Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

Tìm hiểu về từ 공손하다

공손하다 (Tính từ): [예의 바르다: Lễ nghĩa phải phép] 대답이 공손하다: câu trả lời lịch [...]

Tìm hiểu về từ 내다 (2)

내다2 (Động từ bổ trợ): Hoàn thành, vượt qua 내다: Hoàn thành, vượt qua 거뜬히 [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 7)

인도네시아 동부자바, 여성용 액세서리시장 잠재력 주목할 때 “Đây là lúc chú ý tiềm năng thị [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 6)

베트남 경찰, 삼성물산 직원들 출국금지 “Công An Việt Nam cấm nhân viên của công ty [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 5)

Nokia, 중국에서 베트남으로 생산기지 이전 “ Dây chuyền sản xuất từ trước của Nokia từ Trung [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 4)

인도네시아 동부자바, 여성용 액세서리시장 잠재력 주목할 때 “Đây là lúc chú ý tiềm năng thị [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 3)

베트남인터넷 인구 3,000만명 돌파 “ Dân số sử  dụng internet Việt Nam, vượt qua mức [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 2)

외국인 부동산 가져갈수없다! “Người nước ngoài không thể sở hữu bất động sản!” 대형부동산기업세금미납 Các [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 1)

주호치민총영사관. 신한베트남은행, 베트남인 한국방문시 복수비자 발급 MOU체결 Tổng lãnh sự quán Hàn Quốc tại TPHCM [...]

Tìm hiểu về từ 커피숍

커피숍 (Danh từ): tiệm cà phê 깨끗한 커피숍: tiệm cà phê sạch sẽ 분위기 좋은 커피숍: [...]

Tìm hiểu về từ 커피

(1) 커피 (Danh từ): cà phê 볶은 커피: cà phê rang 간 커피: cà phê [...]

Tìm hiểu về từ 카메라

카메라 (Danh từ): máy ảnh 감시 카메라: camera giám sát 디지털 카메라: máy ảnh kỹ [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo