TRƯỜNG HÀN NGỮ VIỆT HÀN KANATA
CÁC ĐOẠN DỊCH VIỆT HÀN VỀ CUỘC SỐNG
Đừng đẩy người tốt đến giới hạn cuối cùng!
선한 이를 한계 끝으로 몰아붙이지 말라!
1. Dù là người tử tế đến đâu, họ cũng có ranh giới của riêng mình.
아무리 선량한 사람이라 할지라도 그들에게는 각자의 경계선이 존재한다.
2. Bạn có thể liên tục tận dụng sự thiện lương của họ, phớt lờ cảm xúc của họ, và cố tình thách thức lòng nhẫn nại của họ hết lần này đến lần khác.
당신은 그들의 선의를 지속적으로 이용하고, 감정을 무시하며, 그들의 인내심을 끊임없이 시험할지도 모른다.
3. Họ sẽ vẫn ở đó – bình thản, bao dung, âm thầm thứ tha, bởi những người tốt không dễ dàng từ bỏ.
그럼에도 그들은 그 자리에 머물 것이다. 평정심을 유지하고, 포용하며, 묵묵히 용서하면서 말이다. 선한 이들은 그리 쉽게 포기하지 않기 때문이다.
4. Họ tin vào mặt tốt đẹp trong mỗi con người, ngay cả khi điều đó dường như đã lụi tàn.
그들은 인간의 내면에 존재하는 선함을 믿는다. 설령 그것이 이미 꺼져버린 것처럼 보일지라도 말이다.
5. Nhưng đừng nhầm lẫn tử tế với mù lòa.
그러나 친절함과 맹목적임을 착각하지 말라.
6. Họ không phải không nhìn thấy những dối trá, sự hờ hững hay cách bạn coi nhẹ họ.
그들이 당신의 거짓말과 무관심, 그리고 자신을 하찮게 여기는 태도를 보지 못하는 것이 아니다.
7. Họ hiểu tất cả – chỉ là họ chọn giữ yên lặng, cho đến lúc sự tĩnh lặng không còn là lựa chọn.
그들은 모든 것을 이해하고 있다. 단지 침묵이 더 이상 선택지가 되지 않을 때까지, 침묵을 지키기로 선택했을 뿐이다.
8. Khi lòng tốt của một người chạm đến ngưỡng, họ không bùng nổ.
한 사람의 선의가 한계에 다다랐을 때, 그들은 폭발하지 않는다.
9. Họ chỉ lặng lẽ… tắt đi.
그들은 그저 조용히… 꺼져갈 뿐이다.
10. Một chiếc công tắc trong trái tim được bật sang chế độ im lặng:
마음속의 스위치가 침묵 모드로 전환되는 것이다.
– không đôi co,
더 이상 왈가왈부하지 않고,
– không nỗ lực,
더 이상 노력하지 않으며,
– không còn để tâm.
더 이상 신경 쓰지 않는다.
11. Và chính sự im lặng ấy lại vang lên như lời khẳng định đanh thép nhất:
그리고 바로 그 침묵이야말로 가장 단호한 선언으로 울려 퍼진다.
12. “Tôi đã đủ rồi.”
“나는 할 만큼 했다.”
13. Chỉ đến lúc đó, bạn mới nhận ra – người từng điềm đạm, bao dung nhất nay lại lạnh lùng hơn bất kỳ ai.
오직 그때야 당신은 깨닫게 될 것이다. 한때 가장 침착하고 포용력 있던 사람이, 이제는 그 누구보다 냉정해졌다는 사실을.
14. Không phải vì họ muốn đáp trả, mà vì họ chọn cách bảo vệ chính mình.
그것은 복수하고 싶어서가 아니라, 스스로를 보호하는 길을 택했기 때문이다.
15. Đừng dồn ép người tốt đi đến giới hạn.
선한 이를 한계로 몰아넣지 말라.
16. Đừng thử họ thêm nữa, đừng xem họ có thể chịu đựng bao lâu.
그들을 더 이상 시험하지 말고, 얼마나 더 견딜 수 있는지 재보지 말라.
17. Một khi trái tim hiền lành đã nguội lạnh, không có ngọn lửa nào đủ sức làm nó ấm áp trở lại.
온화했던 마음이 한 번 식어버리면, 그 어떤 불길도 그것을 다시 따뜻하게 녹일 수 없다.
Từ vựng :
| 한계로 몰아붙이다 | Đẩy đến giới hạn |
| 인내심을 시험하다 | Thách thức lòng nhẫn nại |
| 평정심을 유지하다 | Bình thản / Giữ bình tĩnh |
| 친절함과 맹목적임을 착각하다 | Nhầm lẫn tử tế với mù lòa |
| 한계에 다다르다 | Chạm đến ngưỡng (giới hạn) |
| 왈가왈부하다 | Đôi co / Tranh cãi |
| 단호한 선언 | Lời khẳng định đanh thép |
| 그 누구보다 냉정해지다 | Lạnh lùng hơn bất kỳ ai |
📚 NHẬN NGAY BỘ EBOOK TỰ HỌC TIẾNG HÀN MIỄN PHÍ
Trọn bộ Ebook tổng hợp từ vựng, ngữ pháp và bí quyết học tiếng Hàn hiệu quả, hỗ trợ ôn tập mọi lúc mọi nơi
☎️ Liên Hệ Nhận Ebook Và Tư Vấn Lộ Trình Học
📍 Cơ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM – 0886 289 749
📍 Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, Phường 14, Quận Tân Bình, TP.HCM – 0931 145 890
📍 Cơ sở 2: 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM – 0886 287 749
📍 Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, Phường 8, Quận Gò Vấp, TP.HCM – 0886 286 049
📍 Cơ sở 4: 911/2 Kha Vạn Cân, Phường Linh Tây, TP. Thủ Đức, TP.HCM – 0785 210 264
📍 Cơ sở 5: Số 11 đường Ngô Tri Hóa, TT. Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM – 0776 000 931
📍 Cơ sở 6: 168 đường Phú Lợi, Phường Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – 0778 748 418
📍 Cơ sở 7: 136/117 Đồng Khởi, KP4, P. Tân Hiệp, Biên Hòa, Đồng Nai – 0778 748 418
💻 Đào tạo Online trực tuyến: 0931 145 823




