Chuyên mục: Tự học tiếng Hàn

Tìm hiểu về từ 공중전화

공중전화  (Danh từ): [길거리와 같이 공개된 장소에 설치하여 여러 사람이 쓸 수 있게 한 전화: [...]

Tìm hiểu về từ 공장

공장 (Danh từ): [원료나 재료로 상품을 만들어 내는 시설을 갖춘 곳: Nơi được trang bị [...]

Tìm hiểu về từ 공원

공원 (Danh từ): [쉬거나 놀 수 있도록 만들어 놓은 시설: Các tiện nghi được thiết [...]

Tìm hiểu về từ 공연

공연 (Danh từ): [연극, 음악, 무용 등을 관객 또는 청중 앞에서 해 보이는 것: Biểu [...]

Tìm hiểu về từ 공손하다

공손하다 (Tính từ): [예의 바르다: Lễ nghĩa phải phép] 대답이 공손하다: câu trả lời lịch [...]

Tìm hiểu về từ 내다 (2)

내다2 (Động từ bổ trợ): Hoàn thành, vượt qua 내다: Hoàn thành, vượt qua 거뜬히 [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 7)

인도네시아 동부자바, 여성용 액세서리시장 잠재력 주목할 때 “Đây là lúc chú ý tiềm năng thị [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 6)

베트남 경찰, 삼성물산 직원들 출국금지 “Công An Việt Nam cấm nhân viên của công ty [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 5)

Nokia, 중국에서 베트남으로 생산기지 이전 “ Dây chuyền sản xuất từ trước của Nokia từ Trung [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 4)

인도네시아 동부자바, 여성용 액세서리시장 잠재력 주목할 때 “Đây là lúc chú ý tiềm năng thị [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 3)

베트남인터넷 인구 3,000만명 돌파 “ Dân số sử  dụng internet Việt Nam, vượt qua mức [...]

Luyện dịch bản tin Hàn – Việt (Bài 2)

외국인 부동산 가져갈수없다! “Người nước ngoài không thể sở hữu bất động sản!” 대형부동산기업세금미납 Các [...]

Từ điển
Từ điển
Facebook
Zalo