viên 개구리헤엄 Bơi ếch 개인전 Đấu cá [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo