Chuyên mục: Sự khác biệt trong các cấu trúc tiếng Hàn
Sự khác biệt giữa 그렇긴 해요, 그렇군요 và 그러게요.
1. 그렇긴 하다 là dạng rút gọn của 그렇기는 하다và 기는 하지만, có nghĩa là [...]
Oct
Sự khác biệt giữa -아/어지다 và -게 되다.
Tùy theo tình huống, đi chung với động từ hay tính từ mà nghĩa của [...]
Oct
Sự khác biệt trong cách sử dụng của 뭐, 무엇, 무슨, 뭐가, 뭘
1. 뭐 là dạng rút gọn của 무엇 và thường được sử dụng trong văn [...]
Oct
So sánh ~(으)면 và ~(느)ㄴ 다면
Hình ảnh giao thoa trên có nghĩa là 2 ngữ pháp ~(으)면 và ~(느)ㄴ 다면 [...]
Oct
SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU V을/ㄹ 때 và V았/었을 때
Phân biệt V을/ㄹ 때 và V았/었을 때 “V을/ㄹ 때 & V았/었을 때”는 서로 바꿔 써도 [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC NHAU GIỮA 아/어 놓다 và -아/어 두다
So sánh sự khác biệt 아/어 놓다 và –아/어 두다 Đều có thể được sử [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT V겠다./ V(으)려고 하다./ V을까 하다.
So sánh sự khác biệt V겠다./ V(으)려고 하다./ V을까 하다. Phân biệt ngữ pháp V겠다./ [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA 자마자 VÀ 는 대로
Phân biệt ngữ pháp đồng nghĩa 자마자; 는 대로 자마자와 는대로 는 모두 “어떤 일을 [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA “었던”과 “은”
So sánh sự khác biệt giữa “었던”과 “은” “었던”과 “은”은 모두 과거의 행위를 표현할 때에 [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT ‘-는 동안‘ và ‘-는 사이’
So sánh sự khác biệt giữa ‘-는 동안‘ và ‘-는 사이’ có thể trao đổi [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA “을 때” và “었을 때”
So sánh sự khác biệt giữa “을 때” và “었을 때” ■ 어렸을 때에는 김치를 [...]
Jun
SO SÁNH SỰ KHÁC BIỆT GIỮA “겠어요” và “으려고 해요“, “을 까 해요”
So sánh sự khác biệt giữa “겠어요” và “으려고 해요“, “을 까 해요” 겠어요” [...]
Jun



