TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – Phần 7

Danh từ 비해서: So với

  1. 지하철이 버스에 비해서 빠릅니다. So với xe buýt tàu điện ngầm nhanh hơn nhiều
  2. 김밥이 국수에 비해서 먹기가 쉬워요. So với phở cơm cuộn dễ ăn hơn nhiều
  3. 아파트가 단독주택에 비해서 편해요. Chung cư so với nhà riêng thì thoải mái hơn
  4. 막내가 형에 비해서 성격이 좋은가 봐요 Hình như đứa út tính cách tốt hơn anh nó thì phải
  5. 땅에 비해서 인구가 많습니다 Dân số đông hơn so với đất đai.

Danh từ, số từ 밖에: Chỉ , duy nhất

  1. 지갑에는 동전밖에 없어요. Trong ví chỉ có tiền xu thôi
  2. 아침에는 우유밖에 안 마셨어요. Buổi sáng tôi không uống gì ngoài sữa
  3. 저 사람은 자기밖에 모릅니다. Người đó không biết ai ngoài bản thân mình
  4. 길이 막혀서 한 군데밖에 가지 못했어요. Đường kẹt nên chỉ đi được một chỗ.
  5. 맛이 없어서 조금밖에 먹지 않았군요. Không ngon miệng nên chỉ ăn có 1 ít.

Động từ () 알다 (모르다). Biết/ không biết cách làm gì

  1. 한자를 읽을 줄 알아요. Tôi biết đọc Hán tự
  2. 밥을 지을 줄 알아요? Bạn biết nấu cơm không?
  3. 밥을 지을 줄 몰라요? Bạn không biết làm cơm sao?
  4. 그럼 뭘 할 줄 알아요? Nếu vậy bạn biết làm gì?
  5. 인사할 줄 몰라서 실례를 했어요Không biết chào hỏi nên thất lễ với mọi người
  6. 예의 있게 전화 걸 줄 아는 사람이 없어요 Không ai biết nói điện thoại thế nào cho lịch sự cả.

Động từ (, ): Đã từng

  1. 작년에 유럽에 갔었어요. Năm ngoái tôi đã tới Châu Âu
  2. 아까 안경이 여기 있었는데 어디 갔지? Cái kính lúc nãy ở đây đi đâu rồi?
  3. 전에 만났었는데 얼굴이 기억 안 나요. Tôi đã gặp trước đây nhưng không nhớ mặt
  4. 정원에다가 나무를 심었었는데 죽었습니다. Tôi đã trông cây trong vườn nhưng nó đã chết
  5. 조금 전까지 대문이 열려 있었요 Lúc nãy cửa còn mở mà

Từ kết nối:

1그렇지만 Thế nhưng
2 그런데   Tuy nhiên
3그러면 Nếu vậy thì
4그래서Vì vậy
5그리고 Và, với nữa
6그러니까 Vì vậy cho nên, nếu vậy thì
7그러나Tuy nhiên
8그러므로 Và như vậy
9그래도 Dù thế đi nữa
  1. 그 사람은 마음이 좋습니다, 그렇지만 일을 잘 못합니다 Người đó tốt bụng, thế nhưng công việc làm không tốt
  2. 그 사람은 마음이 좋습니다, 그리고 일도 잘 합니다 Người đó tốt bụng, và làm việc cũng tốt
  3. 그사람은 마음이 좋습니다, 그러니까 사귀어 보세요 Người đó tốt bụng, vì vậy kết bạn thử xem sao.
  4. 그 사람은 마음이 좋습니다, 그러나 일을 잘 못합니다 Người đó tốt bụng, nhưng công việc làm không tốt.
  5. 그 사람은 마음이 좋습니다, 그래도 친구가 없어요 Người đó tốt bụng, nhưng dù thế đi nữa cũng không có bạn  
  6. 그 사람은 마음이 좋습니다, 그래서 친구가 많아요 Người đó tốt bụng, vì vậy mà bạn nhiều.
  7. 김 선생: 그 사람은 마음이 좋습니다. Người đó tốt bụng
  8. 박 선생: 그런데 왜 사귀지 않아요? Nếu vậy sao không kết bạn đi?
  9. 김 선생: 그 사람은 마음이 좋습니다. Người đó tốt bụng
  10. 박 선생: 그러면 소개해 주세요. Nếu vậy thì giới thiệu cho tôi đi

_Trích TUYỂN TẬP 300 CẤU TRÚC NGỮ PHÁP CƠ BẢN TIẾNG HÀN QUỐC – 한국어 기본문법 300개

________________

Mời các bạn tham khảo ngay Khóa học cho người mới bắt đầu:

________________
Mọi chi tiết vui lòng liên hệ TƯ VẤN
FACEBOOK: https://www.facebook.com/kanataviethan/
Cơ sở: 
  • Trụ sở chính: 384/19 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 8, Quận 3. 028.3932 0868/ 3932 0869, 0931 145 823
  • Cơ sở 1: 72 Trương Công Định, P.14, Quận Tân Bình , 028.3949 1403 / 0931145 823
  • Cơ sở 2: Số 18 Nội khu Mỹ Toàn 2, khu phố Mỹ Toàn 2, H4-1, Phường Tân Phong, Quận 7, 028.6685 5980
  • Cơ sở 3: 856/5 Quang Trung, F8, Gò Vấp (Ngay cổng sau Trường THPT Nguyễn Công Trứ, hẻm đối diện công ty Mercedes) 028.3895 9102

0 0 bình chọn
Xếp hạng bài viết
guest
Nhập họ tên (bắt buộc)
Email của bạn (bắt buộc)
0 Bình luận
Phản hồi trong dòng
Xem tất cả bình luận
0
Click vào đây để bình luận hoặc gửi yêu cầu bạn nhé!x
()
x
error: Rất tiếc, chức năng này không hoạt động.